tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bancolombia SA

CIB
Thêm vào danh sách theo dõi
92.520USD
-1.320-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.15BVốn hóa
23.16P/E TTM

Tình hình tài chính của CIB

Theo dõi tình hình tài chính của Bancolombia SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bancolombia SA

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.61B
-1.11%
EPS(YoY)
4.00
-38.14%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-224.71%-2.00
175.24%2.25
216.22%2.58
83.63%1.74
8.17%1.60
-46.83%0.82
-40.47%0.82
-37.01%0.95
4.41%1.48
-0.99%1.53
--1.37
--1.50
--1.42
--1.55
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.05%1.54B
6.35%1.79B
-42.15%1.01B
-5.69%1.61B
-5.28%1.56B
3.59%1.68B
12.24%1.74B
14.14%1.71B
19.40%1.64B
16.48%1.62B
10.41%1.55B
15.54%1.50B
16.60%1.38B
28.64%1.39B
29.01%1.41B
19.55%1.29B
19.80%1.18B
7.32%1.08B
6.22%1.09B
-2.69%1.08B
Lợi nhuận ròng
-224.49%-254.65M
45.83%286.04M
67.67%329.11M
-2.63%221.43M
-42.64%204.56M
-46.83%196.15M
-40.47%196.28M
-37.01%227.42M
4.41%356.62M
-0.99%368.92M
-27.59%329.70M
-18.43%361.03M
-8.29%341.56M
51.83%372.62M
45.27%455.29M
189.69%442.58M
611.44%372.43M
227.14%245.41M
1742.29%313.41M
60.97%152.78M
Biên lợi nhuận ròng
-18.82%20.40%
36.49%30.10%
55.90%33.33%
3.54%26.14%
15.39%25.13%
-4.48%22.05%
-0.95%21.38%
1.86%25.24%
-13.55%21.78%
-15.28%23.09%
--21.59%
--24.78%
--25.19%
--27.25%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-37.81%5.10%
-17.63%7.59%
-30.40%6.33%
-23.27%7.26%
-15.21%8.19%
-9.09%9.22%
-17.68%9.09%
-18.13%9.46%
-18.34%9.66%
-13.59%10.14%
--11.04%
--11.56%
--11.83%
--11.73%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.05%1.54B
6.35%1.79B
-42.15%1.01B
-5.69%1.61B
-5.28%1.56B
3.59%1.68B
12.24%1.74B
14.14%1.71B
19.40%1.64B
16.48%1.62B
10.41%1.55B
15.54%1.50B
16.60%1.38B
28.64%1.39B
29.01%1.41B
19.55%1.29B
19.80%1.18B
7.32%1.08B
6.22%1.09B
-2.69%1.08B
Lợi nhuận hoạt động
-24.10%385.88M
43.27%718.06M
-22.49%405.25M
-7.59%540.68M
2.10%508.40M
11.18%501.20M
31.94%522.83M
30.68%585.10M
30.21%497.94M
-17.85%450.81M
-37.50%396.26M
-29.06%447.73M
-26.06%382.43M
49.48%548.74M
63.54%634.01M
234.01%631.17M
758.79%517.23M
442.03%367.10M
746.55%387.68M
33.71%188.96M
Lợi nhuận ròng
-224.49%-254.65M
45.83%286.04M
67.67%329.11M
-2.63%221.43M
-42.64%204.56M
-46.83%196.15M
-40.47%196.28M
-37.01%227.42M
4.41%356.62M
-0.99%368.92M
-27.59%329.70M
-18.43%361.03M
-8.29%341.56M
51.83%372.62M
45.27%455.29M
189.69%442.58M
611.44%372.43M
227.14%245.41M
1742.29%313.41M
60.97%152.78M
Tổng tài sản
19.26%100.84B
13.72%95.56B
-20.39%67.59B
0.06%87.41B
-4.51%84.56B
1.25%84.03B
4.62%84.89B
16.33%87.36B
21.65%88.55B
13.84%82.99B
7.24%81.15B
-2.92%75.10B
2.09%72.79B
2.84%72.90B
6.80%75.67B
9.99%77.36B
-4.74%71.30B
2.09%70.89B
-0.72%70.85B
3.52%70.33B
Tổng các khoản nợ
20.86%89.95B
14.00%84.44B
-18.59%61.22B
-0.32%77.41B
-5.15%74.43B
0.71%74.07B
4.21%75.20B
15.97%77.65B
21.59%78.47B
13.53%73.54B
7.39%72.16B
-2.78%66.96B
2.52%64.54B
3.63%64.78B
7.20%67.20B
10.48%68.88B
-5.50%62.95B
1.25%62.51B
-1.69%62.69B
2.67%62.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.48%10.89B
11.57%11.12B
-34.31%6.37B
3.07%10.01B
0.44%10.13B
5.49%9.97B
7.83%9.69B
19.31%9.71B
22.20%10.08B
16.30%9.45B
6.05%8.99B
-4.02%8.14B
-1.11%8.25B
-3.01%8.12B
3.78%8.47B
6.22%8.48B
1.35%8.34B
8.82%8.37B
7.36%8.17B
10.64%7.98B
Thu nhập hoạt động ròng
-29.27%1.81B
70.15%-336.98M
-41.81%787.48M
103.54%103.20M
-14.46%2.56B
-200.14%-1.13B
65.95%1.35B
-1074.81%-2.91B
66.06%3.00B
274.29%1.13B
203.02%815.48M
-161.10%-247.95M
-36.39%1.80B
124.21%301.16M
-672.98%-791.57M
-234.12%-94.96M
89.10%2.84B
-245.82%-1.24B
67.53%-102.40M
-93.37%70.81M
Đầu tư ròng
-7.10%-265.20M
-393.39%-125.42M
-193.92%-37.95M
-139.66%-18.63M
-176.87%-247.63M
136.11%42.75M
145.51%40.40M
137.50%46.97M
171.09%322.14M
53.06%-118.38M
-240.54%-88.77M
69.73%-125.27M
-45.65%-453.11M
-166.01%-252.19M
136.94%63.16M
-425.05%-413.87M
43.58%-311.11M
150.31%382.07M
78.45%-171.00M
-174.84%-78.82M
Tài chính thuần
11.92%-725.53M
169.47%127.18M
66.00%-233.26M
-67.96%-954.33M
-256.72%-823.69M
78.57%-183.06M
-1106.46%-685.95M
-243.16%-568.19M
29.76%-230.91M
-237.59%-854.18M
-808.69%-56.86M
-118.46%-165.58M
76.79%-328.77M
-154.25%-253.03M
-94.65%8.02M
187.00%896.87M
-160.07%-1.42B
143.34%466.43M
-54.66%150.00M
-1893.46%-1.03B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, tổng doanh thu đạt 6.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.68B.

Tổng nghĩa vụ của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, tổng nghĩa vụ của Bancolombia SA là 89.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, tổng vốn chủ sở hữu của Bancolombia SA là 10.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bancolombia SA là 2.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.29.

Giá trị đầu tư ròng của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, giá trị đầu tư ròng của Bancolombia SA là -547.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -298.31.

Giá trị huy động vốn ròng của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, giá trị huy động vốn ròng của Bancolombia SA là -2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.14.

Thu nhập ròng của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, lợi nhuận ròng là 508.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.21.

Biên lợi nhuận ròng của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, biên lợi nhuận ròng là 25.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bancolombia SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bancolombia SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.