tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cementos Pacasmayo SAA

CPAC
Thêm vào danh sách theo dõi
11.800USD
-0.020-0.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.09BVốn hóa
19.00P/E TTM

Tình hình tài chính của CPAC

Theo dõi tình hình tài chính của Cementos Pacasmayo SAA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cementos Pacasmayo SAA

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
--/0.12
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
593.55M
12.26%
EPS(YoY)
0.51
-18.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.83%0.28
-139.42%-0.06
21.07%0.24
32.55%0.15
7.78%0.17
40.13%0.16
32.72%0.20
-16.20%0.12
15.41%0.15
-5.04%0.11
10.56%0.15
--0.14
--0.13
--0.12
--0.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.54%163.94M
17.80%165.37M
17.42%162.55M
8.11%132.54M
5.95%134.88M
3.36%140.38M
-1.94%138.43M
2.21%122.60M
0.79%127.30M
-1.26%135.82M
-1.10%141.16M
-10.81%119.95M
-8.54%126.31M
5.33%137.56M
13.48%142.73M
15.56%134.48M
8.67%138.11M
-1.10%130.60M
9.37%125.78M
249.06%116.38M
Lợi nhuận ròng
69.86%24.18M
-139.40%-5.26M
21.09%20.25M
32.59%13.09M
7.77%14.23M
40.16%13.35M
32.71%16.72M
-16.21%9.87M
15.39%13.21M
-5.03%9.52M
10.55%12.60M
-8.15%11.79M
-4.78%11.45M
-21.87%10.03M
9.11%11.40M
75.72%12.83M
38.23%12.02M
-2.78%12.84M
-18.13%10.45M
154.98%7.30M
Biên lợi nhuận ròng
39.76%14.75%
-133.45%-3.18%
3.12%12.46%
22.64%9.88%
1.72%10.55%
35.60%9.51%
35.33%12.08%
-18.02%8.05%
14.49%10.37%
-3.82%7.01%
11.78%8.93%
--9.83%
--9.06%
--7.29%
--7.98%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.84%41.45%
4.89%39.30%
0.66%38.06%
5.01%37.12%
0.69%36.73%
-4.97%37.47%
11.86%37.81%
2.40%35.35%
9.04%36.48%
29.06%39.43%
12.81%33.80%
--34.52%
--33.46%
--30.55%
--29.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.38%46.06%
-3.02%46.03%
-5.01%43.42%
-4.92%45.48%
-6.02%46.24%
-3.30%47.46%
-1.56%45.71%
-1.15%47.83%
-0.03%49.20%
1.81%49.08%
1.36%46.44%
--48.39%
--49.21%
--48.20%
--45.82%
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.54%163.94M
17.80%165.37M
17.42%162.55M
8.11%132.54M
5.95%134.88M
3.36%140.38M
-1.94%138.43M
2.21%122.60M
0.79%127.30M
-1.26%135.82M
-1.10%141.16M
-10.81%119.95M
-8.54%126.31M
5.33%137.56M
13.48%142.73M
15.56%134.48M
8.67%138.11M
-1.10%130.60M
9.37%125.78M
249.06%116.38M
Lợi nhuận hoạt động
59.47%41.21M
-55.86%11.67M
10.25%34.33M
15.17%24.84M
1.87%25.84M
-15.03%26.44M
24.48%31.14M
1.05%21.57M
11.14%25.37M
40.32%31.12M
8.06%25.02M
-7.08%21.34M
-7.21%22.82M
-17.03%22.18M
11.88%23.15M
55.05%22.97M
26.22%24.60M
4.19%26.73M
-14.60%20.69M
226.26%14.81M
Lợi nhuận ròng
69.86%24.18M
-139.40%-5.26M
21.09%20.25M
32.59%13.09M
7.77%14.23M
40.16%13.35M
32.71%16.72M
-16.21%9.87M
15.39%13.21M
-5.03%9.52M
10.55%12.60M
-8.15%11.79M
-4.78%11.45M
-21.87%10.03M
9.11%11.40M
75.72%12.83M
38.23%12.02M
-2.78%12.84M
-18.13%10.45M
154.98%7.30M
Tài sản ngắn hạn
4.71%287.00M
6.83%282.44M
9.87%333.85M
11.71%300.87M
1.55%274.08M
-1.30%264.39M
2.09%303.86M
-14.06%269.34M
-9.00%269.89M
-14.28%267.89M
-7.90%297.63M
-1.28%313.41M
-1.65%296.59M
23.38%312.50M
37.02%323.15M
21.54%317.46M
19.12%301.58M
4.43%253.28M
-11.96%235.83M
-2.67%261.19M
Tổng nợ ngắn hạn
18.50%244.70M
27.25%259.50M
22.70%238.43M
28.17%224.72M
16.14%206.50M
9.57%203.94M
6.30%194.31M
-1.63%175.33M
13.84%177.81M
-25.74%186.12M
-30.88%182.79M
-36.17%178.23M
-43.45%156.19M
38.31%250.63M
125.57%264.45M
35.93%279.22M
139.07%276.21M
147.41%181.21M
30.38%117.23M
30.52%205.42M
Tổng tài sản
3.27%895.71M
9.43%922.91M
6.43%948.89M
8.40%911.72M
0.36%867.37M
-3.03%843.40M
-0.96%891.60M
-9.32%841.09M
-1.00%864.30M
-0.19%869.80M
6.12%900.28M
8.15%927.51M
1.10%873.01M
8.47%871.46M
11.01%848.38M
4.79%857.64M
4.91%863.47M
-3.60%803.42M
-11.97%764.23M
-7.46%818.46M
Tổng các khoản nợ
1.67%531.37M
9.30%568.61M
3.98%549.80M
6.55%540.80M
-1.48%522.66M
-5.16%520.24M
-3.62%528.77M
-11.27%507.53M
-2.36%530.48M
-1.56%548.52M
7.04%548.61M
10.10%571.97M
3.42%543.30M
10.70%557.20M
5.36%512.54M
-2.66%519.51M
17.25%525.34M
10.49%503.35M
3.34%486.45M
8.38%533.72M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.69%364.35M
9.64%354.30M
9.99%399.09M
11.20%370.93M
3.27%344.72M
0.59%323.16M
3.18%362.83M
-6.18%333.56M
1.24%333.81M
2.23%321.28M
4.71%351.67M
5.15%355.54M
-2.49%329.71M
4.73%314.26M
20.90%335.84M
18.75%338.14M
-9.83%338.13M
-20.59%300.06M
-30.11%277.78M
-27.37%284.75M
Thu nhập hoạt động ròng
-25.64%11.99M
-17.30%23.87M
31.17%48.13M
-43.69%13.74M
492.82%16.13M
-6.62%28.87M
-45.81%36.69M
-16.11%24.40M
73.60%-4.11M
138.62%30.91M
10283.46%67.72M
193.87%29.08M
-318.19%-15.55M
256.12%12.95M
-103.68%-664.98K
-47.45%9.90M
121.43%7.13M
-89.26%3.64M
-68.16%18.06M
217.98%18.83M
Đầu tư ròng
18.83%-7.94M
-1435.28%-9.58M
36.03%-7.58M
-9.63%-5.50M
-124.34%-9.78M
110.17%717.82K
55.37%-11.84M
78.54%-5.01M
79.21%-4.36M
62.46%-7.06M
-70.74%-26.54M
-207.99%-23.36M
-447.07%-20.96M
-133.84%-18.80M
-111.27%-15.54M
-52.67%-7.59M
-27.09%-3.83M
-198.68%-8.04M
-205.05%-7.36M
-114.20%-4.97M
Tài chính thuần
129.96%3.36M
-10.66%-52.41M
-7.51%-11.66M
89.02%-1.19M
-1384.75%-11.23M
-0.64%-47.36M
0.75%-10.84M
-5976.58%-10.80M
-102.81%-756.27K
-76.16%-47.06M
-401.29%-10.93M
36.46%-177.73K
1335.28%26.94M
-17243.78%-26.71M
92.95%-2.18M
-76.93%-279.73K
-90.80%-2.18M
99.66%-154.02K
0.22%-30.93M
-100.95%-158.10K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tổng doanh thu đạt 593.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 528.74M.

Tài sản ngắn hạn của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tài sản ngắn hạn là 282.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.83.

Tổng tài sản của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cementos Pacasmayo SAA là 922.91M, bao gồm 282.44M tài sản ngắn hạn và 640.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tổng nghĩa vụ của Cementos Pacasmayo SAA là 568.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tổng vốn chủ sở hữu của Cementos Pacasmayo SAA là 354.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cementos Pacasmayo SAA là 97.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.89.

Giá trị đầu tư ròng của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, giá trị đầu tư ròng của Cementos Pacasmayo SAA là -32.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, giá trị huy động vốn ròng của Cementos Pacasmayo SAA là -74.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.66.

Thu nhập ròng của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, lợi nhuận ròng là 43.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.66.

Biên lợi nhuận ròng của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, biên lợi nhuận ròng là 7.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.55.

Biên lợi nhuận gộp của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, biên lợi nhuận gộp là 38.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cementos Pacasmayo SAA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cementos Pacasmayo SAA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 97.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.