tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

C3is Inc

CISS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.122USD
-0.014-10.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.46KVốn hóa
0.00P/E TTM

CISS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của C3is Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
73.75%27.26M
18.68%14.94M
-17.49%6.61M
-95.00%2.28M
-55.10%15.69M
38.90%12.59M
-10.42%8.02M
810.34%45.52M
--34.95M
--9.06M
--8.95M
--5.00M
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-85.47%2.28M
-86.71%616.64K
-82.36%1.41M
-97.91%675.77K
-44.28%15.69M
567.40%4.64M
-10.42%8.02M
546.34%32.32M
--28.16M
--695.29K
--8.95M
--5.00M
----
-Đầu tư ngắn hạn
--24.98M
80.21%14.32M
--5.20M
-87.88%1.60M
-100.00%0.00
-5.02%7.95M
----
--13.20M
--6.78M
--8.37M
----
----
----
Các khoản phải thu
-15.50%2.62M
51.41%4.26M
-25.47%3.49M
78.77%5.68M
-26.90%3.10M
-73.04%2.82M
49.11%4.68M
191.13%3.18M
286.02%4.24M
--10.44M
--3.14M
--1.09M
--1.10M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-15.50%2.62M
51.41%4.26M
74.68%3.49M
78.77%5.68M
-26.90%3.10M
-73.04%2.82M
-36.38%2.00M
242.19%3.18M
345.60%4.24M
--10.44M
--3.14M
--928.86K
--950.52K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
--2.69M
----
----
--0.00
----
--162.92K
--146.71K
Hàng tồn kho
-42.84%916.09K
48.40%1.31M
-28.57%608.25K
2.96%1.14M
75.57%1.60M
28.27%884.15K
-58.70%851.48K
620.77%1.11M
126.75%912.79K
--689.27K
--2.06M
--153.92K
--402.55K
Chi phí trả trước
133.49%43.50K
-29.94%15.38K
124.64%21.79K
-58.97%18.19K
-66.09%18.63K
-72.65%21.95K
-47.28%9.70K
-72.94%44.34K
71.66%54.94K
--80.27K
--18.40K
--163.86K
--32.00K
Tài sản ngắn hạn khác
10.44%731.79K
969.74%307.74K
259.07%233.32K
-45.32%86.42K
--662.59K
-15.00%28.77K
-42.38%64.98K
--158.05K
----
--33.85K
--112.78K
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
49.83%31.57M
27.54%20.84M
-19.51%10.97M
-81.59%9.20M
-47.52%21.07M
-19.55%16.34M
-4.60%13.63M
680.20%50.01M
2521.24%40.15M
--20.31M
--14.28M
--6.41M
--1.53M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.88%76.02M
-7.73%77.65M
-7.58%79.27M
-7.44%80.90M
11.85%82.52M
11.96%84.15M
12.06%85.78M
133.09%87.40M
93.31%73.78M
--75.16M
--76.54M
--37.50M
--38.17M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--79.82M
--79.82M
--39.39M
--39.39M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.66M
--3.28M
--1.90M
--1.23M
Tài sản dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-7.88%76.02M
-7.73%77.65M
-7.58%79.27M
-7.44%80.90M
11.85%82.52M
11.96%84.15M
12.06%85.78M
133.09%87.40M
93.31%73.78M
--75.16M
--76.54M
--37.50M
--38.17M
Tổng tài sản
3.86%107.59M
-1.99%98.49M
-9.22%90.24M
-34.43%90.10M
-9.07%103.60M
5.26%100.49M
9.44%99.40M
212.96%137.41M
186.99%113.93M
--95.47M
--90.83M
--43.91M
--39.70M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-95.53%789.50K
-97.66%381.78K
-70.08%4.35M
-94.58%2.96M
-55.35%17.65M
-57.65%16.32M
-62.78%14.55M
14076.56%54.73M
15720.72%39.53M
--38.53M
--39.10M
--386.07K
--249.85K
Chi phí trích trước
-25.54%914.98K
-28.37%911.20K
-39.23%1.03M
39.29%1.22M
38.79%1.23M
100.55%1.27M
211.41%1.70M
211.46%878.44K
--885.35K
--634.30K
--544.47K
--282.05K
----
Nợ phải trả hoãn lại
6.98%86.31K
45.37%235.65K
-80.82%142.26K
252.50%115.67K
-55.01%80.68K
-24.89%162.11K
--741.70K
--32.81K
--179.33K
--215.84K
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-95.06%875.81K
-96.25%617.43K
-70.60%4.50M
-94.38%3.08M
-55.35%17.73M
-57.46%16.48M
-60.89%15.29M
14085.05%54.76M
15792.50%39.71M
--38.75M
--39.10M
--386.07K
--249.85K
Tổng nợ ngắn hạn
-82.18%3.71M
-82.03%3.36M
-59.84%7.42M
-89.91%5.71M
-49.95%20.82M
-53.19%18.69M
-54.48%18.47M
4127.82%56.61M
5391.86%41.60M
--39.93M
--40.57M
--1.34M
--757.55K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Các khoản nợ phát sinh
-53.42%1.66M
-99.72%29.16K
-60.10%3.85M
-32.36%9.80M
-42.37%3.57M
--10.44M
--9.66M
--14.49M
--6.20M
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--9.80M
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-53.42%1.66M
-99.72%29.16K
-60.10%3.85M
-32.36%9.80M
-42.37%3.57M
--10.44M
--9.66M
--14.49M
--6.20M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-77.97%5.37M
-88.37%3.39M
-59.93%11.27M
-78.18%15.51M
-48.97%24.39M
-27.05%29.13M
-30.67%28.13M
5209.70%71.10M
6209.68%47.80M
--39.93M
--40.57M
--1.34M
--757.55K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
37.00%98.19M
27.44%90.61M
9.51%75.83M
6.89%73.94M
25.64%71.67M
50.66%71.10M
46.99%69.25M
62.51%69.17M
--57.04M
--47.19M
--47.11M
--42.56M
----
Lợi nhuận giữ lại
-46.51%4.02M
1645.11%4.49M
55.17%3.13M
122.70%650.36K
-17.14%7.52M
-96.92%257.05K
-35.69%2.02M
-111574.94%-2.87M
--9.08M
--8.35M
--3.14M
---2.57K
----
Vốn dự trữ
37.00%98.19M
27.44%90.60M
9.65%75.82M
7.03%73.93M
25.68%71.67M
50.65%71.09M
47.02%69.14M
62.39%69.07M
--57.03M
--47.19M
--47.03M
--42.53M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
29.06%102.22M
33.27%95.10M
10.80%78.97M
12.49%74.59M
19.77%79.20M
28.48%71.36M
41.83%71.27M
55.78%66.31M
69.83%66.13M
--55.54M
--50.25M
--42.57M
--38.94M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CISS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

C3is Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, C3is Inc có 2.28M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của C3is Inc là bao nhiêu?

C3is Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 3.39M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 3.36M nợ ngắn hạ và 29.16K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của C3is Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của C3is Inc là 98.49M, bao gồm 20.84M tài sản ngắn hạn và 77.65M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của C3is Inc là bao nhiêu?

C3is Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 95.10M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.