tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Colgate-Palmolive Co

CL
Thêm vào danh sách theo dõi
88.770USD
-1.320-1.47%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
70.77BVốn hóa
34.25P/E TTM

Tình hình tài chính của CL

Theo dõi tình hình tài chính của Colgate-Palmolive Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Colgate-Palmolive Co

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.87/0.95
Doanh thu / Dự báo
5.36B/5.36B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
20.38B
1.40%
EPS(YoY)
2.64
-25.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-5.47%0.87
-5.24%0.81
-105.08%-0.05
0.95%0.91
2.83%0.92
2.37%0.85
3.82%0.91
5.10%0.90
47.34%0.89
85.52%0.83
14412.65%0.87
--0.86
--0.61
--0.45
--0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.91%5.36B
8.41%5.32B
5.76%5.23B
1.95%5.13B
1.03%5.11B
-3.04%4.91B
-0.10%4.95B
2.40%5.03B
4.89%5.06B
6.18%5.07B
6.93%4.95B
10.33%4.92B
7.54%4.82B
8.43%4.77B
5.13%4.63B
0.93%4.46B
5.26%4.48B
1.27%4.40B
1.83%4.40B
6.28%4.41B
Lợi nhuận ròng
-6.73%693.00M
-6.38%646.00M
-105.01%-37.00M
-0.27%735.00M
1.64%743.00M
1.02%690.00M
2.92%739.00M
4.10%737.00M
45.62%731.00M
83.60%683.00M
14260.00%718.00M
14.56%708.00M
-16.75%502.00M
-33.45%372.00M
-96.62%5.00M
-2.52%618.00M
-14.22%603.00M
-17.91%559.00M
-77.13%148.00M
-9.17%634.00M
Biên lợi nhuận ròng
-11.34%13.41%
-13.47%12.79%
-100.61%-0.10%
-3.17%14.93%
-0.24%15.13%
2.71%14.78%
2.60%15.75%
1.45%15.42%
36.93%15.16%
65.83%14.39%
1552.82%15.35%
--15.20%
--11.07%
--8.68%
--0.93%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.37%61.48%
-0.38%60.59%
-0.25%60.15%
-2.71%59.42%
-0.92%60.06%
1.37%60.82%
1.19%60.30%
4.34%61.08%
4.88%60.62%
5.53%60.00%
7.18%59.60%
--58.54%
--57.80%
--56.86%
--55.61%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.65%46.80%
-3.36%48.00%
-1.26%48.92%
-4.41%48.07%
-4.78%50.13%
-5.27%49.67%
-5.01%49.54%
-7.52%50.29%
-4.96%52.65%
-4.79%52.43%
-6.41%52.15%
--54.38%
--55.40%
--55.07%
--55.72%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.91%5.36B
8.41%5.32B
5.76%5.23B
1.95%5.13B
1.03%5.11B
-3.04%4.91B
-0.10%4.95B
2.40%5.03B
4.89%5.06B
6.18%5.07B
6.93%4.95B
10.33%4.92B
7.54%4.82B
8.43%4.77B
5.13%4.63B
0.93%4.46B
5.26%4.48B
1.27%4.40B
1.83%4.40B
6.28%4.41B
Lợi nhuận hoạt động
4.32%1.14B
-1.05%1.13B
1.65%1.11B
-0.94%1.06B
-1.89%1.09B
5.36%1.14B
1.49%1.09B
3.69%1.07B
11.90%1.11B
15.34%1.08B
14.13%1.07B
12.07%1.03B
10.59%992.00M
1.73%939.00M
0.53%941.00M
-11.71%920.00M
-7.53%897.00M
-8.07%923.00M
-5.65%936.00M
2.36%1.04B
Lợi nhuận ròng
-6.73%693.00M
-6.38%646.00M
-105.01%-37.00M
-0.27%735.00M
1.64%743.00M
1.02%690.00M
2.92%739.00M
4.10%737.00M
45.62%731.00M
83.60%683.00M
14260.00%718.00M
14.56%708.00M
-16.75%502.00M
-33.45%372.00M
-96.62%5.00M
-2.52%618.00M
-14.22%603.00M
-17.91%559.00M
-77.13%148.00M
-9.17%634.00M
Tài sản ngắn hạn
5.20%6.31B
4.61%6.08B
7.37%5.71B
4.01%6.04B
6.20%6.00B
3.09%5.81B
0.72%5.32B
8.38%5.81B
3.84%5.65B
3.18%5.64B
3.25%5.28B
1.50%5.36B
5.37%5.44B
9.56%5.47B
16.28%5.11B
13.02%5.28B
10.92%5.16B
9.34%4.99B
1.36%4.40B
6.94%4.67B
Tổng nợ ngắn hạn
-9.25%6.15B
-13.51%5.93B
19.00%6.85B
16.73%6.50B
26.64%6.78B
29.11%6.86B
21.47%5.76B
20.93%5.57B
15.50%5.35B
19.66%5.31B
18.41%4.74B
2.45%4.60B
5.39%4.63B
-2.74%4.44B
-1.16%4.00B
4.93%4.49B
4.57%4.39B
0.59%4.57B
-8.02%4.05B
-4.46%4.28B
Tổng tài sản
-3.89%16.79B
-0.22%16.61B
1.77%16.33B
4.41%17.51B
6.01%17.47B
0.46%16.65B
-2.12%16.05B
4.56%16.77B
1.56%16.48B
2.46%16.57B
4.21%16.39B
-1.50%16.04B
3.28%16.23B
2.86%16.17B
4.59%15.73B
2.57%16.29B
-1.80%15.71B
-0.49%15.72B
-5.53%15.04B
2.68%15.88B
Tổng các khoản nợ
-1.18%16.22B
1.32%16.12B
2.99%15.96B
2.11%16.27B
2.63%16.42B
-0.25%15.91B
0.43%15.50B
1.92%15.94B
0.54%16.00B
1.31%15.95B
3.42%15.44B
2.64%15.64B
5.01%15.91B
5.02%15.75B
6.08%14.93B
2.57%15.23B
0.11%15.15B
-0.94%14.99B
-5.06%14.07B
3.20%14.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
-46.20%566.00M
-33.70%486.00M
-32.90%365.00M
48.09%1.24B
118.26%1.05B
18.80%733.00M
-43.16%544.00M
105.91%836.00M
53.02%482.00M
45.18%617.00M
18.73%957.00M
-61.44%406.00M
-43.55%315.00M
-41.62%425.00M
-16.99%806.00M
2.53%1.05B
-35.27%558.00M
9.80%728.00M
-11.81%971.00M
-4.29%1.03B
Thu nhập hoạt động ròng
12.56%995.00M
24.50%747.00M
14.50%1.45B
8.05%1.26B
-10.71%884.00M
-11.89%600.00M
11.71%1.27B
1.30%1.17B
37.12%990.00M
-7.35%681.00M
68.80%1.14B
18.89%1.15B
36.74%722.00M
90.41%735.00M
-39.15%673.00M
-2.52%969.00M
-15.79%528.00M
-35.45%386.00M
14.85%1.11B
3.33%994.00M
Đầu tư ròng
69.58%-122.00M
23.27%-122.00M
-28.75%-103.00M
-2.67%-154.00M
-261.26%-401.00M
17.62%-159.00M
44.06%-80.00M
6.83%-150.00M
36.21%-111.00M
26.89%-193.00M
17.34%-143.00M
82.98%-161.00M
48.97%-174.00M
-87.23%-264.00M
-33.08%-173.00M
-446.82%-946.00M
-131.97%-341.00M
0.70%-141.00M
-17.12%-130.00M
-14.57%-173.00M
Tài chính thuần
-108.07%-851.00M
-22.93%-563.00M
-6.41%-1.36B
-13.72%-1.03B
51.60%-409.00M
-26.87%-458.00M
-28.93%-1.28B
-6.86%-904.00M
-45.69%-845.00M
3.73%-361.00M
-48.95%-992.00M
-954.55%-846.00M
-220.44%-580.00M
-83.82%-375.00M
39.78%-666.00M
112.63%99.00M
67.09%-181.00M
38.92%-204.00M
-16.30%-1.11B
5.20%-784.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tổng doanh thu đạt 20.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.10B.

Tài sản ngắn hạn của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tài sản ngắn hạn là 5.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.37.

Tổng tài sản của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Colgate-Palmolive Co là 16.33B, bao gồm 5.71B tài sản ngắn hạn và 10.62B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tổng nghĩa vụ của Colgate-Palmolive Co là 15.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tổng vốn chủ sở hữu của Colgate-Palmolive Co là 365.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Colgate-Palmolive Co là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.

Giá trị đầu tư ròng của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, giá trị đầu tư ròng của Colgate-Palmolive Co là -817.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, giá trị huy động vốn ròng của Colgate-Palmolive Co là -3.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.25.

Thu nhập ròng của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, lợi nhuận ròng là 2.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.20.

Biên lợi nhuận ròng của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, biên lợi nhuận ròng là 11.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.87.

Biên lợi nhuận gộp của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, biên lợi nhuận gộp là 59.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 48.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1603.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Colgate-Palmolive Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colgate-Palmolive Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.12.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.