tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ConocoPhillips

COP
Thêm vào danh sách theo dõi
146.840USD
-7.190-4.67%
Đóng cửa 11-02 16:00(ET)
176.40BVốn hóa
24.86P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)146.840USD+0.080+0.06%

Hiệu suất doanh thu của ConocoPhillips (COP)

Thời gian cập nhật: 30 Th06 2026

Năm ngoái, ConocoPhillips đã tạo ra 39.07B USD từ mảng kinh doanh hoạt động hiệu quả nhất của mình là Crude Oil. Khu vực United States đóng góp lớn nhất, mang lại 46.61B USD trong năm qua. Trong quý gần nhất, ConocoPhillips đã ghi nhận doanh thu 14.27B USD cho kỳ kết thúc vào ngày 2026-06-30, đến từ mảng kinh doanh hoạt động hiệu quả nhất là Crude Oil. Khu vực United States đóng góp mức doanh thu cao nhất, đạt 14.85B USD.

Theo Doanh nghiệp

Hàng năm
Hàng năm
Hàng quý
Crude Oil
Natural gas
Other
Natural gas liquids
FY2025
FY2024
FY2023
FY2022
FY2021
FY2020
FY2019
FY2018
Crude Oil
39.07B(66.28%)
39.01B(71.26%)
37.83B(67.39%)
41.49B(52.86%)
23.65B(51.60%)
9.74B(51.83%)
18.48B(56.75%)
19.57B(53.74%)
Natural gas
8.85B(15.02%)
6.44B(11.77%)
10.72B(19.10%)
26.94B(34.32%)
16.90B(36.89%)
6.43B(34.22%)
8.71B(26.76%)
10.72B(29.44%)
Other
7.32B(12.41%)
6.40B(11.69%)
4.97B(8.86%)
6.41B(8.17%)
3.61B(7.87%)
2.09B(11.14%)
4.56B(13.99%)
5.01B(13.76%)
Natural gas liquids
3.71B(6.29%)
2.89B(5.28%)
2.61B(4.65%)
3.65B(4.65%)
1.67B(3.64%)
528.00M(2.81%)
814.00M(2.50%)
1.11B(3.06%)

Theo Khu vực

Hàng năm
Hàng năm
Hàng quý
United States
International
Canada
Norway
United Kingdom
Libya
China
Malaysia
Equatorial Guinea
Singapore
Other foreign countries
Indonesia
Australia
FY2025
FY2024
FY2023
FY2022
FY2021
FY2020
FY2019
United States
46.61B(79.08%)
43.48B(79.42%)
45.10B(80.34%)
60.90B(77.58%)
34.85B(76.04%)
13.23B(70.43%)
21.16B(64.97%)
International
12.33B(20.92%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Canada
--(--)
3.40B(6.22%)
3.01B(5.35%)
3.71B(4.73%)
2.49B(5.44%)
1.26B(6.71%)
1.77B(5.43%)
Norway
--(--)
2.40B(4.39%)
2.41B(4.29%)
3.42B(4.35%)
2.56B(5.59%)
1.43B(7.59%)
2.35B(7.21%)
United Kingdom
--(--)
1.80B(3.28%)
1.98B(3.52%)
6.27B(7.99%)
2.24B(4.88%)
336.00M(1.79%)
1.65B(5.06%)
Libya
--(--)
1.70B(3.11%)
1.73B(3.08%)
1.58B(2.02%)
1.10B(2.40%)
155.00M(0.83%)
1.10B(3.39%)
China
--(--)
939.00M(1.72%)
952.00M(1.70%)
1.14B(1.45%)
724.00M(1.58%)
460.00M(2.45%)
772.00M(2.37%)
Malaysia
--(--)
908.00M(1.66%)
961.00M(1.71%)
1.31B(1.67%)
975.00M(2.13%)
610.00M(3.25%)
1.23B(3.78%)
Equatorial Guinea
--(--)
66.00M(0.12%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Singapore
--(--)
37.00M(0.07%)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
Other foreign countries
--(--)
6.00M(0.01%)
5.00M(0.01%)
5.00M(0.01%)
8.00M(0.02%)
12.00M(0.06%)
14.00M(0.04%)
Indonesia
--(--)
--(--)
--(--)
159.00M(0.20%)
879.00M(1.92%)
689.00M(3.67%)
875.00M(2.69%)
Australia
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
--(--)
605.00M(3.22%)
1.65B(5.06%)
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.