tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Clover Health Investments Corp

CLOV
Thêm vào danh sách theo dõi
4.170USD
-0.170-3.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLOV

Theo dõi tình hình tài chính của Clover Health Investments Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Clover Health Investments Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.03
Doanh thu / Dự báo
--/728.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.92B
40.34%
EPS(YoY)
-0.17
-90.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2144.92%0.05
-113.43%-0.10
-154.50%-0.05
-236.71%-0.02
93.50%0.00
69.20%-0.04
78.34%-0.02
125.28%0.02
74.01%-0.04
18.20%-0.15
---0.09
---0.06
---0.15
---0.18
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
62.05%749.19M
44.74%487.71M
50.05%496.65M
34.07%477.62M
33.27%462.33M
7.87%336.96M
8.16%330.99M
11.28%356.26M
7.74%346.92M
13.09%312.38M
-64.28%306.03M
-62.19%320.14M
-63.17%321.99M
-36.06%276.24M
100.58%856.82M
105.27%846.70M
336.48%874.38M
--432.04M
--427.16M
--412.47M
Lợi nhuận ròng
2245.53%27.33M
-123.25%-49.32M
-166.27%-24.38M
-242.79%-10.58M
93.35%-1.27M
68.65%-22.09M
77.92%-9.15M
125.71%7.41M
73.60%-19.17M
16.87%-70.47M
44.93%-41.47M
72.39%-28.81M
3.82%-72.61M
54.72%-84.77M
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
Biên lợi nhuận ròng
1424.02%3.65%
-58.63%-10.11%
-84.93%-4.91%
-210.04%-2.21%
95.87%-0.28%
70.69%-6.37%
75.84%-2.65%
122.30%2.01%
73.02%-6.68%
-28175.90%-21.75%
---10.98%
---9.02%
---24.75%
--0.08%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
62.05%749.19M
44.74%487.71M
50.05%496.65M
34.07%477.62M
33.27%462.33M
7.87%336.96M
8.16%330.99M
11.28%356.26M
7.74%346.92M
13.09%312.38M
-64.28%306.03M
-62.19%320.14M
-63.17%321.99M
-36.06%276.24M
100.58%856.82M
105.27%846.70M
336.48%874.38M
--432.04M
--427.16M
--412.47M
Lợi nhuận hoạt động
2256.28%27.47M
-129.95%-49.32M
-161.73%-24.40M
-223.42%-9.45M
94.30%-1.27M
52.59%-21.45M
71.14%-9.32M
131.74%7.66M
71.31%-22.35M
-97.52%-45.24M
56.30%-32.30M
76.51%-24.13M
10.96%-77.89M
87.74%-22.90M
50.48%-73.92M
43.51%-102.73M
26.54%-87.48M
-4129.90%-186.79M
-6318.48%-149.25M
-150434.31%-181.86M
Lợi nhuận ròng
2245.53%27.33M
-123.25%-49.32M
-166.27%-24.38M
-242.79%-10.58M
93.35%-1.27M
68.65%-22.09M
77.92%-9.15M
125.71%7.41M
73.60%-19.17M
16.87%-70.47M
44.93%-41.47M
72.39%-28.81M
3.82%-72.61M
54.72%-84.77M
-118.11%-75.31M
67.14%-104.36M
-55.92%-75.49M
-4159.15%-187.20M
-1405.75%-34.53M
-561397.39%-317.61M
Tài sản ngắn hạn
35.19%448.02M
-10.28%307.86M
-23.53%330.92M
-33.96%362.94M
-40.04%331.41M
-19.83%343.12M
-52.74%432.73M
-51.32%549.58M
-56.62%552.74M
-31.52%427.97M
-37.28%915.70M
-39.34%1.13B
-48.85%1.27B
-16.95%625.00M
161.05%1.46B
159.30%1.86B
207.79%2.49B
2558.90%752.55M
94352.88%559.28M
60671.67%717.71M
Tổng nợ ngắn hạn
56.08%336.58M
-2.20%208.82M
-30.82%193.45M
-37.77%201.95M
-39.49%215.65M
-18.23%213.52M
-61.09%279.63M
-64.25%324.51M
-67.90%356.39M
-39.49%261.12M
-36.31%718.70M
-43.22%907.76M
-48.40%1.11B
15.80%431.51M
390.05%1.13B
716.07%1.60B
1143.76%2.15B
998.09%372.62M
12640.08%230.25M
276633.67%195.90M
Tổng tài sản
19.53%697.73M
-6.84%541.01M
-14.30%559.66M
-14.72%574.99M
-13.11%583.72M
1.76%580.74M
-38.38%653.01M
-46.41%674.21M
-53.79%671.77M
-29.43%570.67M
-31.96%1.06B
-39.03%1.26B
-45.76%1.45B
-14.95%808.62M
63.54%1.56B
69.69%2.06B
209.12%2.68B
11.02%950.80M
14.94%952.48M
46.63%1.22B
Tổng các khoản nợ
44.69%358.30M
-3.04%232.31M
-29.64%218.73M
-33.93%230.81M
-34.71%247.64M
-15.72%239.60M
-57.88%310.85M
-62.33%349.32M
-66.45%379.30M
-37.07%284.28M
-36.70%737.95M
-43.32%927.43M
-48.38%1.13B
9.78%451.73M
115.80%1.17B
81.60%1.64B
687.78%2.19B
554.05%411.49M
1654.58%540.19M
3001.61%901.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.00%339.43M
-9.51%308.70M
-0.36%340.93M
5.94%344.18M
14.91%336.07M
19.12%341.14M
6.31%342.17M
-1.72%324.89M
-9.48%292.47M
-19.75%286.39M
-17.89%321.85M
-22.57%330.57M
-34.03%323.11M
-33.83%356.89M
-4.93%391.98M
35.59%426.92M
-16.83%489.81M
-32.03%539.32M
-48.33%412.29M
-60.65%314.86M
Thu nhập hoạt động ròng
762.22%107.89M
-44.73%-68.15M
-75.72%12.10M
-88.18%5.41M
-147.99%-16.29M
68.31%-47.09M
365.39%49.84M
-13.97%45.74M
-57.04%33.95M
52.08%-148.57M
-118.48%-18.78M
235.75%53.17M
238.55%79.03M
-286.70%-310.04M
325.27%101.66M
38.94%-39.17M
38.58%-57.04M
-7040.47%-80.18M
-7478.19%-45.13M
-12508.93%-64.16M
Đầu tư ròng
-156.75%-5.07M
-2331.90%-34.99M
55.29%-5.42M
617.92%35.57M
-2.78%8.93M
-101.72%-1.44M
40.28%-12.13M
-92.55%4.95M
-9.78%9.19M
561.05%83.66M
53.17%-20.32M
-25.59%66.49M
-72.12%10.18M
111.88%12.66M
82.10%-43.39M
-47.71%89.35M
114.18%36.51M
---106.49M
---242.34M
120.64%170.87M
Tài chính thuần
75.23%-7.86M
-40.16%-8.61M
-12.97%-5.27M
-143.04%-7.76M
-844.95%-31.74M
-643.46%-6.14M
-137.70%-4.67M
-2073.47%-3.19M
-57.40%-3.36M
-1575.00%-826.00K
-1587.12%-1.96M
-132.10%-147.00K
61.95%-2.13M
-99.98%56.00K
-96.69%132.00K
101.80%458.00K
-100.85%-5.61M
880.61%284.37M
14179.44%3.99M
-103.07%-25.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, tổng doanh thu đạt 1.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.37B.

Tài sản ngắn hạn của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, tài sản ngắn hạn là 307.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.28.

Tổng tài sản của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Clover Health Investments Corp là 541.01M, bao gồm 307.86M tài sản ngắn hạn và 233.16M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, tổng nghĩa vụ của Clover Health Investments Corp là 232.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Clover Health Investments Corp là 308.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Clover Health Investments Corp là -85.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.14.

Giá trị đầu tư ròng của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, giá trị đầu tư ròng của Clover Health Investments Corp là 4.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 621.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, giá trị huy động vốn ròng của Clover Health Investments Corp là -53.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -207.49.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.38.

Thu nhập ròng của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, lợi nhuận ròng là -85.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.91.

Biên lợi nhuận ròng của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, biên lợi nhuận ròng là -4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -26.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Clover Health Investments Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Clover Health Investments Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -85.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.