tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chesapeake Utilities Corp

CPK
Thêm vào danh sách theo dõi
135.180USD
-0.170-0.13%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.26BVốn hóa
21.60P/E TTM

Tình hình tài chính của CPK

Theo dõi tình hình tài chính của Chesapeake Utilities Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Chesapeake Utilities Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
1.06/1.08
Doanh thu / Dự báo
201.90M/198.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
930.00M
18.14%
EPS(YoY)
6.00
13.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/14
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.97%1.06
11.73%2.48
20.88%1.94
5.99%0.82
25.07%1.03
6.85%2.22
27.57%1.60
47.20%0.78
-9.56%0.82
1.40%2.07
-14.64%1.26
--0.53
--0.91
--2.05
--1.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.72%201.90M
18.21%353.10M
20.39%258.90M
12.15%179.60M
15.95%192.80M
21.55%298.70M
16.03%215.05M
21.73%160.14M
22.63%166.27M
12.66%245.74M
-1.05%185.34M
0.38%131.55M
-2.78%135.59M
-2.13%218.13M
16.80%187.30M
22.10%131.05M
25.56%139.47M
16.58%222.88M
17.02%160.36M
5.83%107.33M
Lợi nhuận ròng
6.28%25.40M
16.50%59.30M
25.77%46.10M
10.81%19.40M
30.81%23.90M
10.25%50.90M
44.72%36.65M
86.11%17.51M
13.25%18.27M
27.03%46.17M
-3.14%25.33M
-2.64%9.41M
-5.38%16.13M
-1.59%36.34M
15.14%26.15M
-22.55%9.66M
23.44%17.05M
7.16%36.93M
1.61%22.71M
34.70%12.47M
Biên lợi nhuận ròng
1.49%12.58%
-1.45%16.79%
4.47%17.81%
-1.20%10.80%
12.81%12.40%
-9.30%17.04%
24.72%17.04%
52.88%10.93%
-7.64%10.99%
12.76%18.79%
-2.12%13.67%
--7.15%
--11.90%
--16.66%
--13.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.55%63.05%
-2.29%52.31%
-9.98%58.75%
-3.36%63.42%
-4.13%62.71%
-10.82%53.53%
3.45%65.26%
12.34%65.62%
7.51%65.41%
16.53%60.03%
20.76%63.09%
--58.41%
--60.84%
--51.51%
--52.24%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.59%40.44%
-1.08%40.52%
-2.25%40.55%
0.13%40.61%
-1.81%40.68%
-0.68%40.96%
-1.06%41.48%
16.16%40.56%
19.91%41.42%
17.41%41.24%
15.78%41.92%
--34.92%
--34.55%
--35.12%
--36.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.72%201.90M
18.21%353.10M
20.39%258.90M
12.15%179.60M
15.95%192.80M
21.55%298.70M
16.03%215.05M
21.73%160.14M
22.63%166.27M
12.66%245.74M
-1.05%185.34M
0.38%131.55M
-2.78%135.59M
-2.13%218.13M
16.80%187.30M
22.10%131.05M
25.56%139.47M
16.58%222.88M
17.02%160.36M
5.83%107.33M
Lợi nhuận hoạt động
4.13%52.90M
14.12%99.40M
9.16%74.00M
8.30%45.20M
20.48%50.80M
8.19%87.10M
26.08%67.79M
72.99%41.74M
48.75%42.16M
46.60%80.51M
25.19%53.77M
29.38%24.13M
7.09%28.35M
0.09%54.91M
16.64%42.95M
-7.28%18.65M
17.23%26.47M
6.33%54.87M
4.60%36.82M
15.55%20.11M
Lợi nhuận ròng
6.28%25.40M
16.50%59.30M
25.77%46.10M
10.81%19.40M
30.81%23.90M
10.25%50.90M
44.72%36.65M
86.11%17.51M
13.25%18.27M
27.03%46.17M
-3.14%25.33M
-2.64%9.41M
-5.38%16.13M
-1.59%36.34M
15.14%26.15M
-22.55%9.66M
23.44%17.05M
7.16%36.93M
1.61%22.71M
34.70%12.47M
Tài sản ngắn hạn
-2.24%188.00M
19.79%239.10M
16.01%237.00M
31.42%218.80M
23.05%192.30M
17.64%199.60M
10.02%204.30M
21.11%166.49M
14.26%156.28M
6.37%169.66M
-4.27%185.70M
-18.76%137.47M
-5.71%136.77M
4.27%159.50M
13.88%193.98M
27.23%169.20M
31.20%145.05M
18.99%152.97M
24.85%170.34M
11.46%132.99M
Tổng nợ ngắn hạn
29.34%594.70M
27.67%553.70M
26.35%529.90M
-19.23%351.20M
12.09%459.80M
16.69%433.70M
8.54%419.40M
50.76%434.81M
60.76%410.19M
50.60%371.65M
4.70%386.38M
-12.30%288.41M
-11.19%255.16M
-11.77%246.78M
-1.96%369.02M
-7.25%328.85M
-10.85%287.29M
-11.48%279.71M
14.39%376.39M
-1.51%354.54M
Tổng tài sản
11.66%4.17B
11.77%4.10B
11.68%3.99B
11.37%3.86B
10.56%3.74B
9.99%3.66B
8.24%3.58B
54.73%3.47B
53.36%3.38B
51.62%3.33B
49.19%3.30B
3.86%2.24B
4.12%2.20B
4.17%2.20B
4.74%2.22B
6.71%2.16B
7.35%2.12B
7.97%2.11B
9.44%2.11B
7.08%2.02B
Tổng các khoản nợ
11.69%2.50B
10.23%2.44B
9.58%2.40B
10.56%2.34B
7.10%2.24B
8.11%2.22B
6.23%2.19B
54.21%2.12B
55.95%2.09B
53.18%2.05B
48.93%2.06B
2.31%1.37B
2.97%1.34B
2.67%1.34B
3.10%1.38B
5.67%1.34B
5.76%1.30B
6.24%1.30B
8.53%1.34B
-0.04%1.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.63%1.67B
14.12%1.65B
14.98%1.60B
12.64%1.52B
16.16%1.50B
12.99%1.45B
11.56%1.39B
55.57%1.35B
49.33%1.29B
49.19%1.28B
49.63%1.25B
6.41%866.68M
5.95%864.23M
6.59%858.59M
7.58%832.80M
8.45%814.44M
10.00%815.70M
10.89%805.51M
11.05%774.13M
21.77%750.96M
Thu nhập hoạt động ròng
76.38%95.60M
38.82%118.00M
62.89%35.40M
17.52%59.10M
-22.68%54.20M
-12.63%85.00M
7.93%21.73M
46.35%50.29M
4.13%70.10M
19.12%97.28M
-11.97%20.14M
181.33%34.36M
23.12%67.32M
18.15%81.67M
1103.16%22.87M
-34.21%12.21M
1.56%54.67M
-14.01%69.12M
-105.30%-2.28M
-23.28%18.57M
Đầu tư ròng
-23.69%-123.20M
-25.29%-141.70M
-25.14%-117.50M
-5.28%-105.50M
-22.84%-99.60M
-51.38%-113.10M
90.38%-93.89M
-114.35%-100.21M
-74.99%-81.08M
-75.16%-74.71M
-2381.24%-975.65M
-41.84%-46.75M
-35.36%-46.34M
-42.49%-42.65M
47.53%-39.32M
24.31%-32.96M
35.02%-34.23M
42.26%-29.93M
-66.25%-74.95M
22.65%-43.55M
Tài chính thuần
-49.57%23.30M
27.27%26.60M
4.64%82.10M
3.55%46.70M
193.84%46.20M
181.07%20.90M
-91.82%78.46M
350.47%45.10M
179.11%15.72M
38.84%-25.78M
4652.02%958.62M
-47.41%10.01M
7.41%-19.88M
-8.21%-42.15M
-73.57%20.17M
-26.36%19.04M
-1150.87%-21.46M
-47.22%-38.95M
2968.64%76.32M
-18.08%25.85M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tổng doanh thu đạt 930.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 787.20M.

Tài sản ngắn hạn của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tài sản ngắn hạn là 237.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.01.

Tổng tài sản của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Chesapeake Utilities Corp là 3.99B, bao gồm 237.00M tài sản ngắn hạn và 3.76B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tổng nghĩa vụ của Chesapeake Utilities Corp là 2.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Chesapeake Utilities Corp là 1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Chesapeake Utilities Corp là 257.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.

Giá trị đầu tư ròng của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, giá trị đầu tư ròng của Chesapeake Utilities Corp là -435.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, giá trị huy động vốn ròng của Chesapeake Utilities Corp là 195.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.64.

Thu nhập ròng của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, lợi nhuận ròng là 140.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.30.

Biên lợi nhuận ròng của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.13.

Biên lợi nhuận gộp của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, biên lợi nhuận gộp là 58.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Chesapeake Utilities Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Chesapeake Utilities Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 257.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.