tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Caledonia Mining Corporation PLC

CMCL
Thêm vào danh sách theo dõi
18.390USD
-0.490-2.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
355.57MVốn hóa
5.72P/E TTM

Tình hình tài chính của CMCL

Theo dõi tình hình tài chính của Caledonia Mining Corporation PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Caledonia Mining Corporation PLC

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/0.54
Doanh thu / Dự báo
--/82.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
254.14M
46.26%
EPS(YoY)
2.86
207.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
77.78%0.80
113.60%0.59
541.67%0.77
152.38%1.06
305.33%0.45
--0.27
-48.90%0.12
1670.68%0.42
141.71%0.11
----
--0.23
---0.03
---0.27
---1.15
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.86%60.81M
57.44%70.98M
52.89%67.95M
29.75%61.80M
45.94%53.41M
--45.08M
14.02%44.45M
35.83%47.63M
30.90%36.59M
----
14.50%38.98M
-0.20%35.07M
-16.09%27.95M
6.35%32.46M
7.00%34.04M
23.40%35.14M
36.36%33.31M
14.24%30.52M
32.09%31.82M
30.81%28.47M
8.97%24.43M
Lợi nhuận ròng
77.82%15.85M
110.92%10.70M
566.96%15.12M
143.05%20.49M
318.35%8.91M
--5.07M
-49.69%2.27M
1743.08%8.43M
142.37%2.13M
----
-47.69%4.51M
-104.51%-513.00K
-184.68%-5.03M
-448.01%-14.69M
24.14%8.61M
322.35%11.38M
30.55%5.94M
42.01%4.22M
56.53%6.94M
-47.53%2.69M
-44.78%4.55M
Biên lợi nhuận ròng
48.81%31.10%
35.64%19.86%
271.19%27.45%
78.64%38.18%
171.52%20.90%
--14.64%
-49.52%7.40%
2885.99%21.37%
150.40%7.70%
----
--14.65%
--0.72%
---15.27%
---49.30%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.71%52.79%
18.25%55.71%
24.79%54.23%
13.61%54.70%
33.55%50.42%
--47.12%
-25.90%43.45%
-17.12%48.15%
-21.56%37.75%
----
--58.64%
--58.09%
--48.13%
--36.93%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
173.42%20.94%
10.00%7.91%
-20.47%6.05%
-13.22%7.19%
46.73%7.66%
--7.19%
14.71%7.61%
10.05%8.28%
-26.61%5.22%
----
--6.63%
--7.53%
--7.11%
--5.38%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.86%60.81M
57.44%70.98M
52.89%67.95M
29.75%61.80M
45.94%53.41M
--45.08M
14.02%44.45M
35.83%47.63M
30.90%36.59M
----
14.50%38.98M
-0.20%35.07M
-16.09%27.95M
6.35%32.46M
7.00%34.04M
23.40%35.14M
36.36%33.31M
14.24%30.52M
32.09%31.82M
30.81%28.47M
8.97%24.43M
Lợi nhuận hoạt động
18.99%25.63M
96.94%31.14M
154.58%30.19M
50.99%27.90M
104.84%21.54M
--15.81M
-37.81%11.86M
17.84%18.48M
61.63%10.51M
----
55.99%19.07M
5.52%15.68M
-52.68%6.50M
0.43%5.78M
-5.29%12.22M
25.91%14.86M
60.21%13.75M
-28.48%5.75M
35.90%12.91M
37.02%11.80M
-18.58%8.58M
Lợi nhuận ròng
77.82%15.85M
110.92%10.70M
566.96%15.12M
143.05%20.49M
318.35%8.91M
--5.07M
-49.69%2.27M
1743.08%8.43M
142.37%2.13M
----
-47.69%4.51M
-104.51%-513.00K
-184.68%-5.03M
-448.01%-14.69M
24.14%8.61M
322.35%11.38M
30.55%5.94M
42.01%4.22M
56.53%6.94M
-47.53%2.69M
-44.78%4.55M
Tài sản ngắn hạn
211.23%226.65M
54.83%94.94M
47.18%88.10M
41.05%88.52M
--72.83M
--61.32M
9.78%59.86M
40.70%62.76M
----
----
34.07%54.52M
4.11%44.60M
1.34%50.90M
-27.40%38.43M
-19.17%40.67M
-9.05%42.84M
13.55%50.23M
18.72%52.93M
4.61%50.31M
35.18%47.11M
28.88%44.23M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.52%48.61M
32.95%60.35M
19.37%49.52M
30.36%53.77M
--49.37M
--45.40M
16.00%41.49M
11.69%41.25M
----
----
107.34%35.77M
115.34%36.93M
152.55%47.22M
83.41%32.44M
18.29%17.25M
39.41%17.15M
69.15%18.70M
77.52%17.69M
40.17%14.58M
24.15%12.30M
-4.08%11.05M
Tổng tài sản
52.08%553.16M
18.24%411.89M
15.78%393.26M
14.97%389.17M
13.04%363.74M
--348.36M
6.03%339.66M
7.84%338.50M
0.57%321.78M
----
40.10%320.34M
41.27%313.89M
46.58%319.97M
11.53%235.19M
15.64%228.65M
18.17%222.20M
19.31%218.29M
18.52%210.88M
14.88%197.73M
21.82%188.03M
21.22%182.96M
Tổng các khoản nợ
110.07%253.70M
12.69%128.35M
72.26%116.79M
91.66%127.51M
98.76%120.77M
--113.90M
25.60%67.80M
31.20%66.53M
0.57%60.76M
----
125.14%53.98M
107.78%50.71M
99.22%60.42M
155.61%77.50M
-14.07%23.98M
1.34%24.41M
41.81%30.33M
52.54%30.32M
60.19%27.90M
46.87%24.08M
14.74%21.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.25%299.46M
20.93%283.55M
1.69%276.47M
-3.79%261.65M
-6.91%242.97M
--234.46M
2.07%271.86M
3.34%271.97M
0.56%261.02M
----
30.14%266.36M
33.06%263.18M
38.08%259.55M
-12.66%157.69M
20.51%204.67M
20.64%197.79M
16.33%187.96M
14.24%180.56M
9.78%169.83M
18.84%163.95M
22.13%161.57M
Thu nhập hoạt động ròng
41.47%18.87M
58.85%21.27M
198.19%13.69M
47.14%28.08M
172.99%13.34M
--13.39M
-68.33%4.59M
957.41%19.09M
657.88%4.89M
----
62.45%14.49M
-113.32%-2.23M
-108.63%-876.00K
-25.00%6.82M
25.46%8.92M
31.31%16.71M
417.32%10.15M
-21.68%9.10M
34.93%7.11M
220.23%12.73M
-80.51%1.96M
Đầu tư ròng
-108.59%-21.01M
116.96%2.18M
-18.34%-8.28M
-7.19%-8.36M
-128.32%-10.07M
---12.85M
31.22%-7.00M
-12.06%-7.80M
6.88%-4.41M
----
8.79%-10.17M
48.83%-6.96M
52.43%-4.74M
29.43%-9.80M
-30.99%-11.15M
-90.84%-13.60M
-60.77%-9.96M
-16.54%-13.88M
-6.32%-8.51M
-66.26%-7.13M
-63.30%-6.19M
Tài chính thuần
16900.98%139.24M
-193.88%-6.87M
-69.73%-6.33M
-778.06%-6.92M
129.71%819.00K
---2.34M
-9.71%-3.73M
-67.25%1.02M
-136.94%-2.76M
----
-45.92%-3.40M
148.44%3.12M
508.26%7.46M
-124.24%-1.98M
-4.06%-2.33M
-230.27%-6.44M
0.00%-1.83M
501.57%8.18M
-119.68%-2.24M
-92.21%-1.95M
-88.65%-1.83M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tổng doanh thu đạt 254.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.75M.

Tài sản ngắn hạn của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tài sản ngắn hạn là 94.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.83.

Tổng tài sản của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Caledonia Mining Corporation PLC là 411.89M, bao gồm 94.94M tài sản ngắn hạn và 316.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tổng nghĩa vụ của Caledonia Mining Corporation PLC là 128.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Caledonia Mining Corporation PLC là 283.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Caledonia Mining Corporation PLC là 111.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.36.

Giá trị đầu tư ròng của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, giá trị đầu tư ròng của Caledonia Mining Corporation PLC là -24.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, giá trị huy động vốn ròng của Caledonia Mining Corporation PLC là -19.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.29.

Thu nhập ròng của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, lợi nhuận ròng là 55.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 208.50.

Biên lợi nhuận ròng của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, biên lợi nhuận ròng là 26.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.21.

Biên lợi nhuận gộp của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, biên lợi nhuận gộp là 54.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Caledonia Mining Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Caledonia Mining Corporation PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 111.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.