tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cion Investment Corp

CION
Thêm vào danh sách theo dõi
7.110USD
-0.070-0.97%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
349.83MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)7.110USD-0.010-0.14%

CION Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Cion Investment Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Cion Investment Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
6.33%66.60M
331.89%13.64M
-112.60%-5.63M
102.02%76.02M
3.07%62.64M
-112.41%-5.88M
-49.94%44.67M
-55.74%37.63M
-3.50%60.77M
1064.19%47.41M
116.81%89.23M
35.84%85.02M
173.82%62.97M
-86.47%4.07M
8.40%41.16M
30.08%62.59M
-51.38%23.00M
-56.02%30.09M
-44.88%37.97M
-0.90%48.12M
22.93%47.30M
183.62%68.42M
19.40%68.88M
87.53%48.55M
6.87%38.48M
-277.70%-81.83M
906.82%57.69M
-42.34%25.89M
-9.09%36.01M
17.97%46.05M
--5.73M
--44.90M
--39.61M
--39.03M
Chi phí hoạt động
-7.04%11.78M
-11.96%12.17M
-4.37%13.24M
21.47%17.59M
-13.29%12.68M
-16.99%13.82M
-2.21%13.85M
-9.68%14.48M
0.84%14.62M
5.39%16.65M
-1.82%14.16M
6.00%16.03M
7.99%14.49M
15.10%15.80M
7.32%14.42M
2.13%15.12M
16.65%13.42M
23.19%13.73M
-4.29%13.44M
49.61%14.81M
10.11%11.51M
-18.19%11.14M
-17.43%14.04M
-36.64%9.90M
-30.49%10.45M
-17.89%13.62M
16.60%17.00M
-6.15%15.62M
40.02%15.03M
59.82%16.59M
--14.58M
--16.64M
--10.74M
--10.38M
Lợi nhuận hoạt động
9.72%54.82M
107.46%1.47M
-161.21%-18.87M
152.41%58.44M
8.25%49.96M
-164.08%-19.71M
-58.95%30.82M
-66.44%23.15M
-4.79%46.16M
362.14%30.75M
180.79%75.08M
45.35%68.99M
406.31%48.48M
-171.71%-11.73M
9.00%26.74M
42.50%47.47M
-73.25%9.57M
-71.44%16.36M
-55.27%24.53M
-13.83%33.31M
27.71%35.80M
160.00%57.27M
34.79%54.84M
276.37%38.66M
33.66%28.03M
-424.04%-95.45M
559.71%40.69M
-63.65%10.27M
-27.36%20.97M
2.81%29.46M
---8.85M
--28.26M
--28.87M
--28.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
5.30%23.84M
6.15%24.41M
-11.85%22.25M
-3.82%22.65M
-4.78%22.64M
-5.37%23.00M
5.08%25.24M
8.25%23.55M
16.15%23.77M
25.86%24.30M
42.53%24.02M
61.53%21.76M
88.79%20.47M
128.27%19.31M
104.15%16.86M
64.76%13.47M
38.49%10.84M
12.07%8.46M
12.16%8.26M
7.99%8.18M
-31.59%7.83M
-27.87%7.55M
-34.12%7.36M
-39.41%7.57M
-10.78%11.44M
-19.75%10.46M
-13.69%11.17M
-3.16%12.49M
18.18%12.82M
46.22%13.04M
--12.95M
--12.90M
--10.85M
--8.92M
Thu nhập trước thuế
13.39%30.98M
46.28%-22.94M
-837.31%-41.12M
9045.75%35.78M
22.09%27.33M
-762.09%-42.70M
-89.08%5.58M
-100.85%-400.00K
-20.10%22.38M
120.78%6.45M
416.62%51.05M
38.94%47.24M
2312.64%28.01M
-492.91%-31.04M
-39.28%9.88M
35.26%34.00M
-104.53%-1.27M
-84.11%7.90M
-65.73%16.27M
-19.15%25.13M
68.62%27.97M
146.95%49.73M
60.88%47.48M
1499.05%31.09M
103.60%16.59M
-745.18%-105.91M
235.40%29.52M
-114.47%-2.22M
-54.78%8.15M
-16.81%16.42M
---21.80M
--15.36M
--18.02M
--19.73M
Thuế thu nhập
-60.00%4.00K
--89.00K
-100.00%0.00
-352.38%-95.00K
150.00%10.00K
-100.00%0.00
98.33%119.00K
91.14%-21.00K
-96.61%4.00K
0.00%5.00K
-82.71%60.00K
-1792.86%-237.00K
--118.00K
-54.55%5.00K
15.28%347.00K
-46.15%14.00K
----
0.00%11.00K
12.31%301.00K
--26.00K
----
--11.00K
2133.33%268.00K
----
----
----
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
13.41%30.98M
46.07%-23.03M
-853.39%-41.12M
9566.49%35.88M
22.07%27.32M
-762.61%-42.70M
-89.30%5.46M
-100.80%-379.00K
-19.77%22.38M
120.76%6.45M
434.79%50.99M
39.70%47.47M
2303.32%27.89M
-493.52%-31.05M
-40.31%9.54M
35.35%33.98M
-104.53%-1.27M
-84.13%7.89M
-66.17%15.97M
-19.23%25.11M
68.62%27.97M
146.94%49.71M
60.04%47.22M
1499.05%31.09M
103.60%16.59M
-745.18%-105.91M
235.35%29.50M
-114.47%-2.22M
-54.78%8.15M
-16.81%16.42M
---21.80M
--15.36M
--18.02M
--19.73M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.41%30.98M
46.07%-23.03M
-853.39%-41.12M
9566.49%35.88M
22.07%27.32M
-762.61%-42.70M
-89.30%5.46M
-100.80%-379.00K
-19.77%22.38M
120.76%6.45M
434.79%50.99M
39.70%47.47M
2303.32%27.89M
-493.52%-31.05M
-40.31%9.54M
35.35%33.98M
-104.53%-1.27M
-84.13%7.89M
-66.17%15.97M
-19.23%25.11M
68.62%27.97M
146.94%49.71M
60.04%47.22M
1499.05%31.09M
103.60%16.59M
-745.18%-105.91M
235.35%29.50M
-114.47%-2.22M
-54.78%8.15M
-16.81%16.42M
---21.80M
--15.36M
--18.02M
--19.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
13.41%30.98M
46.07%-23.03M
-853.39%-41.12M
9566.49%35.88M
22.07%27.32M
-762.61%-42.70M
-89.30%5.46M
-100.80%-379.00K
-19.77%22.38M
120.76%6.45M
434.79%50.99M
39.70%47.47M
2303.32%27.89M
-493.52%-31.05M
-40.31%9.54M
35.35%33.98M
-104.53%-1.27M
-84.13%7.89M
-66.17%15.97M
-19.23%25.11M
68.62%27.97M
146.94%49.71M
60.04%47.22M
1499.05%31.09M
103.60%16.59M
-745.18%-105.91M
235.35%29.50M
-114.47%-2.22M
-54.78%8.15M
-16.81%16.42M
---21.80M
--15.36M
--18.02M
--19.73M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
13.41%30.98M
46.07%-23.03M
-853.39%-41.12M
9566.49%35.88M
22.07%27.32M
-762.61%-42.70M
-89.30%5.46M
-100.80%-379.00K
-19.77%22.38M
120.76%6.45M
434.79%50.99M
39.70%47.47M
2303.32%27.89M
-493.52%-31.05M
-40.31%9.54M
35.35%33.98M
-104.53%-1.27M
-84.13%7.89M
-66.17%15.97M
-19.23%25.11M
68.62%27.97M
146.94%49.71M
60.04%47.22M
1499.05%31.09M
103.60%16.59M
-745.18%-105.91M
235.35%29.50M
-114.47%-2.22M
-54.78%8.15M
-16.81%16.42M
---21.80M
--15.36M
--18.02M
--19.73M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
20.19%0.62
43.66%-0.45
-877.63%-0.80
9819.18%0.69
24.31%0.52
-773.68%-0.80
-89.09%0.10
-100.81%-0.01
-17.99%0.42
121.20%0.12
446.67%0.94
45.47%0.87
2390.24%0.51
-506.74%-0.56
-38.73%0.17
35.25%0.60
-104.51%-0.02
-84.19%0.14
-66.11%0.28
-19.33%0.44
68.35%0.49
147.02%0.88
59.52%0.83
1502.76%0.55
104.38%0.29
-744.73%-1.86
236.51%0.52
-114.44%-0.04
-54.36%0.14
-15.91%0.29
---0.38
--0.27
--0.31
--0.34
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
20.19%0.62
43.66%-0.45
-877.63%-0.80
9819.18%0.69
24.31%0.52
-773.68%-0.80
-89.09%0.10
-100.81%-0.01
-17.99%0.42
121.20%0.12
446.67%0.94
45.47%0.87
2390.24%0.51
-506.74%-0.56
-38.73%0.17
35.25%0.60
-104.51%-0.02
-84.19%0.14
-66.11%0.28
-19.33%0.44
68.35%0.49
147.02%0.88
59.52%0.83
1502.76%0.55
104.38%0.29
-744.73%-1.86
236.51%0.52
-114.44%-0.04
-54.36%0.14
-15.91%0.29
---0.38
--0.27
--0.31
--0.34
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-16.67%0.30
-16.67%0.30
83.33%0.66
0.00%0.36
0.00%0.36
5.88%0.36
5.88%0.36
5.88%0.36
5.88%0.36
0.00%0.34
9.68%0.34
9.68%0.34
--0.34
21.43%0.34
-43.10%0.31
--0.31
--0.00
--0.28
--0.54
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Cion Investment Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CION?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Cion Investment Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Cion Investment Corp báo cáo doanh thu là 127.15M cho năm tài chính 2025, tăng từ 190.47M của năm trước.

Doanh thu mà Cion Investment Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Cion Investment Corp báo cáo doanh thu là 66.60M cho quý gần nhất, tăng 6.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Cion Investment Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Cion Investment Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -20.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Cion Investment Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Cion Investment Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 30.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Cion Investment Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Cion Investment Corp là 69.82M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.