tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc

CRBP
Thêm vào danh sách theo dõi
10.170USD
+0.430+4.41%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
179.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CRBP

Theo dõi tình hình tài chính của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-1.81/-1.26
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-5.90
-60.10%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.12%-1.81
11.75%-1.23
-59.16%-1.24
-65.33%-1.90
-59.54%-1.44
-67.61%-1.39
56.87%-0.78
49.52%-1.15
55.95%-0.90
80.44%-0.83
30.73%-1.81
---2.27
---2.05
---4.24
---2.62
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.09%97.32K
Lợi nhuận ròng
-98.38%-35.04M
-35.29%-22.97M
-115.69%-20.55M
-69.35%-23.34M
-76.67%-17.66M
-146.10%-16.98M
-18.81%-9.53M
-37.10%-13.78M
-13.81%-10.00M
61.12%-6.90M
26.27%-8.02M
-14.48%-10.05M
33.70%-8.78M
-88.03%-17.74M
-6.03%-10.88M
-303.54%-8.78M
22.69%-13.25M
41.26%-9.44M
-19.15%-10.26M
93.76%-2.18M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-85.10%7.12%
-72.27%10.30%
98.70%57.33%
--51.33%
--47.77%
--37.15%
--28.85%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.09%97.32K
Lợi nhuận hoạt động
-88.96%-36.19M
-22.90%-24.30M
-74.26%-21.97M
-57.48%-24.42M
-74.30%-19.15M
-105.50%-19.77M
-24.76%-12.61M
-63.42%-15.51M
-34.18%-10.99M
44.37%-9.62M
6.42%-10.10M
-15.97%-9.49M
-11.57%-8.19M
-103.08%-17.30M
-7.99%-10.80M
41.04%-8.18M
56.05%-7.34M
44.74%-8.52M
51.96%-10.00M
59.16%-13.88M
Lợi nhuận ròng
-98.38%-35.04M
-35.29%-22.97M
-115.69%-20.55M
-69.35%-23.34M
-76.67%-17.66M
-146.10%-16.98M
-18.81%-9.53M
-37.10%-13.78M
-13.81%-10.00M
61.12%-6.90M
26.27%-8.02M
-14.48%-10.05M
33.70%-8.78M
-88.03%-17.74M
-6.03%-10.88M
-303.54%-8.78M
22.69%-13.25M
41.26%-9.44M
-19.15%-10.26M
93.76%-2.18M
Tài sản ngắn hạn
-0.06%122.75M
4.52%143.57M
9.14%166.95M
-33.14%107.57M
-17.18%122.83M
12.87%137.36M
549.69%152.98M
415.57%160.89M
287.50%148.31M
165.34%121.70M
-60.87%23.55M
-53.66%31.21M
-49.13%38.27M
-48.16%45.86M
-39.94%60.18M
-39.69%67.35M
-32.57%75.24M
-32.09%88.48M
8.83%100.20M
30.82%111.67M
Tổng nợ ngắn hạn
61.13%21.48M
56.09%18.14M
75.09%20.69M
46.75%17.06M
-44.40%13.33M
-55.18%11.62M
-62.95%11.82M
-63.14%11.63M
46.35%23.98M
80.54%25.92M
152.33%31.89M
80.56%31.54M
4.84%16.39M
-5.02%14.36M
-25.68%12.64M
1.90%17.47M
-16.58%15.63M
-35.96%15.12M
-46.68%17.01M
-58.59%17.14M
Tổng tài sản
1.52%126.99M
3.25%144.48M
7.90%168.19M
-33.29%109.51M
-17.70%125.08M
11.28%139.93M
451.35%155.88M
352.47%164.17M
247.59%151.98M
143.48%125.74M
-57.36%28.27M
-50.86%36.28M
-46.72%43.72M
-46.02%51.65M
-38.45%66.31M
-38.26%73.83M
-31.96%82.07M
-31.73%95.68M
5.31%107.73M
24.77%119.57M
Tổng các khoản nợ
75.59%24.75M
41.43%18.14M
53.83%20.69M
27.02%17.37M
-46.69%14.09M
-55.44%12.82M
-61.76%13.45M
-61.99%13.67M
-22.71%26.44M
-18.21%28.78M
5.57%35.18M
12.82%35.97M
4.93%34.20M
1.93%35.19M
-13.72%33.32M
-23.99%31.88M
-25.32%32.60M
-29.01%34.52M
-32.27%38.62M
-37.03%41.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.88%102.24M
-0.60%126.34M
3.56%147.50M
-38.77%92.15M
-11.59%110.99M
31.08%127.11M
2162.76%142.43M
48289.15%150.50M
1218.65%125.54M
489.14%96.97M
-120.93%-6.90M
-99.26%311.02K
-80.75%9.52M
-73.09%16.46M
-52.26%32.99M
-45.97%41.95M
-35.72%49.47M
-33.18%61.16M
52.64%69.11M
165.62%77.63M
Thu nhập hoạt động ròng
-78.48%-29.63M
-55.72%-25.57M
-45.50%-15.92M
-11.53%-15.55M
-85.62%-16.60M
-106.10%-16.42M
-82.10%-10.94M
-94.28%-13.94M
-14.65%-8.94M
47.29%-7.97M
19.40%-6.01M
0.95%-7.18M
36.22%-7.80M
-42.39%-15.11M
23.16%-7.45M
-945.44%-7.25M
30.23%-12.23M
51.33%-10.62M
46.76%-9.70M
103.14%856.95K
Đầu tư ròng
2.91%18.26M
23.90%22.45M
-754.58%-57.15M
227.81%19.64M
207.93%17.74M
118.45%18.12M
-15.96%8.73M
-241.01%-15.37M
-286.65%-16.44M
-1870.11%-98.24M
-11.81%10.39M
282.48%10.90M
147.11%8.81M
-87.08%5.55M
470.74%11.78M
-2201.81%-5.97M
-42.73%-18.70M
174.82%42.96M
-6200.27%-3.18M
600.20%284.10K
Tài chính thuần
----
----
573753.85%74.58M
-88.62%2.85M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
99.32%-13.00K
3152.28%25.04M
197573.38%34.96M
94412.48%106.58M
-912.85%-1.90M
-641.17%-820.50K
105.36%17.69K
65.45%-113.01K
-69.49%234.32K
-7.80%-110.70K
-29.16%-330.11K
-100.54%-327.13K
-96.47%767.94K
-100.22%-102.69K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 166.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.14.

Tổng tài sản của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là 168.19M, bao gồm 166.95M tài sản ngắn hạn và 1.24M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là 20.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.83.

Tổng vốn chủ sở hữu của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là 147.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là -85.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.10.

Giá trị đầu tư ròng của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là -1.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là 77.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.10.

Thu nhập ròng của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -78.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -54.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -48.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Corbus Pharmaceuticals Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -85.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.