tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ConocoPhillips

COP
Thêm vào danh sách theo dõi
137.120USD
+2.080+1.54%
Giờ giao dịch 09/09, 09:32ET
164.73BVốn hóa
23.22P/E TTM

Tình hình tài chính của COP

Theo dõi tình hình tài chính của ConocoPhillips thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ConocoPhillips

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
3.23/2.88
Doanh thu / Dự báo
19.16B/18.80B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
58.94B
7.67%
EPS(YoY)
6.36
-18.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
106.89%3.23
-20.28%1.78
-38.71%1.17
-21.81%1.38
-21.47%1.56
3.39%2.23
-24.59%1.90
-24.19%1.77
7.93%1.99
-9.48%2.16
-1.88%2.53
--2.33
--1.84
--2.38
--2.57
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.83%19.16B
-4.58%15.76B
-5.93%13.39B
15.26%15.03B
2.82%14.00B
19.27%16.52B
-3.35%14.24B
-8.48%13.04B
10.27%13.62B
-6.50%13.85B
-20.63%14.73B
-32.18%14.25B
-41.63%12.35B
-16.61%14.81B
22.74%18.56B
85.53%21.01B
121.44%21.16B
80.77%17.76B
175.36%15.12B
158.23%11.33B
Lợi nhuận ròng
99.49%3.92B
-23.35%2.18B
-37.52%1.44B
-16.18%1.72B
-15.42%1.96B
11.72%2.84B
-23.28%2.30B
-26.43%2.05B
4.41%2.32B
-12.62%2.54B
-5.99%3.00B
-38.39%2.79B
-56.77%2.22B
-49.49%2.91B
22.28%3.19B
90.29%4.53B
146.05%5.14B
486.46%5.76B
437.82%2.61B
628.67%2.38B
Biên lợi nhuận ròng
45.76%20.52%
-19.70%13.85%
-33.53%10.77%
-27.27%11.48%
-17.69%14.07%
-6.37%17.25%
-20.66%16.20%
-19.59%15.79%
-5.38%17.10%
-6.56%18.42%
16.61%20.42%
--19.64%
--18.07%
--19.72%
--17.51%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
46.53%36.72%
-11.32%27.26%
-34.59%19.24%
-13.67%24.12%
-19.96%25.06%
-0.73%30.74%
-9.63%29.42%
-13.78%27.93%
0.72%31.31%
-7.39%30.96%
1.73%32.55%
--32.40%
--31.08%
--33.43%
--32.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.34%18.74%
-0.70%19.01%
-2.95%19.23%
1.29%19.17%
0.39%19.19%
-0.90%19.14%
0.35%19.81%
-7.01%18.93%
4.18%19.12%
6.51%19.32%
11.30%19.74%
--20.36%
--18.35%
--18.14%
--17.74%
----
----
----
----
----
Doanh thu
36.83%19.16B
-4.58%15.76B
-5.93%13.39B
15.26%15.03B
2.82%14.00B
19.27%16.52B
-3.35%14.24B
-8.48%13.04B
10.27%13.62B
-6.50%13.85B
-20.63%14.73B
-32.18%14.25B
-41.63%12.35B
-16.61%14.81B
22.74%18.56B
85.53%21.01B
121.44%21.16B
80.77%17.76B
175.36%15.12B
158.23%11.33B
Lợi nhuận hoạt động
124.61%6.09B
-20.81%3.42B
-33.91%2.02B
-4.48%2.90B
-24.43%2.71B
21.45%4.33B
-27.77%3.05B
-23.00%3.04B
12.24%3.59B
-15.25%3.56B
-14.90%4.22B
-44.40%3.94B
-54.89%3.19B
-39.67%4.20B
13.50%4.96B
102.28%7.09B
151.71%7.08B
323.15%6.96B
1827.27%4.37B
2951.22%3.51B
Lợi nhuận ròng
99.49%3.92B
-23.35%2.18B
-37.52%1.44B
-16.18%1.72B
-15.42%1.96B
11.72%2.84B
-23.28%2.30B
-26.43%2.05B
4.41%2.32B
-12.62%2.54B
-5.99%3.00B
-38.39%2.79B
-56.77%2.22B
-49.49%2.91B
22.28%3.19B
90.29%4.53B
146.05%5.14B
486.46%5.76B
437.82%2.61B
628.67%2.38B
Tài sản ngắn hạn
37.71%19.20B
-4.00%16.23B
-0.73%15.53B
13.59%15.88B
1.49%13.94B
23.21%16.91B
9.19%15.65B
-18.61%13.98B
1.73%13.73B
-14.86%13.72B
-23.57%14.33B
-16.00%17.18B
-28.41%13.50B
-8.36%16.12B
16.82%18.75B
1.35%20.45B
9.83%18.86B
20.34%17.59B
33.02%16.05B
82.48%20.18B
Tổng nợ ngắn hạn
13.34%12.45B
-5.57%12.59B
-1.25%11.97B
11.56%12.01B
6.41%10.99B
31.15%13.33B
21.18%12.12B
4.13%10.77B
8.13%10.32B
-12.03%10.16B
-22.12%10.01B
-26.14%10.34B
-21.84%9.55B
-0.61%11.55B
6.87%12.85B
33.96%14.00B
49.89%12.22B
61.80%11.62B
124.02%12.02B
125.19%10.45B
Tổng tài sản
1.36%124.26B
-1.23%122.72B
-0.68%121.94B
26.65%122.47B
27.72%122.60B
30.32%124.25B
28.00%122.78B
3.25%96.70B
7.13%95.99B
4.27%95.35B
2.23%95.92B
-1.25%93.65B
-4.36%89.61B
-2.00%91.44B
3.49%93.83B
8.63%94.84B
9.71%93.69B
11.49%93.31B
44.78%90.66B
38.23%87.30B
Tổng các khoản nợ
3.31%58.91B
-1.41%58.18B
-0.92%57.45B
22.92%57.55B
23.30%57.03B
28.23%59.02B
24.31%57.98B
1.99%46.82B
9.92%46.25B
5.42%46.02B
1.79%46.65B
0.32%45.91B
-3.26%42.07B
-0.98%43.66B
1.26%45.83B
5.95%45.76B
5.75%43.49B
8.76%44.09B
38.10%45.26B
33.41%43.19B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.34%65.35B
-1.07%64.54B
-0.48%64.49B
30.16%64.92B
31.82%65.57B
32.26%65.24B
31.49%64.80B
4.47%49.88B
4.66%49.74B
3.23%49.33B
2.66%49.28B
-2.72%47.74B
-5.32%47.53B
-2.92%47.78B
5.72%48.00B
11.25%49.08B
13.38%50.20B
14.05%49.22B
52.12%45.41B
43.31%44.12B
Thu nhập hoạt động ròng
113.31%7.43B
-29.76%4.29B
-3.12%4.32B
2.00%5.88B
-29.15%3.48B
22.67%6.12B
-15.31%4.46B
5.84%5.76B
27.63%4.92B
-7.74%4.99B
-20.16%5.26B
-37.70%5.45B
-51.30%3.85B
6.61%5.40B
12.34%6.59B
82.20%8.74B
86.17%7.91B
143.65%5.07B
250.96%5.87B
452.65%4.80B
Đầu tư ròng
-42.67%-3.51B
-19.69%-2.81B
61.36%-850.00M
-19.60%-3.18B
40.71%-2.46B
-9.57%-2.35B
62.41%-2.20B
-11.49%-2.66B
-79.23%-4.15B
-47.86%-2.14B
-99.45%-5.85B
23.22%-2.38B
-10.76%-2.32B
-136.99%-1.45B
65.86%-2.93B
-683.65%-3.10B
-384.88%-2.09B
49.71%-611.00M
-1482.87%-8.60B
147.67%532.00M
Tài chính thuần
-27.67%-3.17B
30.32%-2.19B
-21.99%-2.16B
-5.73%-2.32B
-21.54%-2.48B
-11.04%-3.14B
32.97%-1.77B
-7679.31%-2.20B
25.03%-2.04B
15.06%-2.83B
52.09%-2.64B
100.67%29.00M
46.34%-2.73B
-6.02%-3.33B
-171.20%-5.51B
-107.57%-4.33B
-322.11%-5.08B
-209.06%-3.14B
-211.50%-2.03B
-1078.53%-2.09B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tổng doanh thu đạt 58.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.75B.

Tài sản ngắn hạn của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tài sản ngắn hạn là 15.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.73.

Tổng tài sản của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ConocoPhillips là 121.94B, bao gồm 15.53B tài sản ngắn hạn và 106.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tổng nghĩa vụ của ConocoPhillips là 57.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tổng vốn chủ sở hữu của ConocoPhillips là 64.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.48.

Thu nhập hoạt động thuần của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ConocoPhillips là 11.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.05.

Giá trị đầu tư ròng của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, giá trị đầu tư ròng của ConocoPhillips là -8.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.75.

Giá trị huy động vốn ròng của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, giá trị huy động vốn ròng của ConocoPhillips là -10.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.68.

Thu nhập ròng của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, lợi nhuận ròng là 7.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.64.

Biên lợi nhuận ròng của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, biên lợi nhuận ròng là 13.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.75.

Biên lợi nhuận gộp của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, biên lợi nhuận gộp là 25.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ConocoPhillips là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ConocoPhillips, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.