tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Concentra Group Holdings Parent Inc

CON
Thêm vào danh sách theo dõi
31.610USD
+0.080+0.25%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.04BVốn hóa
22.80P/E TTM

CON Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Concentra Group Holdings Parent Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
18.40%61.70M
-56.40%79.90M
--49.94M
--73.87M
--52.11M
--183.25M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
18.40%61.70M
-56.40%79.90M
--49.94M
--73.87M
--52.11M
--183.25M
Các khoản phải thu
14.87%296.51M
18.46%257.90M
--278.97M
--271.75M
--258.13M
--217.72M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
14.87%296.51M
18.46%257.90M
--278.97M
--271.75M
--258.13M
--217.72M
Chi phí trả trước
1888.43%27.68M
1520.01%25.01M
--27.61M
--31.13M
--1.39M
--1.54M
Tài sản ngắn hạn khác
-54.13%18.33M
-41.52%20.29M
--18.91M
--18.42M
--39.96M
--34.69M
Tổng tài sản ngắn hạn
14.97%404.21M
-12.38%383.10M
--375.44M
--395.17M
--351.59M
--437.21M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
8.09%724.54M
11.91%708.96M
--711.45M
--693.61M
--670.30M
--633.52M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
1.46%1.72B
19.61%1.72B
--1.73B
--1.74B
--1.69B
--1.44B
Tài sản dài hạn khác
222.73%41.94M
305.28%44.58M
--24.10M
--14.89M
--12.99M
--11.00M
Tổng tài sản dài hạn
4.54%2.49B
18.78%2.48B
--2.47B
--2.45B
--2.38B
--2.08B
Tổng tài sản
5.88%2.89B
13.38%2.86B
--2.84B
--2.84B
--2.73B
--2.52B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
----
--8.01M
----
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
Chi phí trích trước
16.89%173.71M
10.29%220.09M
--182.97M
--197.86M
--148.61M
--199.55M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-13.29%13.66M
6.39%10.74M
--11.92M
--13.92M
--15.76M
--10.09M
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
Tổng nợ ngắn hạn
0.15%320.88M
9.79%337.25M
--312.65M
--335.07M
--320.39M
--307.19M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
13.63%461.23M
11.77%443.64M
--441.87M
--430.44M
--405.91M
--396.91M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
13.63%461.23M
11.77%443.64M
--441.87M
--430.44M
--405.91M
--396.91M
Nợ dài hạn khác
49.66%43.46M
85.11%44.51M
--41.81M
--32.33M
--29.04M
--24.04M
Tổng nợ dài hạn
1.79%2.11B
9.68%2.10B
--2.12B
--2.14B
--2.08B
--1.92B
Tổng các khoản nợ
1.57%2.44B
9.70%2.44B
--2.43B
--2.47B
--2.40B
--2.22B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-9.54%239.18M
-4.55%250.19M
--269.00M
--266.67M
--264.39M
--262.12M
Lợi nhuận giữ lại
320.31%186.84M
980.56%146.45M
--120.08M
--79.83M
--44.45M
--13.55M
Vốn dự trữ
-9.58%237.90M
-4.58%248.90M
--267.72M
--265.39M
--263.11M
--260.84M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
24.04%-1.31M
---3.35M
---3.59M
---3.86M
---1.72M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
22.20%29.26M
17.76%27.15M
--24.64M
--24.74M
--23.94M
--23.05M
Tổng vốn chủ sở hữu
37.13%453.97M
40.74%420.43M
--410.13M
--367.38M
--331.06M
--298.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Concentra Group Holdings Parent Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Concentra Group Holdings Parent Inc có 61.70M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Concentra Group Holdings Parent Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Concentra Group Holdings Parent Inc là 2.86B, bao gồm 383.10M tài sản ngắn hạn và 2.48B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Concentra Group Holdings Parent Inc là bao nhiêu?

Concentra Group Holdings Parent Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 420.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.