tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Campbell's Co

CPB
Thêm vào danh sách theo dõi
22.075USD
-0.885-3.85%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.58BVốn hóa
11.96P/E TTM

Tình hình tài chính của CPB

Theo dõi tình hình tài chính của Campbell's Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Campbell's Co

Mới phát hành
Th06 8, 2026
EPS / Dự báo
0.42/0.48
Doanh thu / Dự báo
2.37B/2.38B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.25B
6.40%
EPS(YoY)
2.02
6.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
87.88%0.42
-16.18%0.49
-11.01%0.65
4931.98%0.49
-50.38%0.22
-14.78%0.58
-6.84%0.73
-101.78%-0.01
-16.60%0.45
-12.21%0.68
-20.95%0.79
--0.57
--0.54
--0.78
--0.99
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.40%2.37B
-4.51%2.56B
-3.43%2.68B
1.22%2.32B
4.47%2.48B
9.32%2.69B
10.09%2.77B
10.88%2.29B
6.28%2.37B
-1.17%2.46B
-2.21%2.52B
4.08%2.07B
4.65%2.23B
12.49%2.48B
15.16%2.58B
6.09%1.99B
7.36%2.13B
-3.07%2.21B
-4.44%2.24B
-11.15%1.87B
Lợi nhuận ròng
87.88%124.00M
-16.18%145.00M
-11.01%194.00M
4933.33%145.00M
-50.38%66.00M
-14.78%173.00M
-6.84%218.00M
-101.78%-3.00M
-16.88%133.00M
-12.50%203.00M
-21.21%234.00M
76.04%169.00M
-14.89%160.00M
9.43%232.00M
13.79%297.00M
-66.67%96.00M
17.50%188.00M
-13.47%212.00M
-15.53%261.00M
234.88%288.00M
Biên lợi nhuận ròng
96.53%5.24%
-12.23%5.66%
-7.85%7.25%
4875.14%6.25%
-52.50%2.67%
-22.05%6.44%
-15.37%7.86%
-101.60%-0.13%
-21.79%5.61%
-11.47%8.27%
-19.43%9.29%
--8.17%
--7.18%
--9.34%
--11.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.74%27.56%
-7.43%27.93%
-4.57%29.44%
3.36%30.25%
-4.42%28.93%
-2.77%30.17%
0.34%30.84%
-6.18%29.26%
0.69%30.27%
2.94%31.03%
-3.82%30.74%
--31.19%
--30.06%
--30.14%
--31.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.45%46.30%
-4.44%46.10%
-6.52%45.93%
-2.38%46.03%
-1.25%46.51%
29.20%48.24%
27.98%49.14%
21.26%47.15%
19.48%47.10%
-2.23%37.34%
-3.64%38.39%
--38.89%
--39.42%
--38.19%
--39.85%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.40%2.37B
-4.51%2.56B
-3.43%2.68B
1.22%2.32B
4.47%2.48B
9.32%2.69B
10.09%2.77B
10.88%2.29B
6.28%2.37B
-1.17%2.46B
-2.21%2.52B
4.08%2.07B
4.65%2.23B
12.49%2.48B
15.16%2.58B
6.09%1.99B
7.36%2.13B
-3.07%2.21B
-4.44%2.24B
-11.15%1.87B
Lợi nhuận hoạt động
-6.95%308.00M
-21.75%295.00M
-14.83%356.00M
19.12%299.00M
12.20%331.00M
3.86%377.00M
10.58%418.00M
-17.97%251.00M
2.79%295.00M
-0.27%363.00M
-13.90%378.00M
64.52%306.00M
-4.33%287.00M
14.47%364.00M
13.73%439.00M
-56.24%186.00M
9.09%300.00M
-17.40%318.00M
-15.72%386.00M
134.81%425.00M
Lợi nhuận ròng
87.88%124.00M
-16.18%145.00M
-11.01%194.00M
4933.33%145.00M
-50.38%66.00M
-14.78%173.00M
-6.84%218.00M
-101.78%-3.00M
-16.88%133.00M
-12.50%203.00M
-21.21%234.00M
76.04%169.00M
-14.89%160.00M
9.43%232.00M
13.79%297.00M
-66.67%96.00M
17.50%188.00M
-13.47%212.00M
-15.53%261.00M
234.88%288.00M
Tài sản ngắn hạn
14.96%2.56B
-14.18%2.73B
-18.30%2.56B
1.92%2.23B
4.07%2.23B
53.67%3.18B
40.11%3.14B
6.26%2.19B
1.66%2.14B
-0.81%2.07B
-2.82%2.24B
4.99%2.06B
13.61%2.10B
5.40%2.09B
22.81%2.30B
15.81%1.96B
-0.59%1.85B
-21.89%1.98B
-23.83%1.88B
-28.93%1.70B
Tổng nợ ngắn hạn
3.69%2.95B
-21.18%2.69B
-9.67%3.13B
-18.74%2.91B
-17.59%2.85B
66.00%3.41B
50.00%3.46B
60.94%3.58B
51.09%3.46B
-23.82%2.06B
-23.84%2.31B
-23.01%2.22B
-15.23%2.29B
16.24%2.70B
29.73%3.03B
59.10%2.89B
36.66%2.70B
-17.10%2.32B
-19.55%2.34B
-41.01%1.81B
Tổng tài sản
2.12%15.14B
-3.53%15.35B
-5.79%15.18B
-2.23%14.90B
-2.72%14.83B
31.42%15.91B
31.45%16.11B
26.35%15.23B
26.26%15.24B
1.16%12.11B
0.66%12.26B
1.40%12.06B
1.91%12.07B
-0.20%11.97B
2.34%12.18B
1.35%11.89B
1.00%11.85B
-4.06%11.99B
-4.17%11.90B
-5.16%11.73B
Tổng các khoản nợ
1.42%11.11B
-5.48%11.34B
-8.54%11.22B
-3.91%10.99B
-3.28%10.96B
45.34%12.00B
44.33%12.27B
36.26%11.44B
33.51%11.33B
-1.33%8.26B
-2.39%8.50B
-1.92%8.39B
0.39%8.48B
-3.16%8.37B
0.53%8.71B
-0.24%8.56B
-3.24%8.45B
-9.76%8.64B
-10.18%8.66B
-12.48%8.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.08%4.03B
2.43%4.01B
2.99%3.96B
2.85%3.90B
-1.10%3.87B
1.58%3.91B
2.32%3.84B
3.63%3.80B
9.11%3.92B
6.94%3.85B
8.30%3.76B
9.90%3.66B
5.68%3.59B
7.43%3.60B
7.17%3.47B
5.68%3.33B
13.36%3.40B
14.60%3.35B
16.73%3.24B
22.77%3.15B
Thu nhập hoạt động ròng
-26.67%99.00M
0.78%516.00M
-0.44%224.00M
-10.07%259.00M
-36.62%135.00M
0.39%512.00M
29.31%225.00M
28.00%288.00M
14.52%213.00M
0.99%510.00M
-23.35%174.00M
181.25%225.00M
-44.48%186.00M
5.65%505.00M
-21.18%227.00M
-48.05%80.00M
24.07%335.00M
10.90%478.00M
60.00%288.00M
-43.17%154.00M
Đầu tư ròng
-167.37%-64.00M
24.22%-97.00M
-191.49%-137.00M
24.11%-107.00M
103.48%95.00M
-7.56%-128.00M
65.69%-47.00M
-98.59%-141.00M
-2360.36%-2.73B
-48.75%-119.00M
-75.64%-137.00M
-14.52%-71.00M
-158.14%-111.00M
-40.35%-80.00M
-14.71%-78.00M
-426.32%-62.00M
24.56%-43.00M
-18.75%-57.00M
5.56%-68.00M
141.30%19.00M
Tài chính thuần
78.80%-194.00M
92.56%-27.00M
-109.75%-51.00M
-13.10%-164.00M
-137.26%-915.00M
-15.97%-363.00M
487.41%523.00M
22.87%-145.00M
24660.00%2.46B
21.36%-313.00M
-6.30%-135.00M
-79.05%-188.00M
97.79%-10.00M
-201.52%-398.00M
42.27%-127.00M
66.45%-105.00M
52.37%-453.00M
17.50%-132.00M
10.20%-220.00M
48.60%-313.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tổng doanh thu đạt 10.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.64B.

Tài sản ngắn hạn của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tài sản ngắn hạn là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.92.

Tổng tài sản của Campbell's Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Campbell's Co là 14.90B, bao gồm 2.23B tài sản ngắn hạn và 12.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tổng nghĩa vụ của Campbell's Co là 10.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tổng vốn chủ sở hữu của Campbell's Co là 3.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Campbell's Co là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.

Giá trị đầu tư ròng của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, giá trị đầu tư ròng của Campbell's Co là -187.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, giá trị huy động vốn ròng của Campbell's Co là -919.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -149.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17.

Thu nhập ròng của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, lợi nhuận ròng là 602.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.17.

Biên lợi nhuận ròng của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, biên lợi nhuận ròng là 5.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.22.

Biên lợi nhuận gộp của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, biên lợi nhuận gộp là 30.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Campbell's Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Campbell's Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.