tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Clearmind Medicine Inc

CMND
Thêm vào danh sách theo dõi
1.685USD
+0.065+4.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
171.72KVốn hóa
LỗP/E TTM

CMND Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Clearmind Medicine Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Clearmind Medicine Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Chi phí hoạt động
20.22%1.57M
144.62%3.66M
-7.23%1.46M
-5.38%1.41M
0.27%1.31M
8.11%1.50M
-8.29%1.57M
34.90%1.49M
-21.29%1.30M
-24.54%1.38M
48.47%1.71M
-18.36%1.10M
-25.43%1.66M
11.44%1.83M
-37.18%1.15M
53.31%1.35M
1380.97%2.22M
2048.16%1.65M
3353.31%1.83M
1479.07%881.12K
233.82%149.94K
304.78%76.61K
181.38%53.13K
241.97%55.80K
64.07%44.92K
13.57%18.93K
-82.54%18.88K
10.43%16.32K
599.49%27.38K
-28.39%16.67K
--108.13K
--14.78K
--3.91K
--23.27K
Chi phí R&D
43.12%646.71K
38.80%640.49K
-13.63%420.18K
109.04%723.05K
39.91%451.86K
102.85%461.44K
29.71%486.49K
31.04%345.88K
1.70%322.96K
-61.31%227.48K
-70.79%375.07K
-18.86%263.95K
-72.64%317.57K
75.52%587.95K
173.88%1.28M
598.13%325.32K
--1.16M
--334.98K
--468.84K
--46.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
16.13%13.90K
10.72%13.33K
364.98%12.84K
313.30%12.52K
249.29%11.97K
39.47%12.04K
-50.45%2.76K
-83.09%3.03K
-79.91%3.43K
-53.40%8.63K
-78.79%5.57K
-59.35%17.92K
444.74%17.06K
93.19%18.52K
1183.66%26.27K
--44.08K
--3.13K
--9.59K
--2.05K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---16.50K
--16.50K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---46.06K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-20.22%-1.57M
-144.62%-3.66M
7.23%-1.46M
5.38%-1.41M
-0.27%-1.31M
-8.11%-1.50M
8.29%-1.57M
-34.90%-1.49M
21.29%-1.30M
24.54%-1.38M
-48.47%-1.71M
18.36%-1.10M
25.43%-1.66M
-11.44%-1.83M
37.18%-1.15M
-53.31%-1.35M
-1380.97%-2.22M
-2048.16%-1.65M
-3353.31%-1.83M
-1479.07%-881.12K
-233.82%-149.94K
-304.78%-76.61K
-181.38%-53.13K
-241.97%-55.80K
-64.07%-44.92K
-13.57%-18.93K
82.54%-18.88K
-10.43%-16.32K
-599.49%-27.38K
28.39%-16.67K
---108.13K
---14.78K
---3.91K
---23.27K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.91%42.02K
90.10%64.65K
----
-61.67%32.59K
22.66%41.65K
-43.86%34.01K
412.52%91.67K
391.27%85.02K
469.14%33.95K
121.42%60.58K
--17.89K
--17.31K
--5.97K
--27.36K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--14.42K
--11.13K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
175.70%4.26K
116.37%2.15K
-63.11%141.66K
-13.83%-6.12K
98.67%-5.62K
-1029.73%-13.16K
2437.64%383.96K
-115.99%-5.38K
-592.65%-422.18K
-97.04%1.42K
65.15%-16.43K
-44.66%33.65K
-553.01%-60.95K
1036.89%47.82K
-76.67%-47.13K
--60.80K
---9.33K
---5.10K
---26.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-202.31%-519.41K
-158.12%-257.51K
140.58%737.20K
111.81%75.96K
-38.11%507.69K
184.55%443.05K
113.05%306.43K
-236.82%-643.23K
330.34%820.27K
349.17%155.70K
-631.28%-2.35M
358.58%470.11K
-271.68%-356.11K
---62.49K
-3936.00%-321.14K
---181.81K
---95.81K
----
---7.96K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3.71K
--3.58K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-167.84%-2.04M
-273.02%-3.85M
12.95%-685.65K
36.37%-1.31M
12.41%-763.27K
11.49%-1.03M
80.59%-787.62K
-252.57%-2.05M
57.84%-871.46K
35.97%-1.17M
-164.32%-4.06M
60.77%-581.82K
11.12%-2.07M
-10.33%-1.82M
17.87%-1.54M
-68.31%-1.48M
-1451.09%-2.33M
-2054.82%-1.65M
-3188.89%-1.87M
-1587.49%-881.12K
-233.82%-149.94K
-304.78%-76.61K
-201.02%-56.84K
-220.00%-52.22K
-64.07%-44.92K
-13.57%-18.93K
82.54%-18.88K
-10.43%-16.32K
-599.49%-27.38K
28.39%-16.67K
---108.13K
---14.78K
---3.91K
---23.27K
Thuế thu nhập
-83.97%3.31K
-89.93%3.96K
-97.74%2.19K
-80.61%8.26K
-43.80%20.66K
-80.48%39.34K
755.46%97.12K
742.29%42.59K
296.63%36.76K
5853.33%201.50K
-61.98%11.35K
---6.63K
--9.27K
--3.38K
--29.86K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-161.20%-2.05M
-259.70%-3.85M
22.26%-687.84K
37.27%-1.31M
13.68%-783.93K
21.65%-1.07M
78.26%-884.74K
-264.04%-2.09M
56.26%-908.22K
25.04%-1.37M
-160.00%-4.07M
61.21%-575.19K
10.72%-2.08M
-10.53%-1.82M
16.27%-1.57M
-68.31%-1.48M
-1451.09%-2.33M
-2054.82%-1.65M
-3188.89%-1.87M
-1587.49%-881.12K
-233.82%-149.94K
-304.78%-76.61K
-201.02%-56.84K
-220.00%-52.22K
-64.07%-44.92K
-13.57%-18.93K
82.54%-18.88K
-10.43%-16.32K
-599.49%-27.38K
28.39%-16.67K
---108.13K
---14.78K
---3.91K
---23.27K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-161.20%-2.05M
-259.70%-3.85M
22.26%-687.84K
37.27%-1.31M
13.68%-783.93K
21.65%-1.07M
78.26%-884.74K
-264.04%-2.09M
56.26%-908.22K
25.04%-1.37M
-160.00%-4.07M
61.21%-575.19K
10.72%-2.08M
-10.53%-1.82M
16.27%-1.57M
-68.31%-1.48M
-1451.09%-2.33M
-2054.82%-1.65M
-3188.89%-1.87M
-1587.49%-881.12K
-233.82%-149.94K
-304.78%-76.61K
-201.02%-56.84K
-220.00%-52.22K
-64.07%-44.92K
-13.57%-18.93K
82.54%-18.88K
-10.43%-16.32K
-599.49%-27.38K
28.39%-16.67K
---108.13K
---14.78K
---3.91K
---23.27K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--3.62M
--7.51M
--9.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--3.62M
--7.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-161.20%-2.05M
-259.70%-3.85M
22.26%-687.84K
37.27%-1.31M
13.68%-783.93K
21.65%-1.07M
78.26%-884.74K
-264.04%-2.09M
56.26%-908.22K
25.04%-1.37M
-160.00%-4.07M
61.21%-575.19K
10.72%-2.08M
-10.53%-1.82M
16.27%-1.57M
-68.31%-1.48M
-1451.09%-2.33M
-2054.82%-1.65M
-3188.89%-1.87M
-1587.49%-881.12K
-233.82%-149.94K
-304.78%-76.61K
-201.02%-56.84K
-220.00%-52.22K
-64.07%-44.92K
-13.57%-18.93K
82.54%-18.88K
-10.43%-16.32K
-599.49%-27.38K
28.39%-16.67K
---108.13K
---14.78K
---3.91K
---23.27K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-161.20%-2.05M
-259.70%-3.85M
22.26%-687.84K
37.27%-1.31M
13.68%-783.93K
21.65%-1.07M
78.26%-884.74K
-264.04%-2.09M
56.26%-908.22K
25.04%-1.37M
-160.00%-4.07M
61.21%-575.19K
10.72%-2.08M
-10.53%-1.82M
16.27%-1.57M
-68.31%-1.48M
-1451.09%-2.33M
-2054.82%-1.65M
-3188.89%-1.87M
-1587.49%-881.12K
-233.82%-149.94K
-304.78%-76.61K
-201.02%-56.84K
-220.00%-52.22K
-64.07%-44.92K
-13.57%-18.93K
82.54%-18.88K
-10.43%-16.32K
-599.49%-27.38K
28.39%-16.67K
---108.13K
---14.78K
---3.91K
---23.27K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-43458.07%-67.81
-137442.28%-328.38
-2219.27%-5.03
-1572.15%-9.84
44.23%-0.16
73.51%-0.24
98.02%-0.22
75.84%-0.59
98.32%-0.28
96.22%-0.90
68.26%-10.96
92.78%-2.43
68.81%-16.62
39.78%-23.82
21.29%-34.52
-36.11%-33.71
-661.19%-53.30
-1001.75%-39.56
-2115.23%-43.86
-579.51%-24.77
-168.28%-7.00
-133.33%-3.59
-29.41%-1.98
-175.51%-3.65
-17.41%-2.61
-14.00%-1.54
78.80%-1.53
-9.70%-1.32
-586.11%-2.22
29.25%-1.35
---7.22
---1.21
---0.32
---1.91
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-43458.07%-67.81
-137442.28%-328.38
-2219.27%-5.03
-1572.15%-9.84
44.23%-0.16
73.51%-0.24
98.02%-0.22
75.84%-0.59
98.32%-0.28
96.22%-0.90
68.26%-10.96
92.78%-2.43
68.81%-16.62
39.78%-23.82
21.29%-34.52
-36.11%-33.71
-661.19%-53.30
-1001.75%-39.56
-2115.23%-43.86
-579.51%-24.77
-168.28%-7.00
-133.33%-3.59
-29.41%-1.98
-175.51%-3.65
-17.41%-2.61
-14.00%-1.54
78.80%-1.53
-9.70%-1.32
-586.11%-2.22
29.25%-1.35
---7.22
---1.21
---0.32
---1.91
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Clearmind Medicine Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CMND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Clearmind Medicine Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Clearmind Medicine Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Clearmind Medicine Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Clearmind Medicine Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.05M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Clearmind Medicine Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Clearmind Medicine Inc là -5.67M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.