tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Columbia Financial Inc

CLBK
Thêm vào danh sách theo dõi
10.810USD
-0.140-1.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.91BVốn hóa
19.64P/E TTM

CLBK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Columbia Financial Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Columbia Financial Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
12.87%71.47M
16.78%68.30M
236.87%69.20M
22.58%66.54M
19.12%63.32M
18.63%58.49M
-63.41%20.54M
-5.11%54.28M
5.38%53.16M
-28.31%49.30M
-26.12%56.14M
-26.26%57.20M
-32.13%50.44M
-1.32%68.77M
11.89%75.99M
16.36%77.58M
1.47%74.32M
5.71%69.69M
-0.01%67.92M
3.79%66.67M
17.70%73.25M
14.30%65.92M
21.25%67.93M
23.79%64.24M
30.89%62.24M
19.55%57.68M
12.51%56.02M
13.04%51.89M
2.39%47.55M
15.97%48.24M
--49.79M
--45.90M
15.15%46.44M
6.91%41.60M
--40.33M
--38.91M
Chi phí hoạt động
11.69%52.91M
-4.19%44.82M
8.47%48.92M
1.10%47.43M
-0.79%47.37M
-8.12%46.78M
-7.07%45.10M
3.62%46.91M
-1.38%47.75M
15.51%50.91M
7.02%48.53M
-5.98%45.27M
15.47%48.42M
4.80%44.08M
36.67%45.34M
28.50%48.16M
17.21%41.93M
17.87%42.06M
-12.64%33.18M
-10.92%37.48M
-3.70%35.77M
-5.86%35.68M
2.09%37.98M
33.64%42.07M
17.96%37.15M
26.36%37.90M
17.02%37.20M
12.07%31.48M
-50.89%31.49M
3.64%30.00M
--31.79M
--28.09M
154.17%64.13M
20.33%28.94M
--25.23M
--24.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
8.91%2.83M
5.78%2.78M
5.95%2.74M
1.11%2.65M
1.01%2.60M
3.87%2.63M
0.78%2.59M
2.99%2.62M
4.08%2.58M
2.43%2.53M
3.93%2.57M
8.73%2.54M
22.76%2.48M
26.77%2.47M
29.30%2.47M
19.11%2.34M
5.05%2.02M
4.78%1.95M
0.47%1.91M
-0.51%1.96M
3.45%1.92M
7.20%1.86M
59.03%1.90M
77.18%1.97M
75.59%1.86M
56.82%1.74M
28.46%1.20M
12.54%1.11M
19.44%1.06M
--1.11M
--931.00K
16.35%989.00K
-0.67%885.00K
--850.00K
--891.00K
Chi phí hoạt động khác
17.54%6.96M
-34.87%3.93M
-22.38%5.25M
6.74%6.68M
-11.23%5.92M
-12.47%6.03M
-30.62%6.76M
26.14%6.26M
11.57%6.67M
55.64%6.89M
94.43%9.74M
-20.48%4.96M
73.23%5.98M
-34.58%4.43M
5.90%5.01M
19.75%6.24M
-49.28%3.45M
12.95%6.77M
-42.43%4.73M
-28.63%5.21M
22.37%6.81M
5.79%5.99M
69.54%8.22M
150.46%7.30M
26.67%5.56M
61.20%5.66M
-16.13%4.85M
-42.43%2.92M
-88.96%4.39M
-25.70%3.51M
--5.78M
--5.06M
767.75%39.77M
-3.31%4.73M
--4.58M
--4.89M
Lợi nhuận hoạt động
16.40%18.57M
100.53%23.48M
182.59%20.28M
159.42%19.11M
194.81%15.95M
825.98%11.71M
-422.50%-24.55M
-38.26%7.37M
167.16%5.41M
-106.53%-1.61M
-75.15%7.61M
-59.45%11.93M
-93.75%2.02M
-10.63%24.69M
-11.79%30.64M
0.79%29.42M
-13.57%32.39M
-8.63%27.63M
15.99%34.74M
31.69%29.19M
49.37%37.48M
52.92%30.24M
59.15%29.95M
8.61%22.17M
56.26%25.09M
8.36%19.78M
4.53%18.82M
14.57%20.41M
190.76%16.06M
44.15%18.25M
--18.00M
--17.81M
-217.18%-17.69M
-14.80%12.66M
--15.10M
--14.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-334.19%-637.00K
-1654.22%-4.79M
71.21%-635.00K
1528.00%714.00K
146.02%272.00K
-6.38%308.00K
-1125.56%-2.21M
47.37%-50.00K
-468.27%-591.00K
95.83%329.00K
11.33%-180.00K
93.50%-95.00K
92.94%-104.00K
333.33%168.00K
92.71%-203.00K
-193.57%-1.46M
-72.80%-1.47M
94.59%-72.00K
-1.38%-2.78M
72.76%-498.00K
84.17%-853.00K
87.64%-1.33M
-91.09%-2.75M
-128.79%-1.83M
-1278.26%-5.39M
-6213.07%-10.76M
---1.44M
---799.00K
---391.00K
--176.00K
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
--0.00
--0.00
--281.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---11.00K
---32.00K
-106.22%-13.00K
--0.00
--209.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
21.31%20.02M
55.56%18.70M
173.41%19.65M
170.95%19.82M
242.44%16.50M
1035.98%12.02M
-459.98%-26.76M
-38.18%7.32M
150.86%4.82M
-105.16%-1.28M
-75.58%7.43M
-57.67%11.84M
-93.79%1.92M
-9.79%24.86M
-4.74%30.44M
-2.56%27.96M
-15.58%30.92M
-4.68%27.56M
17.47%31.95M
41.08%28.69M
85.90%36.62M
220.64%28.91M
56.51%27.20M
3.72%20.34M
25.76%19.70M
-51.06%9.02M
-3.39%17.38M
10.27%19.61M
188.49%15.66M
45.55%18.43M
--17.99M
--17.78M
-215.66%-17.70M
-14.80%12.66M
--15.31M
--14.86M
Thuế thu nhập
31.83%5.53M
79.47%5.60M
171.38%3.95M
338.11%4.96M
1404.30%4.20M
2517.05%3.12M
-740.23%-5.54M
-58.19%1.13M
8.56%279.00K
-102.10%-129.00K
-89.88%865.00K
-61.58%2.71M
-96.77%257.00K
-14.21%6.14M
-0.81%8.55M
-8.70%7.04M
-19.89%7.96M
-9.05%7.16M
31.65%8.62M
46.84%7.71M
115.82%9.93M
249.33%7.87M
70.90%6.55M
-2.60%5.25M
26.66%4.60M
-35.79%2.25M
22.67%3.83M
-22.48%5.39M
222.73%3.63M
-60.96%3.51M
--3.12M
--6.96M
-159.08%-2.96M
84.59%8.98M
--5.01M
--4.87M
Doanh thu sau thuế
17.72%14.49M
47.18%13.10M
173.94%15.69M
140.39%14.87M
171.04%12.30M
870.56%8.90M
-423.08%-21.22M
-32.26%6.18M
172.84%4.54M
-106.17%-1.16M
-69.99%6.57M
-56.36%9.13M
-92.75%1.66M
-8.24%18.72M
-6.18%21.89M
-0.30%20.92M
-13.97%22.96M
-3.05%20.40M
12.98%23.33M
39.07%20.98M
76.78%26.69M
211.09%21.05M
52.44%20.65M
6.11%15.09M
25.48%15.10M
-54.66%6.76M
-8.87%13.55M
31.32%14.22M
181.61%12.03M
305.63%14.92M
--14.87M
--10.83M
-243.21%-14.74M
-63.19%3.68M
--10.29M
--9.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
17.72%14.49M
47.18%13.10M
173.94%15.69M
140.39%14.87M
171.04%12.30M
870.56%8.90M
-423.08%-21.22M
-32.26%6.18M
172.84%4.54M
-106.17%-1.16M
-69.99%6.57M
-56.36%9.13M
-92.75%1.66M
-8.24%18.72M
-6.18%21.89M
-0.30%20.92M
-13.97%22.96M
-3.05%20.40M
12.98%23.33M
39.07%20.98M
76.78%26.69M
211.09%21.05M
52.44%20.65M
6.11%15.09M
25.48%15.10M
-54.66%6.76M
-8.87%13.55M
31.32%14.22M
181.61%12.03M
305.63%14.92M
--14.87M
--10.83M
-243.21%-14.74M
-63.19%3.68M
--10.29M
--9.99M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
17.72%14.49M
47.18%13.10M
173.94%15.69M
140.39%14.87M
171.04%12.30M
870.56%8.90M
-423.08%-21.22M
-32.26%6.18M
172.84%4.54M
-106.17%-1.16M
-69.99%6.57M
-56.36%9.13M
-92.75%1.66M
-8.24%18.72M
-6.18%21.89M
-0.30%20.92M
-13.97%22.96M
-3.05%20.40M
12.98%23.33M
39.07%20.98M
76.78%26.69M
211.09%21.05M
52.44%20.65M
6.11%15.09M
25.48%15.10M
-54.66%6.76M
-8.87%13.55M
31.32%14.22M
181.61%12.03M
305.63%14.92M
--14.87M
--10.83M
-243.21%-14.74M
-63.19%3.68M
--10.29M
--9.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
17.72%14.49M
47.18%13.10M
173.94%15.69M
140.39%14.87M
171.04%12.30M
870.56%8.90M
-423.08%-21.22M
-32.26%6.18M
172.84%4.54M
-106.17%-1.16M
-69.99%6.57M
-56.36%9.13M
-92.75%1.66M
-8.24%18.72M
-6.18%21.89M
-0.30%20.92M
-13.97%22.96M
-3.05%20.40M
12.98%23.33M
39.07%20.98M
76.78%26.69M
211.09%21.05M
52.44%20.65M
6.11%15.09M
25.48%15.10M
-54.66%6.76M
-8.87%13.55M
31.32%14.22M
181.61%12.03M
305.63%14.92M
--14.87M
--10.83M
-243.21%-14.74M
-63.19%3.68M
--10.29M
--9.99M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-47.25%0.06
47.98%0.13
174.14%0.15
139.43%0.15
170.15%0.12
870.13%0.09
-422.93%-0.21
-32.03%0.06
174.83%0.04
-106.34%-0.01
-68.70%0.06
-54.23%0.09
-92.48%0.02
-9.54%0.18
-8.70%0.21
-3.98%0.20
-15.32%0.22
-0.39%0.20
18.80%0.23
49.88%0.20
87.89%0.26
218.29%0.20
54.49%0.19
6.49%0.14
25.99%0.14
-53.36%0.06
-7.61%0.12
31.34%0.13
181.46%0.11
321.42%0.13
--0.13
--0.10
-249.05%-0.13
-63.19%0.03
--0.09
--0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-47.25%0.06
47.71%0.13
174.14%0.15
139.91%0.15
170.15%0.12
870.13%0.09
-423.48%-0.21
-32.07%0.06
175.17%0.04
-106.37%-0.01
-68.57%0.06
-54.03%0.09
-92.45%0.02
-9.47%0.18
-9.25%0.21
-4.53%0.19
-15.76%0.22
-0.95%0.20
18.80%0.23
49.88%0.20
87.89%0.26
218.29%0.20
54.49%0.19
6.49%0.14
25.99%0.14
-53.36%0.06
-7.61%0.12
31.34%0.13
181.46%0.11
321.42%0.13
--0.13
--0.10
-249.05%-0.13
-63.19%0.03
--0.09
--0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Columbia Financial Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CLBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Columbia Financial Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Columbia Financial Inc báo cáo doanh thu là 257.55M cho năm tài chính 2025, tăng từ 177.28M của năm trước.

Doanh thu mà Columbia Financial Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Columbia Financial Inc báo cáo doanh thu là 71.47M cho quý gần nhất, tăng 12.87% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Columbia Financial Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Columbia Financial Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 51.77M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Columbia Financial Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Columbia Financial Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 14.49M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Columbia Financial Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Columbia Financial Inc là 67.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.