tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compass Diversified Holdings

CODI
Thêm vào danh sách theo dõi
10.020USD
+0.110+1.11%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
753.86MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CODI

Theo dõi tình hình tài chính của Compass Diversified Holdings thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Compass Diversified Holdings

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.61/-0.06
Doanh thu / Dự báo
426.86M/437.75M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.87B
4.79%
EPS(YoY)
-3.58
6.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.69%-0.61
-514.79%-1.08
-1615.87%-1.18
-65.24%-0.75
31.41%-0.58
-86.54%0.26
125.45%0.08
-30.50%-0.45
-165.61%-0.84
986.14%1.93
-106.04%-0.31
-239.80%-0.35
--1.29
---0.22
---0.15
--0.25
----
----
----
----
Doanh thu
-5.93%426.86M
-14.61%468.56M
-18.89%472.56M
-11.78%478.69M
-13.45%453.77M
15.98%548.73M
11.81%582.62M
11.44%542.60M
8.34%524.29M
88.07%473.13M
-12.81%521.07M
-5.57%486.89M
-5.21%483.93M
-28.38%251.57M
22.42%597.61M
5.78%515.60M
24.96%510.51M
-20.58%351.24M
25.91%488.16M
46.10%487.44M
Lợi nhuận ròng
-4.70%-45.62M
-513.30%-80.90M
-1607.68%-88.88M
-64.91%-56.37M
31.44%-43.58M
-85.96%19.57M
126.78%5.89M
-36.77%-34.18M
-168.42%-63.56M
999.96%139.47M
-105.95%-22.01M
-243.19%-24.99M
525.61%92.89M
-2034.57%-15.50M
-115.93%-10.69M
174.12%17.45M
205.14%14.85M
-131.28%-726.00K
553.40%67.11M
-35.70%-23.55M
Biên lợi nhuận ròng
34.13%-7.22%
-520.20%-16.94%
-439.84%-18.35%
-567.21%-16.87%
-2459.83%-10.96%
144.88%4.03%
301.21%5.40%
-222.52%-2.53%
39.49%0.46%
43.74%-8.98%
-1550.12%-2.68%
-59.88%2.06%
--0.33%
---15.97%
--0.19%
--5.15%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.51%39.01%
1.76%38.13%
-8.22%39.03%
-9.27%38.74%
-7.43%38.05%
4.60%37.47%
10.05%42.53%
7.89%42.69%
9.86%41.11%
97.37%35.82%
7.83%38.64%
6.91%39.57%
--37.42%
--18.15%
--35.84%
--37.01%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.53%63.00%
41.05%62.00%
42.15%63.73%
40.11%62.54%
37.05%60.85%
0.35%43.95%
-4.32%44.84%
-4.16%44.63%
-1.02%44.40%
-8.08%43.80%
0.32%46.86%
16.03%46.57%
--44.85%
--47.65%
--46.71%
--40.14%
----
----
----
----
Doanh thu
-5.93%426.86M
-14.61%468.56M
-18.89%472.56M
-11.78%478.69M
-13.45%453.77M
15.98%548.73M
11.81%582.62M
11.44%542.60M
8.34%524.29M
88.07%473.13M
-12.81%521.07M
-5.57%486.89M
-5.21%483.93M
-28.38%251.57M
22.42%597.61M
5.78%515.60M
24.96%510.51M
-20.58%351.24M
25.91%488.16M
46.10%487.44M
Lợi nhuận hoạt động
439.67%18.57M
-25.63%45.97M
-115.75%-11.07M
-93.03%4.28M
-93.15%3.44M
28.68%61.82M
40.70%70.27M
45.66%61.34M
45.37%50.24M
676.13%48.04M
-8.61%49.94M
-16.29%42.11M
-22.89%34.56M
-417.89%-8.34M
24.98%54.65M
3.54%50.31M
26.58%44.82M
-105.38%-1.61M
43.81%43.73M
213.58%48.59M
Lợi nhuận ròng
-4.70%-45.62M
-513.30%-80.90M
-1607.68%-88.88M
-64.91%-56.37M
31.44%-43.58M
-85.96%19.57M
126.78%5.89M
-36.77%-34.18M
-168.42%-63.56M
999.96%139.47M
-105.95%-22.01M
-243.19%-24.99M
525.61%92.89M
-2034.57%-15.50M
-115.93%-10.69M
174.12%17.45M
205.14%14.85M
-131.28%-726.00K
553.40%67.11M
-35.70%-23.55M
Tài sản ngắn hạn
-15.11%904.30M
-46.09%845.16M
-33.70%1.01B
-26.27%1.03B
-19.22%1.07B
-2.26%1.57B
15.90%1.52B
11.98%1.40B
9.10%1.32B
32.53%1.60B
10.12%1.32B
1.42%1.25B
4.99%1.21B
14.04%1.21B
38.20%1.19B
59.16%1.23B
-16.64%1.15B
49.81%1.06B
7.95%864.36M
3.29%772.60M
Tổng nợ ngắn hạn
-86.64%338.99M
-9.14%349.62M
619.49%2.60B
659.52%2.54B
685.67%2.54B
23.19%384.79M
1.95%361.22M
1.03%334.29M
-6.35%322.96M
-13.19%312.36M
-5.99%354.32M
-9.43%330.87M
-3.20%344.87M
-0.50%359.83M
9.62%376.89M
16.67%365.33M
-60.61%356.26M
22.70%361.62M
21.16%343.83M
35.67%313.15M
Tổng tài sản
-11.97%2.96B
-25.00%3.04B
-18.03%3.25B
-15.13%3.27B
-12.89%3.37B
6.17%4.05B
3.95%3.96B
1.65%3.86B
2.85%3.87B
-0.85%3.82B
-0.79%3.81B
18.49%3.80B
19.77%3.76B
22.43%3.85B
35.24%3.84B
20.37%3.20B
-4.67%3.14B
21.00%3.14B
29.58%2.84B
24.26%2.66B
Tổng các khoản nợ
-14.71%2.43B
-0.96%2.47B
19.08%2.93B
19.85%2.86B
20.35%2.85B
8.35%2.49B
1.59%2.46B
0.48%2.39B
2.49%2.37B
-7.64%2.30B
-1.15%2.42B
28.65%2.38B
26.13%2.31B
33.76%2.49B
49.20%2.45B
24.21%1.85B
-11.84%1.83B
34.92%1.86B
63.95%1.64B
57.54%1.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.26%530.40M
-63.30%573.66M
-78.80%318.37M
-72.04%410.73M
-65.62%513.64M
2.88%1.56B
8.07%1.50B
3.61%1.47B
3.43%1.49B
11.56%1.52B
-0.16%1.39B
4.63%1.42B
10.83%1.44B
6.03%1.36B
16.12%1.39B
15.50%1.35B
7.65%1.30B
5.28%1.28B
0.67%1.20B
-2.00%1.17B
Thu nhập hoạt động ròng
181.48%23.91M
371.27%47.00M
136.52%10.67M
0.06%-35.16M
-122.32%-29.35M
-52.79%9.97M
-248.26%-29.23M
-262.17%-35.18M
-184.92%-13.20M
81.64%21.13M
188.12%19.71M
492.15%21.69M
137.70%15.54M
134.34%11.63M
-79.34%6.84M
-107.57%-5.53M
-213.31%-41.23M
-194.75%-33.88M
34.93%33.11M
34.41%73.04M
Đầu tư ròng
148.18%6.23M
93.73%-9.53M
32.64%-10.90M
-119.97%-9.27M
96.62%-12.92M
-137.75%-151.88M
-19.49%-16.18M
225.78%46.41M
-541.89%-382.48M
1548.71%402.37M
97.65%-13.54M
-166.64%-36.90M
1150.55%86.56M
75.72%-27.77M
-225.56%-576.88M
-32.68%-13.84M
80.51%-8.24M
75.36%-114.40M
-653.62%-177.19M
94.95%-10.43M
Tài chính thuần
-125.58%-32.81M
-162.27%-30.97M
-125.93%-12.32M
-296.10%-29.86M
1075.97%128.24M
148.64%49.73M
671.93%47.52M
-126.15%-7.54M
106.11%10.90M
-792.80%-102.24M
-101.54%-8.31M
59.72%28.83M
-1134.75%-178.45M
-93.24%14.76M
645.93%538.53M
214.01%18.05M
-867.98%-14.45M
-32.05%218.33M
339.06%72.20M
-123.91%-15.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tổng doanh thu đạt 1.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.79B.

Tài sản ngắn hạn của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tài sản ngắn hạn là 845.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.09.

Tổng tài sản của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Compass Diversified Holdings là 3.04B, bao gồm 845.16M tài sản ngắn hạn và 2.19B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tổng nghĩa vụ của Compass Diversified Holdings là 2.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tổng vốn chủ sở hữu của Compass Diversified Holdings là 573.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Compass Diversified Holdings là 42.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 737.53.

Giá trị đầu tư ròng của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, giá trị đầu tư ròng của Compass Diversified Holdings là -42.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, giá trị huy động vốn ròng của Compass Diversified Holdings là 55.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.14.

Thu nhập ròng của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, lợi nhuận ròng là -269.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.41.

Biên lợi nhuận ròng của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, biên lợi nhuận ròng là -15.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.65.

Biên lợi nhuận gộp của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, biên lợi nhuận gộp là 38.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tỷ lệ nợ trên tài sản là 62.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Compass Diversified Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compass Diversified Holdings, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 42.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 737.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.