tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Comcast Corp

CMCSA
Thêm vào danh sách theo dõi
21.925USD
-1.595-6.78%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
78.42BVốn hóa
4.29P/E TTM

Tình hình tài chính của CMCSA

Theo dõi tình hình tài chính của Comcast Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Comcast Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.99/0.97
Doanh thu / Dự báo
29.94B/29.30B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
123.71B
-0.02%
EPS(YoY)
5.41
29.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-66.91%0.99
-32.52%0.60
-51.85%0.60
-3.90%0.90
197.18%2.99
-8.06%0.90
53.91%1.25
-4.55%0.94
-1.35%1.01
6.93%0.97
15.08%0.81
--0.98
--1.02
--0.91
--0.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.23%29.94B
5.25%31.46B
1.24%32.31B
-2.72%31.20B
2.11%30.31B
-0.57%29.89B
2.11%31.91B
6.49%32.07B
-2.70%29.69B
1.24%30.06B
2.29%31.25B
0.89%30.11B
1.66%30.51B
-4.25%29.69B
0.72%30.55B
-1.48%29.85B
5.15%30.02B
13.99%31.01B
9.48%30.34B
18.67%30.30B
Lợi nhuận ròng
-68.30%3.53B
-35.59%2.17B
-54.62%2.17B
-8.18%3.33B
183.10%11.12B
-12.50%3.38B
46.53%4.78B
-10.31%3.63B
-7.51%3.93B
0.60%3.86B
7.84%3.26B
187.99%4.05B
25.09%4.25B
8.03%3.83B
-1.11%3.02B
-213.95%-4.60B
-9.15%3.40B
6.61%3.55B
-9.56%3.06B
99.85%4.04B
Biên lợi nhuận ròng
-68.66%11.42%
-41.57%6.44%
-56.36%6.41%
-6.58%10.42%
181.75%36.43%
-12.24%11.03%
45.46%14.68%
-15.99%11.15%
-5.81%12.93%
-0.96%12.57%
7.32%10.09%
--13.27%
--13.73%
--12.69%
--9.40%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.68%59.66%
-9.93%53.11%
-2.53%55.14%
5.93%59.38%
0.07%61.30%
0.23%58.97%
1.22%56.58%
-6.06%56.05%
3.12%61.26%
3.30%58.83%
-1.14%55.90%
--59.67%
--59.40%
--56.95%
--56.54%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.34%35.09%
-1.70%36.39%
-2.51%36.29%
-3.39%36.29%
-0.80%37.07%
1.04%37.02%
1.53%37.22%
-4.34%37.56%
-4.57%37.37%
-5.62%36.64%
-5.66%36.66%
--39.26%
--39.16%
--38.82%
--38.86%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.23%29.94B
5.25%31.46B
1.24%32.31B
-2.72%31.20B
2.11%30.31B
-0.57%29.89B
2.11%31.91B
6.49%32.07B
-2.70%29.69B
1.24%30.06B
2.29%31.25B
0.89%30.11B
1.66%30.51B
-4.25%29.69B
0.72%30.55B
-1.48%29.85B
5.15%30.02B
13.99%31.01B
9.48%30.34B
18.67%30.30B
Lợi nhuận hoạt động
-15.81%5.16B
-27.23%4.13B
-25.37%3.71B
-3.53%5.65B
-7.58%6.13B
-2.10%5.68B
10.93%4.97B
-9.46%5.86B
-1.10%6.63B
2.94%5.80B
-0.97%4.48B
5.20%6.47B
5.47%6.71B
0.64%5.64B
-6.23%4.53B
12.21%6.15B
14.70%6.36B
10.91%5.60B
22.75%4.83B
28.55%5.48B
Lợi nhuận ròng
-68.30%3.53B
-35.59%2.17B
-54.62%2.17B
-8.18%3.33B
183.10%11.12B
-12.50%3.38B
46.53%4.78B
-10.31%3.63B
-7.51%3.93B
0.60%3.86B
7.84%3.26B
187.99%4.05B
25.09%4.25B
8.03%3.83B
-1.11%3.02B
-213.95%-4.60B
-9.15%3.40B
6.61%3.55B
-9.56%3.06B
99.85%4.04B
Tài sản ngắn hạn
-9.30%26.34B
5.52%28.82B
10.32%29.57B
6.15%28.86B
23.81%29.04B
13.91%27.31B
11.73%26.80B
12.61%27.19B
-5.90%23.45B
7.15%23.98B
9.90%23.99B
3.10%24.14B
3.02%24.92B
-11.84%22.38B
-12.02%21.83B
-14.62%23.42B
-10.55%24.19B
-13.78%25.38B
-7.23%24.81B
0.21%27.43B
Tổng nợ ngắn hạn
4.09%33.09B
-21.30%33.31B
-15.30%33.52B
-13.45%32.70B
-10.04%31.79B
4.96%42.33B
-1.53%39.58B
9.63%37.79B
7.34%35.34B
24.40%40.32B
44.15%40.20B
23.10%34.47B
19.36%32.92B
9.30%32.41B
-4.98%27.89B
4.72%28.00B
-5.90%27.59B
-3.75%29.66B
1.92%29.35B
-9.40%26.74B
Tổng tài sản
-5.95%257.55B
-2.90%260.00B
2.41%272.63B
1.16%273.00B
4.30%273.85B
1.58%267.77B
0.53%266.21B
3.37%269.87B
0.16%262.56B
1.61%263.60B
2.93%264.81B
2.66%261.07B
-1.83%262.15B
-5.34%259.43B
-6.75%257.27B
-8.21%254.31B
-3.60%267.03B
-1.59%274.07B
0.74%275.90B
3.02%277.06B
Tổng các khoản nợ
-5.01%167.78B
-5.01%171.67B
-2.60%175.48B
-4.34%175.58B
-1.25%176.62B
0.09%180.71B
-0.78%180.17B
3.17%183.55B
0.78%178.85B
2.36%180.55B
3.38%181.59B
2.62%177.91B
1.72%177.47B
-0.95%176.40B
-1.55%175.65B
-3.55%173.38B
-3.33%174.47B
-3.43%178.08B
-2.04%178.41B
-0.89%179.75B
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.67%89.77B
1.47%88.33B
12.92%97.15B
12.86%97.42B
16.16%97.23B
4.82%87.06B
3.38%86.04B
3.79%86.32B
-1.15%83.70B
0.02%83.05B
1.96%83.23B
2.76%83.16B
-8.51%84.68B
-13.50%83.03B
-16.27%81.63B
-16.83%80.93B
-4.10%92.56B
2.01%95.99B
6.27%97.49B
11.12%97.31B
Thu nhập hoạt động ròng
3.56%8.09B
-16.92%6.89B
9.39%8.84B
23.83%8.69B
65.43%7.82B
5.68%8.29B
36.43%8.08B
-13.88%7.02B
-34.37%4.72B
8.58%7.85B
0.68%5.92B
17.38%8.15B
13.77%7.20B
-0.40%7.23B
-23.49%5.88B
13.87%6.95B
-16.82%6.33B
-6.37%7.26B
52.50%7.69B
16.68%6.10B
Đầu tư ròng
27.77%-3.57B
1.32%-2.92B
13.19%-4.44B
-3.72%-3.82B
-46.82%-4.95B
15.75%-2.96B
-212.16%-5.11B
12.17%-3.68B
19.00%-3.37B
-4.18%-3.51B
214.44%4.56B
-24.48%-4.19B
0.88%-4.16B
-29.77%-3.37B
20.99%-3.98B
-21.30%-3.37B
-38.95%-4.20B
0.57%-2.60B
-23.71%-5.04B
20.60%-2.77B
Tài chính thuần
-249.11%-6.30B
-22.90%-5.01B
27.17%-3.22B
-716.67%-5.24B
-0.67%-1.81B
-1.29%-4.08B
58.71%-4.42B
86.18%-642.00M
-27.23%-1.79B
-30.53%-4.02B
-271.37%-10.71B
0.41%-4.64B
65.99%-1.41B
31.36%-3.08B
49.14%-2.88B
-20.12%-4.66B
42.14%-4.15B
-136.56%-4.49B
-94.11%-5.67B
-87.90%-3.88B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tổng doanh thu đạt 123.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.73B.

Tài sản ngắn hạn của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tài sản ngắn hạn là 29.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.32.

Tổng tài sản của Comcast Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Comcast Corp là 272.63B, bao gồm 29.57B tài sản ngắn hạn và 183.70B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tổng nghĩa vụ của Comcast Corp là 175.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Comcast Corp là 97.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Comcast Corp là 21.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.00.

Giá trị đầu tư ròng của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, giá trị đầu tư ròng của Comcast Corp là -16.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, giá trị huy động vốn ròng của Comcast Corp là -14.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.72.

Thu nhập ròng của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, lợi nhuận ròng là 20.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.51.

Biên lợi nhuận ròng của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.85.

Biên lợi nhuận gộp của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, biên lợi nhuận gộp là 58.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Comcast Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comcast Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 21.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.