tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Celldex Therapeutics Inc

CLDX
Thêm vào danh sách theo dõi
38.060USD
-0.425-1.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.99BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CLDX

Theo dõi tình hình tài chính của Celldex Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Celldex Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-1.18/-1.14
Doanh thu / Dự báo
15.00K/972.22K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.54M
-77.99%
EPS(YoY)
-3.90
-58.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-45.86%-1.18
-72.36%-1.22
-58.87%-1.01
-57.03%-0.85
-45.42%-0.81
14.69%-0.71
21.52%-0.64
15.89%-0.54
10.38%-0.56
-48.01%-0.83
---0.81
---0.65
---0.62
---0.56
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-97.84%15.00K
-89.70%121.00K
-100.00%0.00
-70.78%730.00K
345.51%695.00K
-71.56%1.18M
110.35%3.19M
832.09%2.50M
-83.87%156.00K
156.11%4.13M
272.73%1.52M
64.42%268.00K
455.75%967.00K
382.93%1.61M
166.01%407.00K
-95.32%163.00K
-74.60%174.00K
-91.18%334.00K
-77.10%153.00K
1374.58%3.48M
Lợi nhuận ròng
-46.27%-78.69M
-72.68%-81.32M
-59.17%-67.04M
-57.92%-56.60M
-63.97%-53.80M
-8.74%-47.09M
-10.09%-42.12M
-17.51%-35.84M
-11.74%-32.81M
-63.50%-43.31M
-42.85%-38.26M
15.28%-30.50M
-27.38%-29.36M
-31.46%-26.49M
-30.96%-26.78M
-169.23%-36.00M
-39.38%-23.05M
8.00%-20.15M
-43.79%-20.45M
-21.23%-13.37M
Biên lợi nhuận ròng
-6676.97%-524566.67%
-1576.82%-67204.13%
----
-440.37%-7753.42%
63.19%-7740.43%
-282.31%-4007.83%
47.66%-1319.99%
87.39%-1434.83%
-592.65%-21030.77%
36.16%-1048.32%
---2522.08%
---11381.34%
---3036.30%
---1642.10%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-97.84%15.00K
-89.70%121.00K
-100.00%0.00
-70.78%730.00K
345.51%695.00K
-71.56%1.18M
110.35%3.19M
832.09%2.50M
-83.87%156.00K
156.11%4.13M
272.73%1.52M
64.42%268.00K
455.75%967.00K
382.93%1.61M
166.01%407.00K
-95.32%163.00K
-74.60%174.00K
-91.18%334.00K
-77.10%153.00K
1374.58%3.48M
Lợi nhuận hoạt động
-34.58%-84.44M
-55.56%-87.15M
-41.23%-73.62M
-37.87%-63.86M
-54.50%-62.74M
-59.50%-56.03M
-26.40%-52.13M
-39.49%-46.32M
-25.06%-40.61M
-25.97%-35.13M
-48.90%-41.24M
-19.78%-33.20M
-36.47%-32.47M
-35.46%-27.89M
-44.06%-27.70M
-110.30%-27.72M
-47.27%-23.79M
-100.57%-20.59M
-40.53%-19.23M
-1.42%-13.18M
Lợi nhuận ròng
-46.27%-78.69M
-72.68%-81.32M
-59.17%-67.04M
-57.92%-56.60M
-63.97%-53.80M
-8.74%-47.09M
-10.09%-42.12M
-17.51%-35.84M
-11.74%-32.81M
-63.50%-43.31M
-42.85%-38.26M
15.28%-30.50M
-27.38%-29.36M
-31.46%-26.49M
-30.96%-26.78M
-169.23%-36.00M
-39.38%-23.05M
8.00%-20.15M
-43.79%-20.45M
-21.23%-13.37M
Tài sản ngắn hạn
-33.81%459.22M
-28.44%534.66M
-22.41%604.34M
-20.14%648.40M
-16.95%693.76M
73.08%747.16M
216.69%778.84M
206.61%811.98M
188.44%835.32M
35.88%431.69M
-26.50%245.93M
-28.03%264.82M
-25.88%289.60M
-22.67%317.69M
-21.56%334.60M
119.55%367.98M
115.26%390.70M
107.66%410.84M
110.20%426.56M
-19.80%167.61M
Tổng nợ ngắn hạn
60.76%51.47M
29.09%50.99M
44.78%46.47M
19.18%32.96M
21.78%32.02M
26.91%39.50M
15.29%32.09M
76.77%27.66M
72.75%26.29M
67.25%31.13M
70.91%27.84M
-47.76%15.65M
4.53%15.22M
12.60%18.61M
14.89%16.29M
106.72%29.95M
-14.24%14.56M
16.35%16.53M
16.20%14.18M
33.64%14.49M
Tổng tài sản
-30.86%511.25M
-26.42%582.98M
-21.23%648.44M
-18.12%692.41M
-14.89%739.47M
70.17%792.34M
193.72%823.18M
182.51%845.59M
167.73%868.85M
32.00%465.63M
-24.10%280.26M
-25.72%299.31M
-23.47%324.52M
-20.67%352.74M
-19.77%369.23M
97.00%402.96M
93.57%424.04M
88.54%444.65M
79.93%460.20M
-21.75%204.55M
Tổng các khoản nợ
50.80%55.03M
23.12%55.82M
34.35%50.08M
15.89%37.00M
20.69%36.49M
24.36%45.34M
11.14%37.27M
46.63%31.93M
38.82%30.23M
37.41%36.46M
40.86%33.54M
-42.50%21.77M
-16.04%21.78M
5.37%26.53M
1.37%23.81M
70.05%37.87M
4.18%25.94M
-4.92%25.18M
-8.94%23.49M
-3.00%22.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
-35.10%456.23M
-29.43%527.16M
-23.86%598.36M
-19.45%655.41M
-16.17%702.98M
74.06%747.00M
218.54%785.90M
193.17%813.66M
177.01%838.61M
31.57%429.17M
-28.57%246.72M
-23.98%277.54M
-23.95%302.74M
-22.24%326.20M
-20.91%345.42M
100.29%365.09M
105.03%398.10M
100.36%419.48M
89.90%436.71M
-23.55%182.28M
Thu nhập hoạt động ròng
-20.63%-65.59M
-96.88%-63.94M
12.12%-48.63M
-50.05%-44.01M
-33.80%-54.37M
0.18%-32.48M
-191.35%-55.34M
-7.84%-29.33M
-42.25%-40.64M
-49.49%-32.53M
46.03%-18.99M
-22.26%-27.20M
-16.45%-28.57M
-49.85%-21.76M
-114.95%-35.19M
-86.45%-22.24M
-35.67%-24.53M
-178.70%-14.52M
-38.03%-16.37M
-6.31%-11.93M
Đầu tư ròng
67.91%72.12M
130.49%55.42M
27.41%60.85M
206.69%49.85M
113.63%42.95M
114.05%24.05M
310.08%47.76M
-4114.00%-46.72M
-699.61%-315.21M
-648.36%-171.16M
-49.51%11.65M
-95.40%1.16M
406.45%52.57M
264.76%31.21M
110.17%23.07M
281.72%25.28M
-76.13%10.38M
-161.40%-18.94M
-433.54%-226.79M
87.18%-13.91M
Tài chính thuần
61.88%327.00K
249.48%1.35M
-37.53%774.00K
-98.30%63.00K
-99.95%202.00K
-99.82%386.00K
382.10%1.24M
2690.98%3.71M
62740.35%436.11M
15482.37%217.37M
-88.86%257.00K
87.32%133.00K
128.29%694.00K
227.46%1.40M
-99.15%2.31M
384.00%71.00K
310.81%304.00K
868.18%426.00K
5954.26%271.90M
-100.02%-25.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 1.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.02M.

Tài sản ngắn hạn của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 534.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.44.

Tổng tài sản của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Celldex Therapeutics Inc là 582.98M, bao gồm 534.66M tài sản ngắn hạn và 48.32M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Celldex Therapeutics Inc là 55.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Celldex Therapeutics Inc là 527.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Celldex Therapeutics Inc là -287.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.31.

Giá trị đầu tư ròng của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Celldex Therapeutics Inc là 209.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 172.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Celldex Therapeutics Inc là 2.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.91.

Thu nhập ròng của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -258.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.91.

Biên lợi nhuận ròng của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -16748.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -644.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -40.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -37.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Celldex Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celldex Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -287.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.