tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Connect Biopharma Holdings Ltd

CNTB
Thêm vào danh sách theo dõi
1.075USD
+0.005+0.47%
Giờ giao dịch 09/24, 09:30ET
59.90MVốn hóa
LỗP/E TTM

CNTB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Connect Biopharma Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-56.13%31.49M
-45.19%46.03M
--44.34M
--54.78M
--71.77M
--84.00M
-20.79%93.71M
-15.96%110.17M
--118.30M
--131.10M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-33.51%27.02M
-3.51%46.03M
--38.34M
--37.84M
--40.63M
--47.71M
-25.96%78.23M
35.48%110.17M
--105.66M
--81.32M
-Đầu tư ngắn hạn
-85.64%4.47M
-100.00%0.00
--6.00M
--16.94M
--31.14M
--36.29M
22.44%15.48M
-100.00%0.00
--12.64M
--49.78M
Các khoản phải thu
1432.64%2.96M
1443.43%2.70M
--161.00K
--174.00K
--193.00K
--175.00K
199.43%1.05M
--3.56M
--351.00K
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--2.94M
-100.00%0.00
--13.00K
--17.00K
--0.00
--8.00K
--789.00K
----
--0.00
----
-Khoản vay phải thu
-88.60%22.00K
-80.84%32.00K
--148.00K
--157.00K
--193.00K
--167.00K
-25.36%262.00K
----
--351.00K
----
-Các khoản phải thu khác
----
--2.67M
----
----
----
----
----
--3.56M
----
----
Chi phí trả trước
-24.93%4.18M
78.55%6.29M
--6.43M
--7.64M
--5.57M
--3.52M
-44.11%2.15M
-47.25%1.81M
--3.84M
--3.43M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--228.00K
--65.00K
-1.85%53.00K
-88.78%354.00K
--54.00K
--3.15M
Tổng tài sản ngắn hạn
-50.33%38.62M
-37.30%55.02M
--50.93M
--62.60M
--77.76M
--87.75M
-20.88%96.96M
-15.82%115.90M
--122.55M
--137.69M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-14.66%4.16M
-9.89%4.36M
--4.46M
--4.67M
--4.88M
--4.83M
-10.54%4.24M
-11.17%4.52M
--4.74M
--5.09M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
1.45%6.87M
18.14%8.16M
--6.77M
--6.91M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
29.39%2.63M
100.00%3.64M
--2.03M
--1.82M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-12.50%42.00K
-14.00%43.00K
--45.00K
--47.00K
--48.00K
--50.00K
-14.52%53.00K
-11.68%57.00K
--62.00K
--64.54K
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.59K
Tài sản dài hạn khác
1335.56%646.00K
1335.56%646.00K
--646.00K
--45.00K
--45.00K
--45.00K
37.50%33.00K
217.87%96.00K
--24.00K
--30.20K
Tổng tài sản dài hạn
-2.41%4.85M
2.35%5.05M
--5.15M
--4.76M
--4.97M
--4.93M
-10.35%4.32M
-20.63%4.67M
--4.82M
--5.89M
Tổng tài sản
-47.45%43.47M
-35.19%60.07M
--56.08M
--67.36M
--82.72M
--92.69M
-20.48%101.28M
-16.02%120.57M
--127.38M
--143.57M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
-55.55%513.00K
----
--1.15M
Chi phí trích trước
75.12%13.89M
70.39%12.33M
--11.16M
--8.93M
--7.93M
--7.24M
-17.69%7.80M
60.09%3.16M
--9.48M
--1.97M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
-6.91%252.00K
----
--270.71K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
-6.91%252.00K
----
--270.71K
Nợ phải trả hoãn lại
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--167.00K
--165.00K
--164.00K
--164.00K
-98.77%164.00K
--0.00
--13.32M
----
Nợ ngắn hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--167.00K
--165.00K
--164.00K
--164.00K
-98.77%164.00K
-55.55%513.00K
--13.32M
--1.15M
Tổng nợ ngắn hạn
51.76%16.30M
99.01%17.05M
--13.61M
--11.43M
--10.74M
--8.56M
-66.54%8.46M
-35.31%9.62M
--25.29M
--14.88M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-60.96%203.00K
-51.68%287.00K
--368.00K
--445.00K
--520.00K
--594.00K
-86.67%24.00K
--0.00
--180.00K
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-60.96%203.00K
-51.68%287.00K
--368.00K
--445.00K
--520.00K
--594.00K
-86.67%24.00K
----
--180.00K
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
143.56%394.00K
----
--161.76K
Nợ dài hạn khác
-12.30%107.00K
-82.30%111.00K
--114.00K
--118.00K
--122.00K
--627.00K
56.05%632.00K
143.56%394.00K
--405.00K
--161.76K
Tổng nợ dài hạn
-51.71%310.00K
-67.40%398.00K
--482.00K
--563.00K
--642.00K
--1.22M
12.14%656.00K
-3.36%467.00K
--585.00K
--483.22K
Tổng các khoản nợ
45.93%16.61M
78.24%17.44M
--14.10M
--11.99M
--11.38M
--9.79M
-64.77%9.12M
-34.30%10.09M
--25.88M
--15.36M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.46%465.52M
5.40%464.10M
--444.19M
--442.55M
--441.42M
--440.31M
1.61%439.37M
11.80%650.40M
--432.41M
--581.74M
Lợi nhuận giữ lại
-18.72%-437.52M
-18.17%-420.23M
---400.83M
---385.73M
---368.53M
---355.63M
-4.74%-345.36M
-13.83%-531.70M
---329.73M
---467.11M
Vốn dự trữ
5.46%465.51M
5.40%464.09M
--444.18M
--442.54M
--441.41M
--440.30M
1.61%439.36M
11.80%650.39M
--432.40M
--581.73M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%180.00K
0.00%180.00K
--180.00K
--180.00K
--180.00K
--180.00K
0.00%180.00K
12.13%180.00K
--180.00K
--160.52K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
30.04%-962.00K
33.77%-1.06M
---1.19M
---1.28M
---1.38M
---1.60M
-65.28%-1.67M
-158.51%-8.04M
---1.01M
--13.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-62.35%26.86M
-48.58%42.62M
--41.98M
--55.37M
--71.34M
--82.90M
-9.19%92.17M
-13.83%110.48M
--101.50M
--128.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CNTB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Connect Biopharma Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Connect Biopharma Holdings Ltd có 27.02M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Connect Biopharma Holdings Ltd là bao nhiêu?

Connect Biopharma Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 14.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 13.61M nợ ngắn hạ và 482.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Connect Biopharma Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Connect Biopharma Holdings Ltd là 56.08M, bao gồm 50.93M tài sản ngắn hạn và 5.15M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Connect Biopharma Holdings Ltd là bao nhiêu?

Connect Biopharma Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 41.98M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.