tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bancolombia SA

CIB
Thêm vào danh sách theo dõi
92.520USD
-1.320-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.46BVốn hóa
23.16P/E TTM

CIB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bancolombia SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.27%1.81B
70.15%-336.98M
-41.81%787.48M
103.54%103.20M
-14.46%2.56B
-200.14%-1.13B
65.95%1.35B
-1074.81%-2.91B
66.06%3.00B
274.29%1.13B
203.02%815.48M
-161.10%-247.95M
-36.39%1.80B
124.21%301.16M
-672.98%-791.57M
-234.12%-94.96M
89.10%2.84B
-245.82%-1.24B
67.53%-102.40M
-93.37%70.81M
--1.50B
--853.12M
---315.34M
--1.07B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-221.22%-473.84M
45.15%538.69M
-9.82%335.90M
-2.34%420.77M
9.31%390.90M
-1.05%371.12M
11.17%372.47M
16.26%430.86M
3.22%357.62M
-1.32%375.06M
-29.39%335.04M
-20.03%370.60M
-9.76%346.47M
51.17%380.08M
47.52%474.52M
191.05%463.41M
663.64%383.93M
233.56%251.42M
1595.71%321.66M
53.95%159.22M
---68.12M
--75.37M
---21.51M
--103.42M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
118.03%77.03M
5.31%64.61M
-75.04%15.63M
-14.98%58.07M
-50.97%35.33M
9.78%61.35M
18.44%62.62M
86.02%68.30M
59.11%72.06M
8.99%55.88M
35.28%52.86M
-3.69%36.72M
-11.61%45.29M
-21.31%51.27M
-29.77%39.08M
-31.74%38.13M
-16.95%51.24M
14.71%65.16M
11.31%55.64M
-5.18%55.85M
--61.70M
--56.81M
--49.99M
--58.91M
Các mục phi tiền mặt khác
51.62%-364.74M
-28.45%-1.33B
44.63%-653.99M
16.54%-948.73M
29.49%-753.88M
2.91%-1.03B
-7.32%-1.18B
-16.93%-1.14B
-12.16%-1.07B
-12.71%-1.06B
-18.30%-1.10B
-13.18%-972.09M
-47.53%-953.28M
-27.25%-942.85M
-23.20%-930.30M
-18.10%-858.89M
-2.34%-646.15M
-16.15%-740.94M
-11.95%-755.11M
8.20%-727.25M
---631.38M
---637.94M
---674.48M
---792.18M
Thay đổi trong vốn lưu động
-39.89%1.05B
-92.64%-1.36B
56.82%1.44B
72.69%-821.34M
-24.93%1.74B
-198.30%-704.77M
272.69%917.98M
-973.83%-3.01B
177.32%2.32B
225.75%716.94M
67.84%-531.57M
79.32%-280.04M
-70.03%836.90M
69.98%-570.11M
-255.46%-1.65B
0.12%-1.35B
87.01%2.79B
-397.48%-1.90B
-237.91%-464.95M
-213.21%-1.36B
--1.49B
--638.35M
--337.15M
--1.20B
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-6.00%351.03M
145.12%14.08M
-307.10%-204.87M
284.78%260.65M
53.06%373.44M
86.93%-31.20M
50.31%-50.32M
266.57%67.74M
28.82%243.98M
-35.44%-238.72M
-142.93%-101.28M
67.77%-40.67M
42.41%189.41M
-471.64%-176.25M
5398.04%235.91M
-8.42%-126.20M
-3.27%133.00M
50.61%-30.83M
-142.79%-4.45M
-54.47%-116.39M
--137.50M
---62.43M
--10.41M
---75.35M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
199.21%170.48M
-128.81%-740.97M
141.97%752.44M
10.32%-325.32M
-139.05%-171.83M
-246.97%-323.83M
3.90%310.97M
39.52%-362.76M
-1.66%440.02M
236.97%220.34M
736.66%299.30M
-13734.15%-599.84M
28.72%447.42M
334.66%65.39M
-77.50%35.77M
98.46%-4.34M
277.68%347.58M
116.15%15.04M
241.61%159.02M
-111.51%-280.77M
--92.03M
---93.17M
---112.29M
---132.74M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-29.27%1.81B
70.15%-336.98M
-41.81%787.48M
103.54%103.20M
-14.46%2.56B
-200.14%-1.13B
65.95%1.35B
-1074.81%-2.91B
66.06%3.00B
274.29%1.13B
203.02%815.48M
-161.10%-247.95M
-36.39%1.80B
124.21%301.16M
-672.98%-791.57M
-234.12%-94.96M
89.10%2.84B
-245.82%-1.24B
67.53%-102.40M
-93.37%70.81M
--1.50B
--853.12M
---315.34M
--1.07B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
22.78%225.20M
55.99%97.92M
-33.13%74.17M
-6.14%33.23M
28.95%183.42M
-24.77%62.77M
-20.97%110.91M
-75.61%35.40M
-64.88%142.23M
-14.29%83.45M
23.29%140.34M
90.03%145.15M
70.69%404.95M
20.94%97.37M
60.45%113.83M
92.75%76.38M
22.82%237.25M
41.09%80.50M
104.32%70.95M
-32.90%39.63M
--193.16M
--57.06M
--34.72M
--59.06M
Chi phí vốn
20.38%258.00M
60.85%130.39M
-33.42%89.86M
5.42%67.07M
35.23%214.32M
-12.33%81.07M
-9.59%134.97M
-58.75%63.62M
-62.64%158.48M
-29.25%92.47M
7.99%149.28M
56.05%154.25M
57.71%424.21M
-8.38%130.71M
62.72%138.24M
25.02%98.85M
26.80%268.98M
83.76%142.67M
114.10%84.95M
-10.53%79.07M
--212.13M
--77.64M
--39.68M
--88.38M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
22.78%225.20M
55.99%97.92M
-33.13%74.17M
-6.14%33.23M
28.95%183.42M
-24.77%62.77M
-20.97%110.91M
-75.61%35.40M
-64.88%142.23M
-14.29%83.45M
23.29%140.34M
90.03%145.15M
70.69%404.95M
20.94%97.37M
60.45%113.83M
92.75%76.38M
22.82%237.25M
41.09%80.50M
104.32%70.95M
-32.90%39.63M
--193.16M
--57.06M
--34.72M
--59.06M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
106.77%160.10K
--6.63K
--14.37M
---14.35M
---2.37M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
80.39%-9.78M
-118.79%-22.26M
-78.96%36.44M
-77.15%24.41M
-109.71%-49.86M
3667.81%118.51M
152.20%173.19M
241.51%106.81M
1714.30%513.59M
97.50%-3.32M
-61.64%68.67M
110.17%31.28M
34.01%-31.81M
-128.44%-132.70M
281.17%179.02M
-742.04%-307.48M
85.70%-48.21M
217.71%466.58M
86.77%-98.82M
-121.63%-36.52M
---337.19M
---396.39M
---746.66M
--168.83M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-115.05%-30.40M
-130.96%-16.36M
77.42%-4.00M
19.12%-8.91M
65.25%-14.14M
57.32%-7.08M
-5.46%-17.73M
-17.20%-11.01M
-89.94%-40.69M
-6.92%-16.60M
-53.92%-16.81M
-16.33%-9.39M
-18.46%-21.42M
-86.35%-15.53M
-83.13%-10.92M
-42.07%-8.08M
-97.88%-18.08M
1.86%-8.33M
7.34%-5.97M
-22.00%-5.68M
---9.14M
---8.49M
---6.44M
---4.66M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-7.10%-265.20M
-393.39%-125.42M
-193.92%-37.95M
-139.66%-18.63M
-176.87%-247.63M
136.11%42.75M
145.51%40.40M
137.50%46.97M
171.09%322.14M
53.06%-118.38M
-240.54%-88.77M
69.73%-125.27M
-45.65%-453.11M
-166.01%-252.19M
136.94%63.16M
-425.05%-413.87M
43.58%-311.11M
150.31%382.07M
78.45%-171.00M
-174.84%-78.82M
---551.41M
---759.37M
---793.62M
--105.32M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
11.92%-725.53M
169.47%127.18M
66.00%-233.26M
-67.96%-954.33M
-256.72%-823.69M
78.57%-183.06M
-1106.46%-685.95M
-243.16%-568.19M
29.76%-230.91M
-237.59%-854.18M
-808.69%-56.86M
-118.46%-165.58M
76.79%-328.77M
-154.25%-253.03M
-94.65%8.02M
187.00%896.87M
-160.07%-1.42B
143.34%466.43M
-54.66%150.00M
-1893.46%-1.03B
---544.60M
---1.08B
--330.87M
---51.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-12.43%-703.66M
891.35%214.54M
270.83%800.23M
-115.85%-748.16M
-2916.94%-625.88M
103.38%21.64M
-445.90%-468.44M
-7657.22%-346.60M
88.07%-20.75M
-787.52%-639.45M
-32.16%135.42M
-100.49%-4.47M
87.59%-173.84M
-114.93%-72.05M
19.56%199.62M
195.90%912.84M
-199.39%-1.40B
148.76%482.71M
-67.97%166.96M
-4322.58%-951.90M
---467.79M
---989.92M
--521.27M
--22.54M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---18.55M
---90.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-99.96%82.01K
----
378.69%1.04B
-6.74%202.53M
-6.61%195.39M
-1.25%207.54M
12.99%216.66M
37.79%217.17M
34.27%209.22M
22.55%210.16M
0.08%191.76M
886.76%157.61M
882.60%155.82M
953.56%171.49M
1029.79%191.60M
-79.78%15.97M
-79.36%15.86M
-78.40%16.28M
-91.09%16.96M
6.40%79.01M
--76.82M
--75.34M
--190.41M
--74.26M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--7.99K
----
----
----
----
----
----
----
--4.68M
---521.92K
---3.49M
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
---11.05M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
11.92%-725.53M
169.47%127.18M
66.00%-233.26M
-67.96%-954.33M
-256.72%-823.69M
78.57%-183.06M
-1106.46%-685.95M
-243.16%-568.19M
29.76%-230.91M
-237.59%-854.18M
-808.69%-56.86M
-118.46%-165.58M
76.79%-328.77M
-154.25%-253.03M
-94.65%8.02M
187.00%896.87M
-160.07%-1.42B
143.34%466.43M
-54.66%150.00M
-1893.46%-1.03B
---544.60M
---1.08B
--330.87M
---51.72M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
35.15%8.10B
6.91%8.00B
7.53%6.92B
-23.59%7.88B
-20.03%5.99B
6.24%7.48B
-5.28%6.43B
51.67%10.32B
45.21%7.49B
31.50%7.04B
9.58%6.79B
1.20%6.80B
3.97%5.16B
-4.47%5.35B
8.51%6.20B
3.78%6.72B
-32.41%4.96B
-23.26%5.61B
-35.67%5.71B
10.76%6.48B
--7.34B
--7.30B
--8.88B
--5.85B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-48.26%769.82M
82.74%-214.54M
-239.00%-1.69B
67.51%-1.09B
-43.98%1.49B
-1662.34%-1.24B
1403.98%1.22B
-381.73%-3.35B
92.51%2.66B
-2.19%79.57M
131.18%80.96M
-903.54%-696.04M
3.83%1.38B
127.08%81.34M
-1264.56%-259.64M
113.36%86.62M
454.97%1.33B
60.99%-300.37M
98.63%-19.03M
-124.06%-648.27M
---374.34M
---769.93M
---1.39B
--2.69B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-1681.83%-51.76M
363.96%120.67M
-107.55%-38.52M
-370.72%-219.56M
99.33%-2.90M
134.63%26.01M
186.59%509.91M
151.58%81.10M
-220.35%-430.62M
-126.31%-75.10M
-227.81%-588.89M
47.83%-157.25M
62.17%357.79M
200.02%285.40M
341.40%460.75M
-177.15%-301.41M
128.36%220.63M
-55.26%95.13M
117.09%104.38M
-75.17%390.67M
---777.87M
--212.64M
---610.71M
--1.57B
Số dư tiền mặt cuối kỳ
18.99%8.88B
24.04%7.78B
-31.68%5.18B
-1.89%6.79B
-27.40%7.46B
-11.93%6.27B
10.29%7.58B
13.58%6.92B
57.41%10.28B
31.08%7.12B
15.54%6.88B
-10.58%6.09B
4.79%6.53B
2.46%5.43B
4.57%5.95B
16.49%6.81B
-10.24%6.23B
-19.10%5.30B
-23.63%5.69B
-28.66%5.85B
--6.94B
--6.55B
--7.45B
--8.20B
Dòng tiền tự do
-33.80%1.55B
61.37%-467.37M
-42.74%697.62M
101.21%36.13M
-17.24%2.35B
-216.92%-1.21B
82.88%1.22B
-640.07%-2.98B
105.64%2.84B
507.07%1.03B
171.65%666.20M
-107.52%-402.20M
-46.25%1.38B
112.29%170.45M
-396.27%-929.81M
-2246.40%-193.81M
99.37%2.57B
-278.82%-1.39B
47.23%-187.36M
-100.84%-8.26M
--1.29B
--775.48M
---355.02M
--979.42M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bancolombia SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bancolombia SA đã tạo ra 3.03B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bancolombia SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bancolombia SA đã tăng 2726.64% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Bancolombia SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Bancolombia SA đã chi 554.16M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bancolombia SA đã thay đổi như thế nào?

Bancolombia SA đã sử dụng -2.04B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với CIB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Bancolombia SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 2.47B, phản ánh sự thay đổi 726.67% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.