tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Catalyst Bancorp Inc

CLST
Thêm vào danh sách theo dõi
17.060USD
+0.340+2.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
69.52MVốn hóa
30.55P/E TTM

Tình hình tài chính của CLST

Theo dõi tình hình tài chính của Catalyst Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Catalyst Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.15/--
Doanh thu / Dự báo
2.93M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.96M
112.52%
EPS(YoY)
0.56
171.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.40%0.15
-1.17%0.16
-23.52%0.13
17.10%0.13
7.02%0.14
113.73%0.16
126.06%0.16
227.96%0.11
1395.84%0.13
-7348.67%-1.15
126.00%0.07
--0.04
--0.01
--0.02
--0.03
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.16%2.93M
8.39%2.88M
1.73%2.82M
-3.72%2.72M
1.51%2.76M
183.93%2.66M
32.21%2.77M
29.99%2.83M
27.00%2.72M
-244.74%-3.17M
-1.27%2.10M
4.37%2.17M
5.42%2.14M
15.71%2.19M
14.36%2.13M
15.47%2.08M
14.42%2.03M
3.79%1.89M
6.35%1.86M
-3.27%1.80M
----
Lợi nhuận ròng
0.58%524.00K
-4.78%558.00K
-27.16%456.00K
9.40%489.00K
-1.14%521.00K
112.50%586.00K
103.91%626.00K
196.03%447.00K
1251.28%527.00K
-6523.29%-4.69M
99.35%307.00K
8.63%151.00K
160.00%39.00K
151.77%73.00K
116.90%154.00K
-90.30%139.00K
-94.23%15.00K
-193.38%-141.00K
109.94%71.00K
454.70%1.43M
----
Biên lợi nhuận ròng
-5.26%17.88%
-12.15%19.37%
-28.40%16.15%
13.62%17.97%
-2.61%18.88%
--22.05%
54.24%22.56%
127.73%15.82%
964.03%19.38%
----
101.91%14.63%
--6.95%
--1.82%
--3.34%
--7.24%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.24%3.37%
-4.31%3.38%
50.74%5.21%
-50.78%5.18%
-65.61%3.52%
-66.11%3.54%
-51.70%3.45%
190.63%10.52%
193.42%10.25%
211.31%10.43%
104.76%7.15%
--3.62%
--3.49%
--3.35%
--3.49%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.16%2.93M
8.39%2.88M
1.73%2.82M
-3.72%2.72M
1.51%2.76M
183.93%2.66M
32.21%2.77M
29.99%2.83M
27.00%2.72M
-244.74%-3.17M
-1.27%2.10M
4.37%2.17M
5.42%2.14M
15.71%2.19M
14.36%2.13M
15.47%2.08M
14.42%2.03M
3.79%1.89M
6.35%1.86M
-3.27%1.80M
----
Lợi nhuận hoạt động
10.09%698.00K
35.71%684.00K
-0.52%767.00K
8.11%600.00K
-2.76%634.00K
108.45%504.00K
110.66%771.00K
220.81%555.00K
2148.28%652.00K
-8056.00%-5.97M
105.62%366.00K
13.07%173.00K
-59.15%29.00K
141.21%75.00K
100.00%178.00K
-91.53%153.00K
-77.95%71.00K
-216.67%-182.00K
-69.20%89.00K
454.12%1.81M
----
Lợi nhuận ròng
0.58%524.00K
-4.78%558.00K
-27.16%456.00K
9.40%489.00K
-1.14%521.00K
112.50%586.00K
103.91%626.00K
196.03%447.00K
1251.28%527.00K
-6523.29%-4.69M
99.35%307.00K
8.63%151.00K
160.00%39.00K
151.77%73.00K
116.90%154.00K
-90.30%139.00K
-94.23%15.00K
-193.38%-141.00K
109.94%71.00K
454.70%1.43M
----
Tổng tài sản
5.93%290.01M
6.21%288.51M
2.25%282.93M
1.15%283.83M
-7.30%273.79M
-3.69%271.65M
2.13%276.70M
8.81%280.62M
11.04%295.33M
2.26%282.05M
2.89%270.93M
-9.00%257.91M
-5.34%265.98M
-3.98%275.83M
-7.72%263.32M
-9.03%283.41M
17.74%280.98M
21.34%287.27M
--285.35M
--311.56M
----
Tổng các khoản nợ
7.51%207.48M
7.98%206.30M
2.40%201.20M
1.66%202.25M
-9.95%192.99M
-4.80%191.06M
5.48%196.49M
13.23%198.95M
17.99%214.32M
5.79%200.69M
6.54%186.28M
-9.47%175.70M
-3.68%181.64M
-1.61%189.70M
-6.50%174.85M
-25.23%194.09M
0.35%188.57M
3.45%192.81M
--187.00M
--259.56M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
2.14%82.53M
2.01%82.21M
1.90%81.72M
-0.10%81.58M
-0.26%80.80M
-0.95%80.59M
-5.26%80.20M
-0.66%81.67M
-3.94%81.01M
-5.53%81.36M
-4.32%84.66M
-7.97%82.21M
-8.74%84.34M
-8.82%86.13M
-10.04%88.47M
71.78%89.33M
82.16%92.41M
87.58%94.46M
--98.35M
--52.00M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
331.45%10.76M
-101.59%-301.00K
143.24%5.07M
-76.62%2.76M
-209.08%-4.65M
1316.97%18.87M
-109.03%-11.73M
253.82%11.82M
-70.61%4.26M
107.11%1.33M
-196.49%-5.61M
-84.07%-7.69M
135.19%14.50M
73.88%-18.74M
-92.10%5.82M
-403.42%-4.17M
-50.17%6.17M
-6446.08%-71.75M
1520.89%73.62M
-89.76%1.38M
Đầu tư ròng
----
408.97%7.83M
-1110.89%-10.96M
21.89%-12.69M
81.31%-2.28M
-96.60%1.54M
123.52%1.08M
-18350.56%-16.24M
-1019.64%-12.22M
1446.29%45.20M
-179.61%-4.61M
-92.85%89.00K
119.58%1.33M
142.03%2.92M
95.21%-1.65M
154.04%1.25M
27.50%-6.79M
-1171.30%-6.95M
-474.98%-34.38M
45.76%-2.30M
-48.12%-9.36M
Tài chính thuần
----
-507.39%-5.26M
96.23%-807.00K
379.78%4.83M
-378.71%-742.00K
-111.49%-866.00K
-337.40%-21.42M
-72.43%-1.73M
88.77%-155.00K
323.74%7.54M
485.51%9.02M
---1.00M
---1.38M
---3.37M
-105.02%-2.34M
--0.00
--0.00
--0.00
388.08%46.60M
--0.00
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 10.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.16M.

Tổng nghĩa vụ của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Catalyst Bancorp Inc là 201.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Catalyst Bancorp Inc là 81.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Catalyst Bancorp Inc là 2.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 162.80.

Giá trị đầu tư ròng của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Catalyst Bancorp Inc là -24.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Catalyst Bancorp Inc là 2.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 115.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 171.45.

Thu nhập ròng của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 2.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 166.43.

Biên lợi nhuận ròng của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 131.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Catalyst Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catalyst Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 162.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.