tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cocrystal Pharma Inc

COCP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.820USD
-0.044-5.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của COCP

Theo dõi tình hình tài chính của Cocrystal Pharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cocrystal Pharma Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.17/-0.15
Doanh thu / Dự báo
225.00K/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.78
54.66%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.26%-0.17
45.29%-0.18
61.60%-0.19
61.54%-0.20
41.84%-0.23
26.50%-0.32
-18.34%-0.49
-26.88%-0.53
38.98%-0.39
20.98%-0.44
---0.41
---0.41
---0.64
---0.55
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--225.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
0.09%-2.30M
25.72%-2.43M
58.51%-2.05M
61.54%-2.06M
41.84%-2.30M
26.84%-3.27M
-18.58%-4.94M
-28.25%-5.34M
23.76%-3.96M
0.82%-4.46M
26.93%-4.17M
82.95%-4.17M
-23.31%-5.19M
-22.14%-4.50M
-44.63%-5.70M
-539.31%-24.43M
-53.69%-4.21M
-146.82%-3.69M
-47.60%-3.94M
-9.33%-3.82M
Biên lợi nhuận ròng
---1021.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.02%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--225.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
-0.64%-2.36M
23.19%-2.48M
58.57%-2.09M
61.31%-2.11M
43.70%-2.34M
42.99%-3.23M
16.56%-5.04M
-25.56%-5.45M
18.65%-4.16M
-25.86%-5.67M
-6.13%-6.04M
-16.14%-4.34M
-21.55%-5.11M
-21.61%-4.50M
-44.04%-5.69M
2.40%-3.74M
-53.58%-4.21M
-152.52%-3.70M
-45.92%-3.95M
-10.96%-3.83M
Lợi nhuận ròng
0.09%-2.30M
25.72%-2.43M
58.51%-2.05M
61.54%-2.06M
41.84%-2.30M
26.84%-3.27M
-18.58%-4.94M
-28.25%-5.34M
23.76%-3.96M
0.82%-4.46M
26.93%-4.17M
82.95%-4.17M
-23.31%-5.19M
-22.14%-4.50M
-44.63%-5.70M
-539.31%-24.43M
-53.69%-4.21M
-146.82%-3.69M
-47.60%-3.94M
-9.33%-3.82M
Tài sản ngắn hạn
-32.71%5.94M
-29.76%8.13M
-38.40%8.78M
-65.59%6.76M
-63.96%8.83M
-60.19%11.58M
-55.73%14.26M
-45.02%19.66M
-34.22%24.49M
-27.59%29.09M
-28.27%32.20M
-30.69%35.76M
-32.79%37.24M
-32.27%40.18M
-28.10%44.90M
-23.38%51.60M
64.43%55.40M
74.40%59.32M
89.80%62.44M
234.98%67.34M
Tổng nợ ngắn hạn
15.43%2.23M
-8.98%2.21M
-21.97%1.52M
-31.01%1.83M
-18.83%1.93M
-25.57%2.43M
1.25%1.95M
67.23%2.65M
-24.36%2.38M
168.26%3.26M
18.84%1.92M
-43.58%1.59M
101.86%3.15M
-21.29%1.22M
31.84%1.62M
18.24%2.81M
6.93%1.56M
13.77%1.54M
-53.02%1.23M
-19.16%2.38M
Tổng tài sản
-30.33%7.43M
-27.82%9.71M
-35.65%10.45M
-60.58%8.51M
-59.85%10.66M
-56.95%13.46M
-50.23%16.23M
-40.54%21.57M
-29.85%26.55M
-23.46%31.26M
-28.55%32.61M
-30.74%36.28M
-49.79%37.84M
-48.56%40.84M
-44.74%45.65M
-40.08%52.38M
39.96%75.37M
46.37%79.39M
55.21%82.60M
115.96%87.42M
Tổng các khoản nợ
-1.34%3.31M
-14.04%3.38M
-21.33%2.78M
-24.17%3.17M
-15.30%3.35M
-19.32%3.93M
83.47%3.53M
161.93%4.18M
24.87%3.96M
282.95%4.88M
10.70%1.92M
-46.59%1.60M
77.01%3.17M
-30.93%1.27M
9.58%1.74M
12.03%2.99M
-0.06%1.79M
6.10%1.84M
-47.81%1.59M
-22.03%2.67M
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.65%4.12M
-33.52%6.33M
-39.63%7.67M
-69.33%5.33M
-67.66%7.30M
-63.91%9.52M
-58.61%12.70M
-49.86%17.39M
-34.86%22.59M
-33.32%26.38M
-30.11%30.69M
-29.78%34.68M
-52.88%34.67M
-48.98%39.57M
-45.80%43.91M
-41.72%49.39M
41.34%73.58M
47.70%77.55M
61.45%81.01M
128.71%84.75M
Thu nhập hoạt động ròng
20.38%-2.34M
45.06%-1.74M
73.41%-1.36M
41.74%-2.15M
34.73%-2.94M
4.99%-3.16M
-91.09%-5.12M
33.33%-3.70M
-44.74%-4.50M
32.03%-3.33M
69.90%-2.68M
-48.98%-5.55M
20.43%-3.11M
-67.45%-4.89M
-64.87%-8.91M
-41.92%-3.72M
-120.90%-3.91M
-22.72%-2.92M
-76.51%-5.40M
-19.27%-2.62M
Đầu tư ròng
----
--0.00
---12.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
82.22%-8.00K
-391.67%-59.00K
100.00%0.00
---14.00K
---45.00K
-50.00%-12.00K
-1450.00%-62.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-700.00%-8.00K
78.95%-4.00K
88.19%-15.00K
Tài chính thuần
----
--1.03M
--4.34M
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
57242.86%4.00M
-16.67%-7.00K
22.22%-7.00K
36.36%-7.00K
-100.02%-7.00K
-100.29%-6.00K
-100.25%-9.00K
-100.07%-11.00K
82879.55%36.42M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, tài sản ngắn hạn là 8.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.76.

Tổng tài sản của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cocrystal Pharma Inc là 9.71M, bao gồm 8.13M tài sản ngắn hạn và 1.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, tổng nghĩa vụ của Cocrystal Pharma Inc là 3.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cocrystal Pharma Inc là 6.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cocrystal Pharma Inc là -9.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.55.

Giá trị đầu tư ròng của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, giá trị đầu tư ròng của Cocrystal Pharma Inc là -12.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.66.

Thu nhập ròng của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, lợi nhuận ròng là -8.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -111.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -76.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cocrystal Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cocrystal Pharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.55.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.