tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coty Inc

COTY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.665USD
+0.065+2.50%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của COTY

Theo dõi tình hình tài chính của Coty Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Coty Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.47/0.00
Doanh thu / Dự báo
1.28B/1.27B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.89B
-3.68%
EPS(YoY)
-0.44
-602.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.30%-0.47
-718.24%-0.14
-19.31%0.07
28.44%-0.08
-82377.19%-0.47
-88.23%0.02
4709.05%0.09
-432.37%-0.12
-99.54%0.00
-27.98%0.20
-101.34%0.00
--0.03
--0.12
--0.28
--0.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.35%1.28B
0.52%1.68B
-5.64%1.58B
-8.14%1.25B
-6.24%1.30B
-3.34%1.67B
1.83%1.67B
0.87%1.36B
7.50%1.39B
13.39%1.73B
18.09%1.64B
15.69%1.35B
8.66%1.29B
-3.46%1.52B
1.33%1.39B
9.97%1.17B
15.41%1.19B
11.49%1.58B
22.03%1.37B
89.58%1.06B
Lợi nhuận ròng
-0.59%-411.40M
-722.06%-126.90M
-18.84%64.60M
28.04%-72.10M
-81900.00%-409.00M
-88.51%20.40M
4782.35%79.60M
-438.51%-100.20M
-99.52%500.00K
-24.43%177.60M
-101.36%-1.70M
110.39%29.60M
108.95%105.10M
21.95%235.00M
21.65%125.30M
-35.49%-284.80M
371.89%50.30M
169.97%192.70M
-48.65%103.00M
72.80%-210.20M
Biên lợi nhuận ròng
-2.25%-31.66%
-477.77%-6.92%
-13.53%4.69%
21.09%-5.53%
-4974.81%-30.96%
-82.98%1.83%
773.20%5.43%
-366.96%-7.01%
-92.68%0.64%
-32.05%10.77%
-93.58%0.62%
--2.63%
--8.67%
--15.84%
--9.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.77%55.98%
-7.20%59.36%
-1.01%61.98%
-2.99%58.87%
0.10%61.36%
2.72%63.97%
3.46%62.61%
2.31%60.69%
3.60%61.29%
-0.20%62.27%
-0.03%60.52%
--59.31%
--59.17%
--62.40%
--60.53%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.87%32.40%
-6.47%28.27%
6.00%34.56%
4.37%34.44%
4.74%34.42%
2.61%30.23%
-3.87%32.60%
-4.57%33.00%
-5.88%32.86%
-13.15%29.46%
-9.72%33.91%
--34.58%
--34.91%
--33.92%
--37.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.35%1.28B
0.52%1.68B
-5.64%1.58B
-8.14%1.25B
-6.24%1.30B
-3.34%1.67B
1.83%1.67B
0.87%1.36B
7.50%1.39B
13.39%1.73B
18.09%1.64B
15.69%1.35B
8.66%1.29B
-3.46%1.52B
1.33%1.39B
9.97%1.17B
15.41%1.19B
11.49%1.58B
22.03%1.37B
89.58%1.06B
Lợi nhuận hoạt động
-100.00%0.00
-29.42%191.20M
-21.72%186.70M
-53.87%16.70M
16.00%89.90M
11.71%270.90M
6.00%238.50M
82.83%36.20M
89.49%77.50M
35.02%242.50M
31.73%225.00M
133.85%19.80M
-24.12%40.90M
-27.73%179.60M
383.85%170.80M
-236.21%-58.50M
61.38%53.90M
91.15%248.50M
124.84%35.30M
95.35%-17.40M
Lợi nhuận ròng
-0.59%-411.40M
-722.06%-126.90M
-18.84%64.60M
28.04%-72.10M
-81900.00%-409.00M
-88.51%20.40M
4782.35%79.60M
-438.51%-100.20M
-99.52%500.00K
-24.43%177.60M
-101.36%-1.70M
110.39%29.60M
108.95%105.10M
21.95%235.00M
21.65%125.30M
-35.49%-284.80M
371.89%50.30M
169.97%192.70M
-48.65%103.00M
72.80%-210.20M
Tài sản ngắn hạn
0.28%1.94B
15.00%2.25B
-2.69%2.17B
-0.52%1.95B
-2.80%1.93B
-19.37%1.95B
-0.44%2.23B
-4.30%1.96B
3.71%1.99B
27.03%2.42B
22.60%2.24B
21.99%2.05B
-13.14%1.91B
-12.49%1.91B
-11.17%1.83B
-5.68%1.68B
21.23%2.20B
-1.76%2.18B
-70.47%2.06B
-72.55%1.78B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.14%2.36B
3.41%2.84B
-3.44%2.55B
-2.44%2.54B
-4.71%2.36B
-3.68%2.75B
-6.74%2.64B
-4.93%2.60B
-10.19%2.48B
-2.22%2.85B
8.33%2.83B
6.67%2.74B
-13.73%2.76B
0.47%2.92B
-15.01%2.61B
6.22%2.57B
24.56%3.20B
-2.72%2.90B
-16.48%3.07B
-32.64%2.42B
Tổng tài sản
-10.82%10.23B
-5.52%11.08B
-3.66%12.06B
-1.45%11.91B
-6.91%11.47B
-9.92%11.72B
-0.80%12.52B
-4.57%12.08B
-3.02%12.32B
4.51%13.02B
5.60%12.62B
4.50%12.66B
-4.25%12.71B
-7.29%12.45B
-14.89%11.95B
-11.51%12.12B
-2.59%13.27B
-5.13%13.43B
-21.04%14.04B
-18.16%13.69B
Tổng các khoản nợ
-10.78%6.96B
-4.98%7.37B
-0.57%8.24B
1.46%8.19B
-4.24%7.80B
-7.71%7.76B
-4.87%8.28B
-6.85%8.07B
-7.29%8.14B
-3.78%8.40B
0.04%8.71B
-1.21%8.66B
-7.34%8.78B
-10.57%8.73B
-17.83%8.70B
-17.49%8.77B
-9.33%9.48B
-10.12%9.77B
-26.20%10.59B
-21.27%10.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.93%3.27B
-6.58%3.71B
-9.69%3.82B
-7.30%3.72B
-12.11%3.68B
-13.96%3.97B
8.27%4.23B
0.36%4.01B
6.54%4.18B
23.94%4.61B
20.52%3.91B
19.48%4.00B
3.48%3.92B
1.44%3.72B
-5.84%3.24B
9.26%3.35B
19.63%3.79B
11.33%3.67B
0.54%3.44B
-5.16%3.06B
Thu nhập hoạt động ròng
-65.80%-203.10M
20.50%559.70M
-3.26%65.20M
-52.86%83.20M
27.94%-122.50M
10.10%464.50M
-63.80%67.40M
68.26%176.50M
-36.44%-170.00M
-12.51%421.90M
14.09%186.20M
418.84%104.90M
-602.42%-124.60M
7.39%482.20M
-42.88%163.20M
-201.86%-32.90M
113.31%24.80M
4.39%449.00M
570.66%285.70M
112.65%32.30M
Đầu tư ròng
-262.28%-45.60M
2405.83%712.50M
30.40%-53.80M
25.35%-48.30M
166.75%28.10M
45.98%-30.90M
-24.28%-77.30M
-215.61%-64.70M
19.81%-42.10M
-291.95%-57.20M
17.07%-62.20M
-75.21%-20.50M
-125.37%-52.50M
-75.06%29.80M
-66.67%-75.00M
61.26%-11.70M
185.50%206.90M
-95.73%119.50M
44.79%-45.00M
50.17%-30.20M
Tài chính thuần
-8.68%70.50M
-143.71%-1.10B
26.92%-7.60M
41.18%-42.70M
254.13%77.20M
-117.51%-450.90M
86.77%-10.40M
-1.26%-72.60M
-84.32%21.80M
53.81%-207.30M
10.48%-78.60M
81.68%-71.70M
246.01%139.00M
-5.65%-448.80M
28.44%-87.80M
-642.50%-391.30M
-150.00%-95.20M
86.71%-424.80M
-146.44%-122.70M
91.92%-52.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tổng doanh thu đạt 5.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.12B.

Tài sản ngắn hạn của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tài sản ngắn hạn là 1.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.52.

Tổng tài sản của Coty Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coty Inc là 11.91B, bao gồm 1.95B tài sản ngắn hạn và 9.95B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tổng nghĩa vụ của Coty Inc là 8.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Coty Inc là 3.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Coty Inc là 616.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.

Giá trị đầu tư ròng của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, giá trị đầu tư ròng của Coty Inc là -128.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, giá trị huy động vốn ròng của Coty Inc là -426.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -602.11.

Thu nhập ròng của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, lợi nhuận ròng là -381.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -600.13.

Biên lợi nhuận ròng của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -432.34.

Biên lợi nhuận gộp của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, biên lợi nhuận gộp là 61.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -10.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -618.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -430.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Coty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coty Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 616.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.