tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Church & Dwight Co Inc

CHD
Thêm vào danh sách theo dõi
108.505USD
+3.505+3.34%
Giờ giao dịch 10/22, 14:27(ET)
25.71BVốn hóa
35.52P/E TTM

Tình hình tài chính của CHD

Theo dõi tình hình tài chính của Church & Dwight Co Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
25.71B
Cổ tức TTM
1.19
P/E TTM
35.52
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.06
Doanh thu
6.20B
Lợi nhuận ròng
585.30M
ROE
16.78%
ROA
8.16%

Ngày công bố lợi nhuận của Church & Dwight Co Inc

Mới phát hành
Th10 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.90
Doanh thu / Dự báo
--/1.58B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.77%0.86
2.14%0.91
-21.99%0.60
345.42%0.75
-21.69%0.78
-4.28%0.90
22.90%0.77
-142.55%-0.31
10.40%1.00
12.24%0.94
193.74%0.63
--0.72
--0.90
--0.83
---0.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.57%1.53B
0.15%1.47B
3.93%1.64B
4.96%1.59B
-0.32%1.51B
-2.41%1.47B
3.53%1.58B
3.76%1.51B
3.92%1.51B
5.14%1.50B
6.41%1.53B
10.52%1.46B
9.74%1.45B
10.22%1.43B
4.92%1.44B
0.45%1.32B
4.25%1.33B
4.71%1.30B
5.67%1.37B
5.67%1.31B
Lợi nhuận ròng
6.18%202.80M
-1.73%216.30M
-24.15%143.50M
342.61%182.20M
-21.56%191.00M
-3.34%220.10M
23.10%189.20M
-142.31%-75.10M
10.08%243.50M
12.06%227.70M
193.32%153.70M
-5.13%177.50M
18.23%221.20M
-0.59%203.20M
-204.17%-164.70M
-18.79%187.10M
-14.29%187.10M
-7.39%204.40M
5.26%158.10M
6.57%230.40M
Biên lợi nhuận ròng
4.53%13.25%
-1.87%14.72%
-27.02%8.73%
331.13%11.49%
-21.31%12.68%
-0.95%15.00%
18.90%11.96%
-140.78%-4.97%
5.93%16.11%
6.58%15.15%
187.70%10.06%
--12.19%
--15.21%
--14.21%
---11.47%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.59%45.35%
3.15%46.38%
2.46%45.85%
-0.36%45.06%
-8.85%42.95%
-1.62%44.96%
0.36%44.75%
1.87%45.22%
7.25%47.12%
5.05%45.70%
6.27%44.59%
--44.39%
--43.93%
--43.50%
--41.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.28%24.78%
-0.54%24.49%
-0.31%24.74%
-5.53%24.11%
-0.65%25.10%
-4.47%24.62%
-11.61%24.82%
-7.67%25.52%
-10.59%25.26%
-11.91%25.78%
-12.35%28.08%
--27.64%
--28.26%
--29.26%
--32.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.57%1.53B
0.15%1.47B
3.93%1.64B
4.96%1.59B
-0.32%1.51B
-2.41%1.47B
3.53%1.58B
3.76%1.51B
3.92%1.51B
5.14%1.50B
6.41%1.53B
10.52%1.46B
9.74%1.45B
10.22%1.43B
4.92%1.44B
0.45%1.32B
4.25%1.33B
4.71%1.30B
5.67%1.37B
5.67%1.31B
Lợi nhuận hoạt động
8.02%282.70M
-1.46%291.00M
3.62%266.00M
-4.14%254.60M
-22.32%261.70M
-3.18%295.30M
18.79%256.70M
3.83%265.60M
14.75%336.90M
4.49%305.00M
1.65%216.10M
0.75%255.80M
12.23%293.60M
3.99%291.90M
13.27%212.60M
-25.85%253.90M
-22.30%261.60M
-12.72%280.70M
-1.52%187.70M
25.05%342.40M
Lợi nhuận ròng
6.18%202.80M
-1.73%216.30M
-24.15%143.50M
342.61%182.20M
-21.56%191.00M
-3.34%220.10M
23.10%189.20M
-142.31%-75.10M
10.08%243.50M
12.06%227.70M
193.32%153.70M
-5.13%177.50M
18.23%221.20M
-0.59%203.20M
-204.17%-164.70M
-18.79%187.10M
-14.29%187.10M
-7.39%204.40M
5.26%158.10M
6.57%230.40M
Tài sản ngắn hạn
-31.76%1.52B
-27.05%1.72B
-28.72%1.60B
-19.14%1.63B
27.04%2.23B
53.74%2.36B
46.47%2.24B
15.60%2.02B
11.34%1.76B
14.94%1.53B
9.59%1.53B
11.52%1.74B
-9.96%1.58B
9.26%1.33B
13.17%1.40B
32.94%1.56B
55.11%1.75B
9.89%1.22B
10.88%1.23B
-18.53%1.18B
Tổng nợ ngắn hạn
9.81%1.33B
17.00%1.41B
13.82%1.50B
20.42%1.50B
5.12%1.21B
4.94%1.21B
-7.46%1.32B
4.90%1.25B
2.49%1.15B
2.15%1.15B
20.12%1.42B
-18.08%1.19B
-35.04%1.12B
-39.79%1.13B
-42.95%1.18B
-8.44%1.45B
25.49%1.73B
46.87%1.87B
49.45%2.08B
63.02%1.58B
Tổng tài sản
3.61%9.11B
0.56%9.01B
0.33%8.91B
5.52%9.14B
0.30%8.79B
4.61%8.96B
3.66%8.88B
-0.41%8.67B
2.95%8.76B
3.57%8.56B
2.68%8.57B
5.00%8.70B
0.78%8.51B
4.10%8.27B
4.37%8.35B
12.27%8.29B
14.61%8.44B
7.59%7.94B
7.85%8.00B
4.31%7.38B
Tổng các khoản nợ
8.27%4.76B
9.43%4.82B
8.58%4.91B
10.04%4.92B
-1.39%4.39B
-1.25%4.40B
-4.06%4.52B
-3.85%4.47B
-3.12%4.46B
-3.00%4.46B
-2.92%4.71B
1.12%4.65B
-5.94%4.60B
1.34%4.60B
1.94%4.86B
18.91%4.60B
22.53%4.89B
8.84%4.54B
8.40%4.76B
0.04%3.87B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.04%4.35B
-8.02%4.19B
-8.22%4.00B
0.70%4.22B
2.05%4.39B
10.98%4.55B
13.11%4.36B
3.54%4.19B
10.09%4.31B
11.81%4.10B
10.47%3.86B
9.84%4.05B
10.03%3.91B
7.78%3.67B
7.94%3.49B
4.96%3.69B
5.25%3.55B
5.97%3.40B
7.05%3.23B
9.45%3.51B
Thu nhập hoạt động ròng
24.26%286.80M
-5.87%174.80M
24.32%363.40M
19.64%435.50M
-2.57%230.80M
-29.39%185.70M
24.12%292.30M
27.32%364.00M
0.34%236.90M
-3.70%263.00M
-32.93%235.50M
27.81%285.90M
49.81%236.10M
78.73%273.10M
3.20%351.10M
-27.68%223.70M
-35.44%157.60M
52.50%152.80M
77.10%340.20M
54.96%309.30M
Đầu tư ròng
-1334.06%-328.40M
-100.60%-33.50M
339.82%108.40M
-1371.46%-685.70M
48.77%-22.90M
64.32%-16.70M
57.32%-45.20M
21.28%-46.60M
-12.88%-44.70M
-58.11%-46.80M
83.13%-105.90M
2.79%-59.20M
-64.32%-39.60M
-88.54%-29.60M
-2.55%-627.90M
-175.57%-60.90M
-36.93%-24.10M
47.67%-15.70M
-9.95%-612.30M
10.89%-22.10M
Tài chính thuần
43.47%-206.80M
26.39%-44.90M
-1368.13%-368.50M
-502.79%-367.10M
-657.35%-365.80M
70.83%-61.00M
93.08%-25.10M
-27.94%-60.90M
-1205.41%-48.30M
32.92%-209.10M
-445.00%-362.60M
86.71%-47.60M
-101.11%-3.70M
-53.85%-311.70M
-68.47%105.10M
-40.14%-358.20M
263.48%334.80M
-62.08%-202.60M
5307.81%333.30M
-220.70%-255.60M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tổng doanh thu đạt 6.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.11B.

Tài sản ngắn hạn của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tài sản ngắn hạn là 1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.72.

Tổng tài sản của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Church & Dwight Co Inc là 8.91B, bao gồm 1.60B tài sản ngắn hạn và 7.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tổng nghĩa vụ của Church & Dwight Co Inc là 4.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Church & Dwight Co Inc là 4.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Church & Dwight Co Inc là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.83.

Giá trị đầu tư ròng của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, giá trị đầu tư ròng của Church & Dwight Co Inc là -616.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, giá trị huy động vốn ròng của Church & Dwight Co Inc là -1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -238.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.77.

Thu nhập ròng của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, lợi nhuận ròng là 736.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.88.

Biên lợi nhuận ròng của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.93.

Biên lợi nhuận gộp của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Church & Dwight Co Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Church & Dwight Co Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.