tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Clover Health Investments Corp

CLOV
Thêm vào danh sách theo dõi
4.170USD
-0.170-3.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

CLOV Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Clover Health Investments Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Clover Health Investments Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
62.05%749.19M
44.74%487.71M
50.05%496.65M
34.07%477.62M
33.27%462.33M
7.87%336.96M
8.16%330.99M
11.28%356.26M
7.74%346.92M
13.09%312.38M
-64.28%306.03M
-62.19%320.14M
-63.17%321.99M
-36.06%276.24M
100.58%856.82M
105.27%846.70M
336.48%874.38M
--432.04M
--427.16M
--412.47M
--200.32M
----
----
----
----
Doanh thu
62.88%744.19M
46.93%485.87M
48.53%479.13M
34.27%469.83M
33.71%456.91M
9.11%330.68M
7.09%322.58M
11.30%349.90M
7.77%341.72M
12.12%303.07M
12.44%301.23M
17.09%314.38M
13.99%317.09M
34.46%270.30M
31.54%267.89M
37.44%268.50M
39.52%278.17M
--201.02M
--203.66M
--195.36M
--199.38M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
55.68%721.72M
49.84%537.03M
53.11%521.05M
39.72%487.07M
25.55%463.61M
0.22%358.41M
0.58%340.31M
1.26%348.60M
-7.65%369.27M
19.55%357.62M
-63.65%338.33M
-63.74%344.27M
-58.43%399.88M
-51.66%299.14M
61.47%930.73M
59.75%949.43M
201.13%961.86M
13913.50%618.83M
24688.19%576.42M
491853.55%594.33M
--319.41M
--4.42M
--2.33M
--120.81K
--0.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
10.52%515.00K
22.09%420.00K
19.76%406.00K
19.39%394.00K
46.54%466.00K
-48.96%344.00K
-39.14%339.00K
-66.97%330.00K
13.98%318.00K
--674.00K
-9.58%557.00K
70.48%999.00K
-66.22%279.00K
----
413.33%616.00K
396.61%586.00K
416.25%826.00K
--848.00K
--120.00K
--118.00K
--160.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
66.79%589.51M
70.13%413.50M
69.55%423.50M
51.76%376.89M
33.29%353.44M
-2.42%243.04M
5.76%249.77M
3.86%248.35M
-2.86%265.16M
39.12%249.07M
-70.92%236.18M
-71.24%239.12M
-67.28%272.98M
-64.46%179.03M
77.64%812.14M
70.90%831.31M
288.70%834.25M
11308.04%503.77M
19560.70%457.18M
402529.73%486.42M
--214.62M
--4.42M
--2.33M
--120.81K
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
2256.28%27.47M
-129.95%-49.32M
-161.73%-24.40M
-223.42%-9.45M
94.30%-1.27M
52.59%-21.45M
71.14%-9.32M
131.74%7.66M
71.31%-22.35M
-97.52%-45.24M
56.30%-32.30M
76.51%-24.13M
10.96%-77.89M
87.74%-22.90M
50.48%-73.92M
43.51%-102.73M
26.54%-87.48M
-4129.90%-186.79M
-6318.48%-149.25M
-150434.31%-181.86M
---119.09M
---4.42M
---2.33M
---120.81K
--0.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--20.65K
--32.36K
--64.25K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.21%7.00K
----
-66.99%136.00K
-2.18%404.00K
-68.27%390.00K
-65.70%403.00K
--412.00K
--413.00K
--1.23M
--1.18M
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---467.00K
-387.22%-4.73M
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---970.00K
---980.00K
---1.23M
--12.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---137.00K
96.97%-1.00K
-95.54%24.00K
-129.39%-1.12M
100.00%0.00
99.82%-33.00K
140.97%538.00K
89.68%-490.00K
80.46%-353.00K
-174.23%-17.98M
---1.31M
---4.75M
---1.81M
--24.23M
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--115.15M
---134.51M
--85.51M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---3.00K
30.77%-9.00K
-125.00%-18.00K
----
--0.00
---13.00K
---8.00K
---13.66M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
2245.53%27.33M
-129.60%-49.32M
-177.48%-24.38M
-247.53%-10.58M
94.50%-1.27M
68.38%-21.48M
73.87%-8.79M
124.82%7.17M
70.93%-23.17M
-31850.00%-67.94M
55.36%-33.62M
72.32%-28.89M
-5.57%-79.70M
100.11%214.00K
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
---48.42M
---4.40M
---2.29M
---56.56K
--0.00
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
2245.53%27.33M
-129.60%-49.32M
-177.48%-24.38M
-247.53%-10.58M
94.50%-1.27M
68.38%-21.48M
73.87%-8.79M
124.82%7.17M
70.93%-23.17M
-31850.00%-67.94M
55.36%-33.62M
72.32%-28.89M
-5.57%-79.70M
100.11%214.00K
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
---48.42M
---4.40M
---2.29M
---56.56K
--0.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2245.53%27.33M
-129.60%-49.32M
-177.48%-24.38M
-247.53%-10.58M
94.50%-1.27M
68.38%-21.48M
73.87%-8.79M
124.82%7.17M
70.93%-23.17M
-31850.00%-67.94M
55.36%-33.62M
72.32%-28.89M
-5.57%-79.70M
100.11%214.00K
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
---48.42M
---4.40M
---2.29M
---56.56K
--0.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
75.82%-611.00K
95.29%-370.00K
217.33%238.00K
-43.60%4.00M
97.03%-2.53M
---7.85M
--75.00K
--7.09M
---84.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2245.53%27.33M
-123.25%-49.32M
-166.27%-24.38M
-242.79%-10.58M
93.35%-1.27M
68.65%-22.09M
77.92%-9.15M
125.71%7.41M
73.60%-19.17M
16.87%-70.47M
44.93%-41.47M
72.39%-28.81M
3.82%-72.61M
54.72%-84.77M
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
---48.42M
---4.40M
---2.29M
---56.56K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2245.53%27.33M
-123.25%-49.32M
-166.27%-24.38M
-242.79%-10.58M
93.35%-1.27M
68.65%-22.09M
77.92%-9.15M
125.71%7.41M
73.60%-19.17M
16.87%-70.47M
44.93%-41.47M
72.39%-28.81M
3.82%-72.61M
54.72%-84.77M
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
---48.42M
---4.40M
---2.29M
---56.56K
--0.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
2144.92%0.05
-113.43%-0.10
-154.50%-0.05
-236.71%-0.02
93.50%0.00
69.20%-0.04
78.34%-0.02
125.28%0.02
74.01%-0.04
18.20%-0.15
45.28%-0.09
72.57%-0.06
4.98%-0.15
60.18%-0.18
-89.30%-0.16
71.83%-0.22
-23.99%-0.16
-948.39%-0.45
-275.98%-0.08
-141383.64%-0.78
---0.13
---0.04
---0.02
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
2053.13%0.05
-113.43%-0.10
-154.50%-0.05
-238.90%-0.02
93.50%0.00
69.20%-0.04
78.34%-0.02
124.88%0.01
74.01%-0.04
18.20%-0.15
45.28%-0.09
72.57%-0.06
4.98%-0.15
60.18%-0.18
-89.30%-0.16
71.83%-0.22
-23.99%-0.16
-948.39%-0.45
-275.98%-0.08
-141383.64%-0.78
---0.13
---0.04
---0.02
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Clover Health Investments Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLOV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Clover Health Investments Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Clover Health Investments Corp báo cáo doanh thu là 1.92B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.37B của năm trước.

Doanh thu mà Clover Health Investments Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Clover Health Investments Corp báo cáo doanh thu là 749.19M cho quý gần nhất, tăng 62.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Clover Health Investments Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Clover Health Investments Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -85.55M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Clover Health Investments Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Clover Health Investments Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 27.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Clover Health Investments Corp là -85.53M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.