tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cricut Inc

CRCT
Thêm vào danh sách theo dõi
4.690USD
+0.040+0.86%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
984.42MVốn hóa
13.78P/E TTM

CRCT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Cricut Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-56.10%26.85M
-20.03%82.43M
-70.85%20.48M
3.42%36.16M
7.90%61.17M
11.96%103.08M
92.88%70.24M
-45.75%34.96M
-40.43%56.69M
-21.34%92.07M
394.23%36.41M
2604.59%64.44M
510.88%95.17M
336.05%117.05M
84.09%-12.38M
91.97%-2.57M
170.93%15.58M
-55.87%26.84M
---77.80M
---32.03M
---21.96M
216.69%60.82M
--19.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.04%20.32M
-34.67%7.79M
78.55%20.51M
23.87%24.49M
21.72%23.91M
5.65%11.93M
-33.31%11.49M
23.37%19.77M
115.92%19.65M
3.65%11.29M
38.42%17.23M
15.89%16.02M
-61.29%9.10M
-8.66%10.89M
-58.53%12.44M
-71.85%13.83M
-52.44%23.50M
-80.59%11.92M
--30.00M
--49.13M
--49.42M
688.91%61.45M
--7.79M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-8.06%5.61M
-3.33%6.95M
-16.09%6.05M
-21.32%5.98M
-18.56%6.11M
-54.99%7.18M
-6.25%7.21M
-15.65%7.60M
2.28%7.50M
59.00%15.96M
-0.22%7.70M
47.70%9.01M
21.54%7.33M
66.66%10.04M
52.77%7.71M
39.85%6.10M
52.43%6.03M
51.33%6.02M
--5.05M
--4.36M
--3.96M
40.79%3.98M
--2.83M
Thuế hoãn lại
92.50%-360.00K
428.11%40.34M
-51.90%-3.85M
-4.34%-5.58M
-15.89%-4.80M
991.14%7.64M
43.62%-2.53M
-29.21%-5.34M
-25.04%-4.14M
103.42%700.00K
---4.49M
---4.14M
---3.31M
-15056.30%-20.46M
----
----
----
94.52%-135.00K
----
----
----
-95.94%-2.46M
---1.26M
Các mục phi tiền mặt khác
90.87%-535.00K
-242.75%-2.65M
-243.18%-5.20M
-21.47%-4.95M
-380.70%-5.86M
-108.65%-772.00K
-7.67%3.63M
-151.91%-4.07M
-79.51%2.09M
54.66%8.93M
21.71%3.94M
73.67%7.84M
345.86%10.19M
-15.59%5.77M
59.62%3.23M
355.24%4.52M
360.69%2.29M
2386.55%6.84M
--2.03M
--992.00K
--496.00K
-92.18%275.00K
--3.52M
Thay đổi trong vốn lưu động
-116.34%-5.23M
-64.24%23.09M
-112.08%-4.69M
7.49%6.88M
58.09%31.99M
48.32%64.55M
5053.95%38.84M
-73.15%6.41M
-66.72%20.23M
-57.06%43.52M
98.33%-784.00K
163.75%23.86M
341.32%60.81M
1376.76%101.36M
61.77%-47.04M
60.46%-37.42M
71.21%-25.20M
-14.41%-7.94M
---123.02M
---94.62M
---87.52M
-222.12%-6.94M
--5.68M
-Thay đổi các khoản phải thu
-26.61%23.64M
74.26%-3.39M
30.48%-6.44M
-108.21%-9.77M
0.63%32.21M
25.58%-13.17M
-1830.65%-9.26M
-25.06%-4.69M
-27.93%32.01M
63.05%-17.70M
107.81%535.00K
-108.99%-3.75M
-42.11%44.42M
14.84%-47.90M
-135.59%-6.85M
546.52%41.72M
783.57%76.73M
-0.00%-56.25M
--19.24M
---9.34M
--8.68M
-684.42%-56.25M
---7.17M
-Thay đổi hàng tồn kho
-81.14%920.00K
-39.72%38.38M
-106.85%-2.01M
-100.25%-90.00K
-76.61%4.88M
55.75%63.68M
328.12%29.36M
1850.22%36.08M
-57.02%20.85M
-67.01%40.89M
-426.68%-12.87M
105.19%1.85M
266.53%48.51M
81.59%123.93M
104.03%3.94M
71.61%-35.66M
44.98%-29.13M
261.02%68.25M
---97.70M
---125.59M
---52.94M
-247.93%-42.38M
--28.65M
-Thay đổi chi phí trả trước
-135.18%-3.05M
-393.32%-18.93M
103.41%5.73M
108.40%2.10M
1.94%8.66M
296.35%6.45M
27.90%2.82M
-715.30%-24.99M
1.75%8.50M
-133.86%-3.29M
142.93%2.20M
-473.97%-3.06M
75.04%8.35M
510.49%9.70M
49.75%-5.13M
97.04%-534.00K
78.02%4.77M
-20.92%-2.36M
---10.22M
---18.04M
--2.68M
-661.78%-1.96M
--348.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
101.28%40.00K
118.09%93.00K
133.75%163.00K
7.09%-354.00K
-1306.56%-3.13M
-186.39%-514.00K
-160.60%-483.00K
-568.42%-381.00K
155.58%259.00K
130.62%595.00K
179.65%797.00K
87.61%-57.00K
-247.76%-466.00K
116.03%258.00K
-21.70%285.00K
-234.90%-460.00K
-346.67%-134.00K
-960.43%-1.61M
--364.00K
--341.00K
---30.00K
383.33%187.00K
---66.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-24.65%4.16M
-32.30%1.59M
-59.06%-1.94M
-128.86%-142.00K
62.48%5.52M
-14.96%2.35M
37.26%-1.22M
-23.36%492.00K
8.98%3.40M
-52.08%2.76M
14.67%-1.94M
225.39%642.00K
1009.61%3.12M
3.52%5.76M
-306.61%-2.28M
-121.38%-512.00K
-83.75%281.00K
-12.87%5.56M
---560.00K
--2.40M
--1.73M
153.41%6.39M
--2.52M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-56.10%26.85M
-20.03%82.43M
-70.85%20.48M
3.42%36.16M
7.90%61.17M
11.96%103.08M
92.88%70.24M
-45.75%34.96M
-40.43%56.69M
-21.34%92.07M
394.23%36.41M
2604.59%64.44M
510.88%95.17M
336.05%117.05M
84.09%-12.38M
91.97%-2.57M
170.93%15.58M
-55.87%26.84M
---77.80M
---32.03M
---21.96M
216.69%60.82M
--19.21M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
86.63%9.13M
85.87%7.23M
47.11%6.59M
17.66%5.70M
-4.40%4.89M
-18.49%3.89M
-26.78%4.48M
-4.68%4.85M
-33.90%5.12M
-30.37%4.78M
-33.06%6.12M
-36.19%5.08M
-21.07%7.74M
-7.91%6.86M
-25.19%9.14M
-3.83%7.97M
25.11%9.81M
50.17%7.45M
--12.21M
--8.29M
--7.84M
39.69%4.96M
--3.55M
Chi phí vốn
86.63%9.13M
85.87%7.23M
47.11%6.59M
17.66%5.70M
-4.40%4.89M
-18.49%3.89M
-26.78%4.48M
-4.68%4.85M
-33.90%5.12M
-30.37%4.78M
-33.06%6.12M
-36.19%5.08M
-21.07%7.74M
-7.91%6.86M
-25.19%9.14M
-3.83%7.97M
25.11%9.81M
50.17%7.45M
--12.21M
--8.29M
--7.84M
39.69%4.96M
--3.55M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
86.63%9.13M
85.87%7.23M
47.11%6.59M
17.66%5.70M
-4.40%4.89M
-18.49%3.89M
-26.78%4.48M
-4.68%4.85M
-33.90%5.12M
-30.37%4.78M
-33.06%6.12M
-36.19%5.08M
-21.07%7.74M
-7.91%6.86M
-25.19%9.14M
-3.83%7.97M
25.11%9.81M
50.17%7.45M
--12.21M
--8.29M
--7.84M
39.69%4.96M
--3.55M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
736900.00%58.96M
--26.11M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.03%8.00K
--0.00
---2.00K
---5.00K
-358.42%-25.06M
100.00%0.00
----
--0.00
--9.70M
---83.79M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-86.63%-9.13M
-85.87%-7.23M
1271.35%52.37M
521.21%20.41M
4.43%-4.89M
18.58%-3.89M
85.66%-4.47M
4.68%-4.85M
33.87%-5.12M
30.30%-4.78M
-5686.56%-31.17M
94.46%-5.08M
21.07%-7.74M
7.91%-6.86M
104.57%558.00K
-1007.57%-91.76M
-25.11%-9.81M
-50.17%-7.45M
---12.21M
---8.29M
---7.84M
-39.69%-4.96M
---3.55M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-2.67%-37.39M
22.93%-6.96M
-53.45%-182.93M
17.84%-11.13M
-148.72%-36.42M
49.43%-9.03M
45.49%-119.21M
-144.96%-13.55M
81.72%-14.64M
-86.19%-17.86M
-1781.74%-218.72M
-63.20%-5.53M
-4776.86%-80.08M
-449.43%-9.59M
-50434.78%-11.62M
-120.04%-3.39M
-100.67%-1.64M
-35.56%-1.75M
---23.00K
--16.91M
--245.10M
89.53%-1.29M
---12.31M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--24.00K
---10.00K
---14.00K
99.86%-18.00K
---12.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-2.17%-12.26M
29.41%-5.65M
77.33%-2.35M
49.07%-4.74M
-11.16%-12.00M
49.22%-8.01M
-2882.76%-10.38M
-863.56%-9.31M
-232.77%-10.79M
-83.21%-15.77M
96.51%-348.00K
---966.00K
-23071.43%-3.24M
---8.61M
---9.97M
-100.00%0.00
-100.01%-14.00K
-100.00%0.00
--0.00
--16.93M
--245.11M
-99.76%1.00K
--412.00K
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-1.56%21.16M
-85.28%29.00K
66.85%180.58M
-100.00%0.00
1393.61%21.49M
-99.93%197.00K
-50.36%108.23M
-61.01%108.00K
-98.09%1.44M
--294.13M
--218.01M
--277.00K
--75.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
--174.00K
--153.00K
77.42%55.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--31.00K
--164.00K
--108.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-35.81%-3.97M
-54.84%-1.28M
100.00%0.00
-54.63%-6.39M
-21.43%-2.92M
-100.28%-826.00K
-13.99%-603.00K
6.94%-4.13M
-77.32%-2.41M
29809.26%292.04M
68.00%-529.00K
-31.04%-4.44M
18.14%-1.36M
48.53%-983.00K
-966.45%-1.65M
---3.39M
---1.66M
-50.28%-1.91M
---155.00K
----
----
---1.27M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-2.67%-37.39M
22.93%-6.96M
-53.45%-182.93M
17.84%-11.13M
-148.72%-36.42M
49.43%-9.03M
45.49%-119.21M
-144.96%-13.55M
81.72%-14.64M
-86.19%-17.86M
-1781.74%-218.72M
-63.20%-5.53M
-4776.86%-80.08M
-449.43%-9.59M
-50434.78%-11.62M
-120.04%-3.39M
-100.67%-1.64M
-35.56%-1.75M
---23.00K
--16.91M
--245.10M
89.53%-1.29M
---12.31M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
10.37%256.22M
31.96%187.87M
52.42%298.06M
40.87%252.14M
63.26%232.14M
96.24%142.38M
-31.65%195.55M
-22.95%178.99M
-36.79%142.19M
-41.58%72.55M
93.62%286.12M
-5.44%232.32M
-6.89%224.94M
-44.56%124.18M
-52.95%147.77M
-27.19%245.70M
97.68%241.60M
231.82%224.00M
--314.08M
--337.47M
--122.22M
1927.85%67.51M
--3.33M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-198.58%-19.72M
-23.86%68.34M
-107.21%-110.18M
177.27%45.92M
-45.66%20.00M
28.91%89.76M
75.10%-53.18M
-69.22%16.56M
398.85%36.80M
-30.89%69.64M
-805.38%-213.57M
154.94%53.80M
79.86%7.38M
472.70%100.76M
73.81%-23.59M
-318.64%-97.93M
-98.09%4.10M
-67.84%17.59M
---90.08M
---23.39M
--215.26M
1545.85%54.71M
--3.32M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-135.42%-51.00K
127.16%107.00K
-135.69%-96.00K
9680.00%479.00K
218.03%144.00K
-292.20%-394.00K
383.16%269.00K
82.14%-5.00K
-535.71%-122.00K
28.93%205.00K
35.81%-95.00K
86.27%-28.00K
200.00%28.00K
378.95%159.00K
-260.98%-148.00K
-2140.00%-204.00K
28.21%-28.00K
-143.51%-57.00K
---41.00K
--10.00K
---39.00K
603.85%131.00K
---26.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-6.20%236.50M
10.37%256.22M
31.96%187.87M
52.42%298.06M
40.87%252.14M
63.26%232.14M
96.24%142.38M
-31.65%195.55M
-22.95%178.99M
-36.79%142.19M
-41.58%72.55M
93.62%286.12M
-5.44%232.32M
-6.89%224.94M
-44.56%124.18M
-52.95%147.77M
-27.19%245.70M
97.68%241.60M
--224.00M
--314.08M
--337.47M
1736.99%122.22M
--6.65M
Dòng tiền tự do
-68.51%17.72M
-24.19%75.20M
-78.88%13.89M
1.13%30.45M
9.12%56.27M
13.63%99.19M
117.04%65.76M
-49.27%30.11M
-41.01%51.57M
-20.78%87.30M
240.82%30.30M
663.12%59.36M
1414.69%87.43M
468.10%110.19M
76.10%-21.51M
73.85%-10.54M
119.37%5.77M
-65.28%19.40M
---90.01M
---40.32M
---29.80M
256.83%55.87M
--15.66M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Cricut Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Cricut Inc đã tạo ra 200.23M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Cricut Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Cricut Inc đã tăng -24.43% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Cricut Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Cricut Inc đã chi 24.42M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Cricut Inc đã thay đổi như thế nào?

Cricut Inc đã sử dụng -237.44M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CRCT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Cricut Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 175.81M, phản ánh sự thay đổi -28.72% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.