tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Colliers International Group Inc

CIGI
Thêm vào danh sách theo dõi
96.420USD
-2.600-2.63%
Giờ giao dịch 09/08, 14:37ET
4.93BVốn hóa
58.65P/E TTM

Tình hình tài chính của CIGI

Theo dõi tình hình tài chính của Colliers International Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Colliers International Group Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.56/1.81
Doanh thu / Dự báo
1.57B/1.52B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.56B
15.27%
EPS(YoY)
2.03
-37.36%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
605.08%0.56
-458.79%-0.47
-19.41%1.20
12.26%0.83
-89.18%0.08
-132.24%-0.08
4.43%1.49
39.06%0.74
580.88%0.73
155.75%0.26
171.87%1.42
--0.53
---0.15
---0.47
--0.52
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.68%1.57B
15.10%1.31B
6.99%1.61B
24.09%1.46B
18.28%1.35B
13.89%1.14B
21.57%1.50B
11.65%1.18B
5.69%1.14B
3.74%1.00B
1.04%1.24B
-4.72%1.06B
-4.42%1.08B
-3.50%965.90M
-9.15%1.22B
8.37%1.11B
19.22%1.13B
29.16%1.00B
47.25%1.35B
47.73%1.02B
Lợi nhuận ròng
611.12%28.51M
-464.22%-24.03M
-18.64%61.12M
13.45%42.23M
-89.08%4.01M
-133.65%-4.26M
11.40%75.12M
48.24%37.23M
636.04%36.72M
162.81%12.66M
199.65%67.43M
108.79%25.11M
-122.57%-6.85M
-8.11%-20.15M
-48.01%22.50M
-33.19%12.03M
106.66%30.36M
-515.42%-18.64M
28.71%43.29M
-14.94%18.00M
Biên lợi nhuận ròng
-34.07%3.13%
5.01%0.82%
-0.76%5.39%
-24.34%4.45%
-24.81%4.75%
-44.61%0.78%
-17.47%5.43%
111.53%5.88%
94.44%6.31%
1602.46%1.41%
29.71%6.58%
--2.78%
--3.25%
---0.09%
--5.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.04%35.83%
1.76%34.71%
0.51%36.27%
0.06%34.87%
2.49%36.20%
-0.99%34.11%
-1.57%36.08%
0.51%34.85%
-1.50%35.32%
0.80%34.45%
2.13%36.66%
--34.68%
--35.86%
--34.18%
--35.90%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.83%33.80%
4.41%29.86%
0.42%26.03%
-4.31%29.65%
7.77%28.44%
9.91%28.60%
-14.99%25.92%
-3.98%30.99%
-19.57%26.39%
-30.76%26.02%
-8.02%30.49%
--32.27%
--32.81%
--37.58%
--33.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.68%1.57B
15.10%1.31B
6.99%1.61B
24.09%1.46B
18.28%1.35B
13.89%1.14B
21.57%1.50B
11.65%1.18B
5.69%1.14B
3.74%1.00B
1.04%1.24B
-4.72%1.06B
-4.42%1.08B
-3.50%965.90M
-9.15%1.22B
8.37%1.11B
19.22%1.13B
29.16%1.00B
47.25%1.35B
47.73%1.02B
Lợi nhuận hoạt động
13.26%120.11M
14.44%48.36M
15.60%153.74M
21.17%106.32M
8.73%106.05M
-17.25%42.26M
-2.37%132.99M
0.22%87.74M
8.14%97.54M
10.24%51.06M
4.35%136.22M
-7.29%87.55M
-19.34%90.20M
-39.69%46.32M
-1.84%130.55M
11.64%94.44M
17.56%111.82M
61.52%76.80M
32.76%133.00M
112.08%84.59M
Lợi nhuận ròng
611.12%28.51M
-464.22%-24.03M
-18.64%61.12M
13.45%42.23M
-89.08%4.01M
-133.65%-4.26M
11.40%75.12M
48.24%37.23M
636.04%36.72M
162.81%12.66M
199.65%67.43M
108.79%25.11M
-122.57%-6.85M
-8.11%-20.15M
-48.01%22.50M
-33.19%12.03M
106.66%30.36M
-515.42%-18.64M
28.71%43.29M
-14.94%18.00M
Tài sản ngắn hạn
22.31%2.11B
18.10%1.88B
13.91%1.82B
8.20%1.87B
16.29%1.73B
22.38%1.59B
8.49%1.60B
31.24%1.73B
11.35%1.48B
-2.01%1.30B
21.50%1.47B
-3.63%1.32B
1.49%1.33B
6.14%1.32B
-22.76%1.21B
31.53%1.37B
45.62%1.31B
40.36%1.25B
51.67%1.57B
2.48%1.04B
Tổng nợ ngắn hạn
20.36%1.77B
13.05%1.53B
9.73%1.65B
11.04%1.64B
1.99%1.47B
22.79%1.35B
4.64%1.51B
19.48%1.48B
12.83%1.44B
-13.37%1.10B
7.43%1.44B
-6.59%1.24B
3.93%1.28B
10.61%1.27B
-12.73%1.34B
6.82%1.33B
22.11%1.23B
19.59%1.15B
38.71%1.54B
17.17%1.24B
Tổng tài sản
23.06%7.95B
13.28%6.92B
11.28%6.79B
9.08%6.81B
13.91%6.46B
15.94%6.11B
11.28%6.10B
19.07%6.24B
7.05%5.67B
1.22%5.27B
7.53%5.48B
14.87%5.24B
26.69%5.30B
44.83%5.21B
31.61%5.10B
37.19%4.56B
31.48%4.18B
12.87%3.60B
17.67%3.87B
-0.07%3.33B
Tổng các khoản nợ
30.05%5.09B
13.79%4.11B
9.57%3.97B
5.82%4.09B
16.17%3.92B
18.58%3.61B
1.77%3.62B
13.15%3.86B
-3.33%3.37B
-16.31%3.05B
0.97%3.56B
6.29%3.41B
17.33%3.49B
44.21%3.64B
28.13%3.53B
39.13%3.21B
34.49%2.97B
17.59%2.53B
21.55%2.75B
-2.36%2.31B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.28%2.86B
12.55%2.81B
13.77%2.82B
14.37%2.72B
10.59%2.54B
12.31%2.50B
28.90%2.48B
30.14%2.38B
27.04%2.30B
41.96%2.22B
22.25%1.92B
35.26%1.83B
49.68%1.81B
46.29%1.57B
40.15%1.57B
32.78%1.35B
24.61%1.21B
3.11%1.07B
9.11%1.12B
5.57%1.02B
Thu nhập hoạt động ròng
433.75%153.11M
-167.29%-248.74M
10.78%300.89M
-70.28%33.01M
-3.49%28.69M
-1053.29%-93.06M
641.45%271.61M
73.92%111.05M
-78.96%29.72M
104.42%9.76M
-88.21%36.63M
737.20%63.85M
16.76%141.30M
5.57%-220.61M
357.48%310.63M
-91.99%7.63M
13.03%121.01M
-415.94%-233.62M
167.05%67.90M
134.60%95.19M
Đầu tư ròng
-611.27%-722.41M
-438.27%-52.89M
68.55%-21.62M
59.43%-201.62M
39.35%-101.57M
80.29%-9.83M
-21.71%-68.75M
-4908.90%-497.03M
-160.06%-167.46M
-1470.64%-49.85M
87.97%-56.49M
93.63%-9.92M
80.53%-64.39M
-103.82%-3.17M
-4538.75%-469.40M
-519.68%-155.68M
-3681.65%-330.82M
417.97%83.05M
-69.52%10.57M
77.90%-25.12M
Tài chính thuần
702.17%638.21M
121.20%283.06M
-9.93%-263.87M
-51.29%191.04M
-54.63%79.56M
348.49%127.96M
-23563.15%-240.03M
664.58%392.22M
535.41%175.35M
-88.37%28.53M
-99.26%1.02M
-139.25%-69.47M
-124.43%-40.27M
4757.56%245.41M
-20.28%137.74M
375.84%176.99M
343.31%164.83M
93.19%-5.27M
217.34%172.79M
-143.18%-64.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, tổng doanh thu đạt 5.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.82B.

Tài sản ngắn hạn của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, tài sản ngắn hạn là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.91.

Tổng tài sản của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Colliers International Group Inc là 6.79B, bao gồm 1.82B tài sản ngắn hạn và 4.97B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, tổng nghĩa vụ của Colliers International Group Inc là 3.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.57.

Tổng vốn chủ sở hữu của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Colliers International Group Inc là 2.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Colliers International Group Inc là 408.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.57.

Giá trị đầu tư ròng của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Colliers International Group Inc là -334.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.27.

Giá trị huy động vốn ròng của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Colliers International Group Inc là 134.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.36.

Thu nhập ròng của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, lợi nhuận ròng là 103.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.25.

Biên lợi nhuận ròng của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.78.

Biên lợi nhuận gộp của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 35.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Colliers International Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Colliers International Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 408.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.