tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cogent Biosciences Inc

COGT
Thêm vào danh sách theo dõi
38.930USD
-2.430-5.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.65BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của COGT

Theo dõi tình hình tài chính của Cogent Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cogent Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.53/-0.54
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.16
-11.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.04%-0.53
-385.54%-0.59
8.23%-0.59
10.47%-0.53
-7.99%-0.52
37.58%-0.12
0.25%-0.64
-0.74%-0.59
10.91%-0.49
-1541.35%-0.19
---0.64
---0.59
---0.55
---0.01
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
-44.64%-86.02M
-555.46%-88.42M
-14.58%-80.93M
-3.27%-60.88M
-29.07%-59.47M
20.10%-13.49M
-27.54%-70.63M
-33.75%-58.95M
-19.41%-46.08M
-1917.20%-16.88M
-57.95%-55.38M
-26.19%-44.08M
-25.96%-38.59M
96.64%-837.00K
-83.72%-35.06M
-111.05%-34.93M
-161.20%-30.63M
78.48%-24.91M
61.82%-19.08M
-123.85%-16.55M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--24.71%
--23.77%
--10.39%
--15.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
-38.27%-103.61M
-34.94%-99.49M
-10.53%-83.36M
-17.39%-75.58M
-20.08%-74.93M
-26.63%-73.73M
-26.58%-75.41M
-36.75%-64.39M
-44.33%-62.40M
-33.11%-58.23M
-61.81%-59.58M
-31.32%-47.09M
-37.62%-43.24M
-70.61%-43.74M
-85.79%-36.82M
-107.35%-35.85M
-145.45%-31.42M
-123.81%-25.64M
-92.62%-19.82M
-133.58%-17.29M
Lợi nhuận ròng
-44.64%-86.02M
-555.46%-88.42M
-14.58%-80.93M
-3.27%-60.88M
-29.07%-59.47M
20.10%-13.49M
-27.54%-70.63M
-33.75%-58.95M
-19.41%-46.08M
-1917.20%-16.88M
-57.95%-55.38M
-26.19%-44.08M
-25.96%-38.59M
96.64%-837.00K
-83.72%-35.06M
-111.05%-34.93M
-161.20%-30.63M
78.48%-24.91M
61.82%-19.08M
-123.85%-16.55M
Tài sản ngắn hạn
247.12%877.80M
207.06%910.36M
16.31%397.24M
-33.78%245.01M
-42.77%252.88M
9.49%296.47M
19.44%341.53M
10.60%369.97M
95.30%441.90M
2.19%270.77M
-3.53%285.95M
1.16%334.52M
16.19%226.27M
19.01%264.97M
42.85%296.42M
49.39%330.68M
-16.09%194.73M
-9.10%222.63M
55.53%207.50M
824.26%221.35M
Tổng nợ ngắn hạn
17.57%57.98M
14.80%63.95M
17.34%62.25M
46.04%58.42M
34.43%49.32M
45.96%55.71M
52.79%53.05M
55.31%40.00M
73.70%36.69M
42.16%38.17M
47.42%34.72M
-6.87%25.76M
18.13%21.12M
57.22%26.85M
40.95%23.55M
102.16%27.66M
116.93%17.88M
30.42%17.08M
-16.96%16.71M
65.45%13.68M
Tổng tài sản
218.19%903.01M
185.94%937.61M
10.92%425.93M
-36.08%274.82M
-40.39%283.80M
4.61%327.90M
8.04%384.02M
9.57%429.94M
80.89%476.11M
4.20%313.44M
7.20%355.45M
7.19%392.37M
27.23%263.20M
29.61%300.81M
53.94%331.56M
60.19%366.05M
-12.94%206.87M
-7.50%232.09M
53.99%215.38M
635.84%228.52M
Tổng các khoản nợ
355.71%295.31M
320.65%301.24M
78.02%123.47M
111.21%119.78M
20.50%64.80M
28.72%71.61M
31.99%69.36M
29.06%56.71M
35.68%53.78M
23.43%55.63M
26.26%52.55M
-5.84%43.94M
108.54%39.63M
151.70%45.08M
129.34%41.62M
197.02%46.67M
75.22%19.01M
10.21%17.91M
-23.79%18.15M
32.99%15.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
177.49%607.69M
148.31%636.37M
-3.88%302.46M
-58.46%155.04M
-48.15%219.00M
-0.59%256.29M
3.88%314.66M
7.12%373.22M
88.91%422.33M
0.81%257.80M
4.47%302.90M
9.09%348.43M
19.00%223.56M
19.40%255.74M
47.00%289.94M
50.08%319.38M
-17.15%187.86M
-8.73%214.18M
69.95%197.24M
1005.99%212.80M
Thu nhập hoạt động ròng
-30.63%-86.88M
-30.59%-79.11M
-23.66%-64.29M
-27.73%-54.54M
-26.62%-66.51M
-37.46%-60.58M
-36.90%-51.98M
-33.17%-42.70M
-32.93%-52.53M
-49.86%-44.07M
-10.25%-37.97M
-21.21%-32.07M
-39.47%-39.52M
-41.54%-29.41M
-144.10%-34.44M
-111.46%-26.46M
-149.29%-28.33M
-121.83%-20.78M
-37.42%-14.11M
-50.30%-12.51M
Đầu tư ròng
-152.55%-36.46M
-623.37%-322.77M
-357.61%-155.05M
110.53%8.91M
6545.50%69.38M
487.96%61.67M
166.48%60.19M
-8.97%-84.63M
-98.26%1.04M
-63.08%10.49M
40.26%-90.54M
-6688.55%-77.66M
13679.14%59.88M
6661.43%28.41M
-12930.44%-151.54M
-830.08%-1.14M
---441.00K
---433.00K
-113.81%-1.16M
---123.00K
Tài chính thuần
110.40%52.54M
2264011.54%588.67M
34734.46%217.37M
18548.05%47.23M
-88.33%24.97M
--26.00K
-37.60%624.00K
-100.16%-256.00K
48002.70%214.06M
-100.00%0.00
1.01%1.00M
-0.01%162.09M
222.46%445.00K
-99.17%315.00K
1700.00%990.00K
--162.12M
262.35%138.00K
-68.88%38.01M
-99.95%55.00K
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 910.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.06.

Tổng tài sản của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cogent Biosciences Inc là 937.61M, bao gồm 910.36M tài sản ngắn hạn và 27.25M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Cogent Biosciences Inc là 301.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 320.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cogent Biosciences Inc là 636.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cogent Biosciences Inc là -333.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.81.

Giá trị đầu tư ròng của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Cogent Biosciences Inc là -399.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1143.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cogent Biosciences Inc là 878.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 309.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.16.

Thu nhập ròng của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -277.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -80.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -51.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cogent Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cogent Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -333.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.81.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.