tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Copa Holdings SA

CPA
Thêm vào danh sách theo dõi
128.450USD
-1.390-1.07%
Giờ giao dịch 09/09, 09:34ET
5.24BVốn hóa
7.49P/E TTM

Tình hình tài chính của CPA

Theo dõi tình hình tài chính của Copa Holdings SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Copa Holdings SA

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.67/1.89
Doanh thu / Dự báo
1.06B/1.07B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.62B
4.98%
EPS(YoY)
16.28
11.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-53.83%1.67
20.51%5.16
--4.18
20.09%4.20
25.24%3.61
2.25%4.28
----
-25.80%3.50
549.40%2.88
36.32%4.19
----
--4.72
--0.44
--3.07
--2.18
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.72%1.06B
17.04%1.05B
9.79%962.89M
6.84%913.15M
2.83%842.60M
0.64%899.18M
--877.05M
-1.50%854.71M
1.26%819.40M
3.02%893.47M
----
7.20%867.71M
16.70%809.19M
51.73%867.26M
54.89%890.61M
81.90%809.45M
127.90%693.39M
207.84%571.58M
262.46%575.00M
1274.22%445.00M
1993.72%304.26M
----
Lợi nhuận ròng
-54.22%68.17M
20.20%212.47M
--172.62M
18.71%173.35M
23.83%148.91M
0.40%176.77M
----
-22.07%146.03M
586.81%120.25M
44.89%176.07M
----
61.62%187.38M
-85.89%17.51M
515.02%121.52M
-25.35%88.28M
1306.69%115.94M
341.98%124.08M
117.84%19.76M
166.72%118.26M
106.98%8.24M
107.27%28.07M
----
Biên lợi nhuận ròng
-63.58%6.44%
2.69%20.19%
--17.93%
11.11%18.98%
20.42%17.67%
-0.24%19.66%
----
-20.88%17.08%
578.25%14.68%
40.64%19.71%
----
--21.59%
--2.16%
--14.01%
--9.91%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-38.43%32.10%
-9.77%47.73%
--50.92%
5.52%53.49%
1.64%52.13%
-1.29%52.90%
----
-2.14%50.70%
-4.52%51.29%
6.03%53.59%
----
--51.80%
--53.72%
--50.54%
--52.53%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.12%35.93%
3.92%35.06%
--35.01%
2.59%34.62%
1.02%34.18%
3.35%33.74%
----
1.90%33.75%
-4.71%33.84%
-7.15%32.64%
----
--33.12%
--35.51%
--35.16%
--35.88%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
25.72%1.06B
17.04%1.05B
9.79%962.89M
6.84%913.15M
2.83%842.60M
0.64%899.18M
--877.05M
-1.50%854.71M
1.26%819.40M
3.02%893.47M
----
7.20%867.71M
16.70%809.19M
51.73%867.26M
54.89%890.61M
81.90%809.45M
127.90%693.39M
207.84%571.58M
262.46%575.00M
1274.22%445.00M
1993.72%304.26M
----
Lợi nhuận hoạt động
-49.98%91.66M
20.96%258.64M
-49.70%216.21M
22.22%212.31M
10.73%176.62M
-1.00%213.82M
--429.88M
-15.27%173.71M
-18.06%159.51M
11.79%215.99M
----
42.68%205.01M
360.63%194.67M
331.53%193.21M
40.94%219.66M
143.50%143.69M
383.76%42.26M
158.09%44.77M
504.96%155.85M
155.17%59.01M
105.11%8.74M
----
Lợi nhuận ròng
-54.22%68.17M
20.20%212.47M
--172.62M
18.71%173.35M
23.83%148.91M
0.40%176.77M
----
-22.07%146.03M
586.81%120.25M
44.89%176.07M
----
61.62%187.38M
-85.89%17.51M
515.02%121.52M
-25.35%88.28M
1306.69%115.94M
341.98%124.08M
117.84%19.76M
166.72%118.26M
106.98%8.24M
107.27%28.07M
----
Tài sản ngắn hạn
23.75%1.76B
37.51%1.82B
--1.78B
3.01%1.47B
7.83%1.42B
10.03%1.32B
----
6.66%1.43B
-9.09%1.32B
-11.58%1.20B
----
5.19%1.34B
16.47%1.45B
5.69%1.36B
-0.24%1.24B
-10.82%1.28B
-13.40%1.25B
-8.24%1.29B
1.59%1.24B
22.07%1.43B
7.06%1.44B
6.57%1.40B
Tổng nợ ngắn hạn
20.51%1.66B
16.73%1.57B
--1.36B
6.00%1.40B
1.56%1.37B
1.55%1.34B
----
-5.80%1.32B
-31.48%1.35B
7.75%1.32B
----
1.74%1.40B
53.84%1.98B
4.87%1.23B
13.34%1.19B
31.70%1.37B
26.42%1.28B
24.86%1.17B
29.47%1.05B
30.41%1.04B
22.38%1.02B
-12.32%936.03M
Tổng tài sản
18.94%7.14B
19.95%6.89B
--6.58B
13.98%6.28B
11.31%6.00B
10.76%5.75B
----
9.65%5.51B
5.74%5.39B
6.62%5.19B
----
8.67%5.02B
15.54%5.10B
10.72%4.87B
10.41%4.69B
10.69%4.62B
7.05%4.41B
8.06%4.40B
10.25%4.25B
7.40%4.18B
0.88%4.12B
-7.41%4.07B
Tổng các khoản nợ
23.94%4.26B
23.10%4.02B
--3.81B
13.09%3.61B
9.04%3.44B
8.96%3.27B
----
5.84%3.19B
-10.95%3.16B
-8.12%3.00B
----
-6.53%3.02B
13.72%3.54B
5.15%3.26B
8.46%3.20B
8.95%3.23B
6.79%3.12B
7.24%3.10B
14.75%2.95B
22.74%2.96B
16.98%2.92B
19.73%2.89B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.22%2.87B
15.80%2.87B
--2.78B
15.21%2.67B
14.52%2.56B
13.23%2.48B
----
15.38%2.32B
43.77%2.24B
36.62%2.19B
----
43.82%2.01B
19.91%1.55B
24.10%1.60B
14.83%1.49B
14.93%1.40B
7.68%1.30B
10.08%1.29B
1.23%1.30B
-17.69%1.21B
-24.35%1.20B
-40.60%1.17B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.40%258.19M
75.06%359.71M
--398.96M
41.66%267.19M
3.35%278.81M
2.23%205.48M
----
-45.24%188.62M
24.46%269.78M
-1.19%201.00M
----
-36.63%344.42M
36.75%216.75M
20.13%203.42M
-219.50%-112.76M
106.45%543.47M
5.27%158.50M
19083.86%169.34M
17.11%94.36M
1510.33%263.25M
192.38%150.56M
-100.84%-892.00K
Đầu tư ròng
-104.43%-440.02M
30.61%-359.49M
---299.17M
-347.74%-286.01M
-19.34%-215.25M
-561.34%-518.05M
----
-435.73%-63.88M
21.69%-180.36M
-24.60%-78.33M
----
104.91%19.03M
-61.94%-230.32M
47.83%-62.87M
149.33%97.93M
-175.01%-387.33M
-329.96%-142.23M
-39.01%-120.52M
-117.13%-198.51M
-408.35%-140.84M
51.21%-33.08M
-537.97%-86.70M
Tài chính thuần
855.46%74.44M
93.71%-8.55M
--60.59M
162.78%31.47M
113.14%7.79M
14.25%-135.92M
----
87.73%-50.13M
-211.64%-59.31M
-667.21%-158.51M
----
-142.43%-408.43M
140.50%53.12M
-89.76%-20.66M
154.14%36.83M
-445.53%-168.47M
-140.57%-131.16M
-106.71%-10.89M
-43.05%-68.03M
143.52%48.76M
-127.51%-54.52M
194.83%162.32M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tổng doanh thu đạt 3.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.45B.

Tài sản ngắn hạn của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tài sản ngắn hạn là 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.76.

Tổng tài sản của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Copa Holdings SA là 6.58B, bao gồm 1.78B tài sản ngắn hạn và 4.80B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tổng nghĩa vụ của Copa Holdings SA là 3.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tổng vốn chủ sở hữu của Copa Holdings SA là 2.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Copa Holdings SA là 818.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.

Giá trị đầu tư ròng của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, giá trị đầu tư ròng của Copa Holdings SA là -1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -284.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, giá trị huy động vốn ròng của Copa Holdings SA là -36.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 16.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.89.

Thu nhập ròng của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, lợi nhuận ròng là 671.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.45.

Biên lợi nhuận ròng của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, biên lợi nhuận ròng là 18.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.21.

Biên lợi nhuận gộp của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, biên lợi nhuận gộp là 48.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.65.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 35.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Copa Holdings SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Copa Holdings SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 818.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.