tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CNX Resources Corp

CNX
Thêm vào danh sách theo dõi
35.800USD
+1.190+3.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.86BVốn hóa
4.33P/E TTM

Tình hình tài chính của CNX

Theo dõi tình hình tài chính của CNX Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của CNX Resources Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.37/0.60
Doanh thu / Dự báo
401.89M/476.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.96B
57.29%
EPS(YoY)
4.48
848.42%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-54.58%1.37
282.99%2.45
249.20%1.45
232.92%1.45
2620.11%3.02
-3095.12%-1.34
-129.62%-0.97
227.65%0.44
-104.14%-0.12
-98.94%0.04
-50.65%3.28
--0.13
--2.89
--4.22
--6.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
-18.88%401.89M
30.59%734.73M
32.24%490.98M
42.98%410.02M
100.37%495.44M
65.36%562.64M
5.68%371.27M
7.70%286.76M
-7.19%247.26M
-30.91%340.25M
-58.09%351.31M
-77.03%266.26M
-74.63%266.42M
-37.70%492.45M
-4.81%838.16M
92.47%1.16B
171.90%1.05B
90.61%790.47M
179.78%880.55M
181.74%602.23M
Lợi nhuận ròng
-53.08%202.94M
276.09%348.15M
235.70%196.25M
208.37%202.10M
2468.55%432.52M
-2985.93%-197.72M
-128.14%-144.62M
206.53%65.54M
-103.84%-18.26M
-99.04%6.85M
-56.24%513.99M
105.01%21.38M
1323.85%474.95M
176.97%710.39M
86.35%1.17B
51.08%-427.07M
109.42%33.36M
-1041.54%-922.94M
221.99%630.31M
-326.44%-872.92M
Biên lợi nhuận ròng
-42.16%50.50%
234.84%47.38%
202.61%39.97%
115.67%49.29%
1282.09%87.30%
-1845.21%-35.14%
-126.63%-38.95%
184.61%22.85%
-104.14%-7.39%
-98.60%2.01%
4.40%146.30%
--8.03%
--178.28%
--144.26%
--140.14%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-24.78%30.45%
17.05%61.91%
40.40%42.79%
325.68%29.35%
3043.75%40.48%
114.22%52.89%
6.75%30.48%
-9.06%6.89%
-92.79%1.29%
-46.83%24.69%
-55.52%28.55%
--7.58%
--17.85%
--46.44%
--64.19%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.09%24.64%
-12.30%26.24%
4.71%26.96%
8.83%29.29%
10.06%29.36%
13.78%29.91%
-0.04%25.74%
5.03%26.91%
5.43%26.68%
-0.71%26.29%
-0.70%25.75%
--25.62%
--25.31%
--26.48%
--25.94%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-18.88%401.89M
30.59%734.73M
32.24%490.98M
42.98%410.02M
100.37%495.44M
65.36%562.64M
5.68%371.27M
7.70%286.76M
-7.19%247.26M
-30.91%340.25M
-58.09%351.31M
-77.03%266.26M
-74.63%266.42M
-37.70%492.45M
-4.81%838.16M
92.47%1.16B
171.90%1.05B
90.61%790.47M
179.78%880.55M
181.74%602.23M
Lợi nhuận hoạt động
-47.19%100.25M
63.69%470.54M
107.34%192.75M
745.57%109.50M
5355.34%189.85M
408.10%287.45M
5.95%92.96M
891.58%12.95M
-85.55%3.48M
-70.54%56.57M
-82.88%87.75M
-99.85%1.31M
-96.74%24.08M
-60.93%192.04M
-8.37%512.55M
167.11%852.02M
491.14%739.36M
262.81%491.56M
4242.93%559.37M
781.92%318.97M
Lợi nhuận ròng
-53.08%202.94M
276.09%348.15M
235.70%196.25M
208.37%202.10M
2468.55%432.52M
-2985.93%-197.72M
-128.14%-144.62M
206.53%65.54M
-103.84%-18.26M
-99.04%6.85M
-56.24%513.99M
105.01%21.38M
1323.85%474.95M
176.97%710.39M
86.35%1.17B
51.08%-427.07M
109.42%33.36M
-1041.54%-922.94M
221.99%630.31M
-326.44%-872.92M
Tài sản ngắn hạn
19.56%471.36M
7.73%458.33M
32.30%490.34M
8.40%360.89M
6.97%394.23M
-7.60%425.43M
-12.13%370.63M
10.76%332.94M
-7.82%368.55M
30.96%460.44M
-26.49%421.79M
-58.47%300.59M
-35.32%399.82M
-15.66%351.60M
24.79%573.80M
23.97%723.74M
85.10%618.20M
50.25%416.88M
68.22%459.81M
75.72%583.82M
Tổng nợ ngắn hạn
-45.07%657.89M
-41.39%927.75M
0.16%1.12B
19.33%1.07B
34.07%1.20B
81.09%1.58B
36.40%1.12B
-9.92%892.74M
29.09%893.35M
24.00%874.10M
-37.31%823.00M
-56.11%991.02M
-65.94%692.01M
-66.86%704.91M
37.53%1.31B
27.76%2.26B
151.11%2.03B
364.58%2.13B
116.30%954.58M
247.93%1.77B
Tổng tài sản
1.66%9.14B
0.93%9.13B
6.84%9.09B
4.29%8.90B
4.47%8.99B
4.51%9.05B
-1.33%8.51B
0.53%8.54B
0.83%8.60B
3.79%8.66B
1.30%8.63B
-1.63%8.49B
-1.89%8.53B
1.42%8.34B
5.12%8.52B
4.92%8.63B
7.73%8.70B
1.91%8.22B
0.73%8.10B
1.22%8.23B
Tổng các khoản nợ
-12.30%4.29B
-14.62%4.50B
7.78%4.76B
11.85%4.79B
12.47%4.90B
21.36%5.28B
3.48%4.41B
-5.60%4.28B
-4.32%4.35B
-8.92%4.35B
-23.35%4.27B
-31.86%4.54B
-26.14%4.55B
-15.58%4.77B
26.47%5.57B
32.02%6.66B
56.51%6.16B
58.87%5.65B
21.58%4.40B
30.65%5.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
18.35%4.84B
22.70%4.63B
5.83%4.34B
-3.32%4.12B
-3.72%4.09B
-12.50%3.77B
-6.03%4.10B
7.57%4.26B
6.71%4.25B
20.80%4.31B
47.81%4.36B
100.17%3.96B
57.00%3.98B
38.83%3.57B
-20.26%2.95B
-37.96%1.98B
-38.67%2.54B
-43.03%2.57B
-16.33%3.70B
-25.38%3.19B
Thu nhập hoạt động ròng
-1.05%279.52M
28.68%277.51M
10.51%297.05M
37.38%233.76M
47.31%282.49M
16.53%215.66M
66.82%268.80M
-17.40%170.15M
-3.50%191.76M
-25.60%185.06M
-63.57%161.13M
-22.09%205.99M
3.52%198.73M
-26.06%248.74M
74.76%442.27M
23.31%264.38M
-19.76%191.97M
53.15%336.39M
57.46%253.07M
-3.92%214.41M
Đầu tư ròng
-49.21%-141.63M
76.59%-148.30M
-134.46%-164.64M
92.96%-7.75M
34.33%-94.92M
-296.84%-633.60M
29.54%-70.22M
41.00%-110.05M
-126.93%-144.54M
-0.09%-159.66M
40.08%-99.66M
-44.01%-186.51M
50.84%-63.69M
-55.03%-159.51M
-73.81%-166.33M
-53.27%-129.51M
-6.20%-129.56M
13.11%-102.89M
-26.39%-95.69M
17.55%-84.50M
Tài chính thuần
26.60%-135.47M
-136.33%-136.50M
5.90%-136.27M
-258.07%-224.57M
-307.51%-184.56M
1674.83%375.75M
-107.82%-144.81M
-86.72%-62.72M
60.64%-45.29M
77.86%-23.86M
72.80%-69.68M
74.84%-33.59M
-62.67%-115.07M
52.84%-107.75M
31.60%-256.21M
-390.53%-133.51M
34.33%-70.74M
-161.26%-228.50M
-70.46%-374.56M
372.89%45.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tổng doanh thu đạt 1.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25B.

Tài sản ngắn hạn của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 490.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.30.

Tổng tài sản của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CNX Resources Corp là 9.09B, bao gồm 490.34M tài sản ngắn hạn và 8.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tổng nghĩa vụ của CNX Resources Corp là 4.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của CNX Resources Corp là 4.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.83.

Thu nhập hoạt động thuần của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của CNX Resources Corp là 780.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 324.29.

Giá trị đầu tư ròng của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của CNX Resources Corp là -900.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.96.

Giá trị huy động vốn ròng của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của CNX Resources Corp là -169.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 848.42.

Thu nhập ròng của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, lợi nhuận ròng là 633.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 799.67.

Biên lợi nhuận ròng của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 32.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 544.84.

Biên lợi nhuận gộp của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 42.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.32.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 801.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 781.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của CNX Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của CNX Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 780.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 324.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.