tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

C3is Inc

CISS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.122USD
-0.014-10.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.46KVốn hóa
0.00P/E TTM

CISS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của C3is Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của C3is Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
33.51%11.58M
12.14%10.55M
-48.26%4.79M
-0.83%10.74M
-32.22%8.67M
-31.69%9.41M
-8.32%9.27M
535.68%10.83M
305.86%12.79M
241.50%13.78M
87.09%10.11M
-68.07%1.70M
131.11%3.15M
--4.03M
--5.40M
--5.33M
--1.36M
Doanh thu
33.51%11.58M
12.14%10.55M
-48.26%4.79M
-0.83%10.74M
-32.22%8.67M
-31.69%9.41M
-8.32%9.27M
535.68%10.83M
305.86%12.79M
241.50%13.78M
87.09%10.11M
-68.07%1.70M
131.11%3.15M
--4.03M
--5.40M
--5.33M
--1.36M
Chi phí doanh thu
-18.76%5.38M
-4.28%7.33M
-9.49%7.52M
32.48%8.84M
9.95%6.63M
6.08%7.66M
47.06%8.31M
289.01%6.67M
183.27%6.03M
170.04%7.22M
522.79%5.65M
-9.04%1.72M
50.44%2.13M
--2.67M
--907.53K
--1.89M
--1.41M
Chi phí hoạt động
-15.14%6.31M
-4.07%7.95M
-6.19%8.32M
30.45%9.68M
-2.82%7.44M
7.89%8.29M
44.04%8.87M
258.94%7.42M
218.80%7.65M
166.78%7.69M
523.96%6.16M
5.96%2.07M
65.12%2.40M
--2.88M
--986.93K
--1.95M
--1.45M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%1.63M
0.00%1.63M
0.00%1.63M
5.25%1.63M
17.59%1.63M
17.59%1.63M
17.59%1.63M
130.49%1.54M
106.29%1.38M
147.73%1.38M
--1.38M
102.97%670.06K
349.56%670.06K
--557.97K
--0.00
--330.12K
--149.05K
Chi phí hoạt động khác
----
39.39%-1.01M
--3.53M
----
----
---1.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
326.59%5.26M
132.18%2.60M
-991.25%-3.53M
-68.96%1.06M
-75.99%1.23M
-81.62%1.12M
-89.98%395.71K
1036.15%3.41M
583.96%5.14M
428.13%6.09M
-10.56%3.95M
-110.76%-363.96K
935.50%751.44K
--1.15M
--4.42M
--3.38M
---89.94K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
41.12%211.34K
-24.30%99.86K
-71.24%50.72K
-93.65%27.50K
-28.41%149.76K
265.35%131.92K
--176.33K
--433.39K
--209.18K
-14.62%36.11K
----
----
----
--42.29K
--17.09K
--331.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.44%1.85K
-99.43%1.88K
-99.48%2.32K
-95.82%39.58K
-56.08%330.55K
-55.81%330.00K
-28.52%443.39K
223455.90%947.88K
246636.39%752.55K
123956.48%746.82K
623.93%620.28K
-99.29%424.00
-99.37%305.00
--602.00
--85.68K
--59.72K
--48.75K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-545.66%-21.48K
-53.88%1.02K
-138.17%-45.87K
84.96%-15.49K
98.15%-3.33K
-98.85%2.21K
5224.77%120.18K
-8996.11%-103.02K
-81014.41%-179.63K
5600.15%192.04K
-60.05%2.26K
-76.60%1.16K
-75.20%222.00
--3.37K
--5.65K
--4.95K
--895.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-132.81%-2.25M
423.98%2.51M
28.39%6.20M
56.29%-6.36M
1190.19%6.87M
---776.26K
--4.83M
---14.55M
---629.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--9.27M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--6.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-59.58%3.20M
3436.81%5.21M
-47.36%2.67M
54.68%-5.33M
109.07%7.92M
-97.35%147.40K
52.34%5.07M
-3136.80%-11.76M
403.97%3.79M
365.00%5.57M
-75.54%3.33M
-110.91%-363.23K
645.28%751.35K
--1.20M
--13.62M
--3.33M
---137.79K
Doanh thu sau thuế
-59.58%3.20M
3436.81%5.21M
-47.36%2.67M
54.68%-5.33M
109.07%7.92M
-97.35%147.40K
52.34%5.07M
-3136.80%-11.76M
403.97%3.79M
365.00%5.57M
-75.54%3.33M
-110.91%-363.23K
645.28%751.35K
--1.20M
--13.62M
--3.33M
---137.79K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-59.58%3.20M
3436.81%5.21M
-47.36%2.67M
54.68%-5.33M
109.07%7.92M
-97.35%147.40K
52.34%5.07M
-3136.80%-11.76M
403.97%3.79M
365.00%5.57M
-75.54%3.33M
-110.91%-363.23K
645.28%751.35K
--1.20M
--13.62M
--3.33M
---137.79K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-105.83%-461.21K
178.66%1.38M
-49.80%2.43M
55.40%-5.33M
109.07%7.92M
-135.06%-1.76M
54.22%4.84M
-3010.58%-11.95M
403.97%3.79M
318.94%5.02M
-76.95%3.14M
-111.54%-384.06K
645.28%751.35K
--1.20M
--13.62M
--3.33M
---137.79K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--3.66M
102.22%3.86M
0.00%191.67K
----
----
424.61%1.91M
0.00%191.67K
810.01%189.58K
----
--363.63K
--191.67K
--20.83K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-105.83%-461.21K
178.66%1.38M
-49.80%2.43M
55.40%-5.33M
109.07%7.92M
-135.06%-1.76M
54.22%4.84M
-3010.58%-11.95M
403.97%3.79M
318.94%5.02M
-76.95%3.14M
-111.54%-384.06K
645.28%751.35K
--1.20M
--13.62M
--3.33M
---137.79K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-107.79%-1.33
1197.03%41.42
346.04%46.44
84.03%-6.81
-98.38%17.02
-100.27%-3.78
-91.88%10.41
-171.98%-42.63
3315.25%1.05K
2738.47%1.39K
-76.95%128.16
-111.53%-15.68
645.33%30.68
--48.93
--556.08
--135.91
---5.63
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-107.79%-1.33
521.32%15.91
-21.96%8.13
84.03%-6.81
-95.62%17.02
-100.73%-3.78
-91.88%10.41
-171.98%-42.63
1167.24%388.73
953.28%515.37
-76.95%128.16
-111.53%-15.68
645.33%30.68
--48.93
--556.08
--135.91
---5.63
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của C3is Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CISS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của C3is Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

C3is Inc báo cáo doanh thu là 34.76M cho năm tài chính 2025, tăng từ 42.30M của năm trước.

Doanh thu mà C3is Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

C3is Inc báo cáo doanh thu là 11.58M cho quý gần nhất, tăng 33.51% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của C3is Inc cho cả năm là bao nhiêu?

C3is Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 4.18M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của C3is Inc trong quý trước là bao nhiêu?

C3is Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -461.21K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của C3is Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của C3is Inc là 1.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.