tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chagee Holdings Ltd

CHA
Thêm vào danh sách theo dõi
11.210USD
-0.040-0.36%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.41BVốn hóa
11.22P/E TTM

CHA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Chagee Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Chagee Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-84.55%524.08M
-87.07%431.21M
-87.19%453.47M
-84.54%467.28M
35.35%3.39B
62.89%3.33B
145.29%3.54B
312.81%3.02B
501.06%2.51B
849.32%2.05B
880.07%1.44B
891.18%732.38M
660.68%417.03M
--215.63M
--147.31M
--73.89M
--54.82M
Doanh thu
-84.55%524.08M
-87.07%431.21M
-87.19%453.47M
-84.54%467.28M
35.35%3.39B
62.89%3.33B
145.29%3.54B
312.81%3.02B
501.06%2.51B
849.32%2.05B
880.07%1.44B
891.18%732.38M
660.68%417.03M
--215.63M
--147.31M
--73.89M
--54.82M
Chi phí doanh thu
-85.37%232.70M
-87.49%201.89M
-88.14%209.44M
-86.19%215.53M
20.82%1.59B
44.59%1.61B
124.22%1.77B
272.14%1.56B
450.75%1.32B
770.56%1.12B
794.62%787.31M
762.61%419.42M
515.94%238.99M
--128.25M
--88.00M
--48.62M
--38.80M
Chi phí hoạt động
-82.77%443.21M
-83.79%436.36M
-85.83%389.25M
-80.16%452.19M
42.84%2.57B
71.38%2.69B
154.97%2.75B
292.31%2.28B
434.49%1.80B
619.36%1.57B
544.93%1.08B
385.62%581.03M
228.88%336.89M
--218.36M
--167.06M
--119.65M
--102.44M
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
2587.50%193.50M
----
1955.56%37.00M
1672.73%19.50M
620.00%7.20M
--1.40M
--1.80M
--1.10M
--1.00M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
481.40%25.00M
827.67%17.70M
253.85%9.20M
413.76%8.40M
200.07%4.30M
--1.91M
--2.60M
--1.64M
--1.43M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-70.80%96.20M
-74.74%87.32M
-74.89%62.66M
-78.56%50.19M
113.74%329.50M
131.54%345.63M
111.49%249.57M
254.90%234.05M
236.12%154.16M
270.70%149.28M
239.28%118.01M
115.68%65.95M
83.14%45.87M
--40.27M
--34.78M
--30.58M
--25.04M
Lợi nhuận hoạt động
-90.15%80.87M
-100.80%-5.15M
-91.91%64.23M
-97.97%15.09M
16.27%820.78M
34.89%642.48M
116.82%794.25M
391.51%743.92M
780.89%705.94M
17591.44%476.29M
1954.95%366.32M
430.77%151.35M
268.32%80.14M
---2.72M
---19.75M
---45.76M
---47.61M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--6.09M
-74.17%5.51M
-10.66%7.13M
70.27%15.69M
----
489.55%21.32M
2212.75%7.98M
4602.55%9.22M
5771.23%12.86M
1690.59%3.62M
-48.35%345.00K
-76.27%196.00K
--219.00K
--202.00K
--668.00K
--826.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--157.55K
----
----
----
----
--1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---105.48M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
893.11%3.23M
-84.41%9.51M
125.19%1.83M
-81.96%6.34M
-101.39%-407.00K
1915.87%60.99M
-253.05%-7.28M
119.61%35.14M
791.52%29.34M
-1238.25%-3.36M
602.81%4.76M
1201.24%16.00M
27.91%3.29M
---251.00K
--677.00K
---1.45M
--2.57M
Thu nhập trước thuế
-89.96%83.94M
-98.51%10.44M
-91.15%71.57M
-96.37%28.56M
12.30%836.06M
84.66%702.26M
115.72%808.29M
369.31%787.04M
790.26%744.50M
13904.28%380.31M
2085.75%374.69M
460.31%167.70M
289.15%83.63M
---2.75M
---18.87M
---46.54M
---44.21M
Thuế thu nhập
-88.80%17.77M
-90.50%5.52M
-90.51%15.33M
-88.80%17.73M
6.26%158.75M
-17.00%58.13M
113.80%161.66M
309.55%158.32M
667.80%149.40M
17857.44%70.03M
2535.95%75.61M
544.79%38.66M
289.67%19.46M
--390.00K
---3.10M
---8.69M
---10.26M
Doanh thu sau thuế
-90.23%66.16M
-99.24%4.92M
-91.30%56.23M
-98.28%10.83M
13.82%677.32M
107.60%644.13M
116.21%646.63M
387.21%628.72M
827.40%595.10M
9965.63%310.27M
1997.11%299.08M
440.92%129.04M
288.99%64.17M
---3.15M
---15.77M
---37.85M
---33.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-90.23%66.16M
-99.24%4.92M
-91.30%56.23M
-98.28%10.83M
13.82%677.32M
107.60%644.13M
116.21%646.63M
387.21%628.72M
827.40%595.10M
9965.63%310.27M
1997.11%299.08M
440.92%129.04M
288.99%64.17M
---3.15M
---15.77M
---37.85M
---33.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
74.53%-392.54K
105.26%782.40K
-90.89%514.91K
-84.29%1.08M
-283.45%-1.54M
-1242.52%-14.89M
1470.56%5.65M
--6.87M
--840.00K
--1.30M
--360.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-89.76%66.56M
-99.32%4.14M
-90.92%55.72M
-98.51%8.80M
14.47%649.86M
116.52%611.15M
120.61%613.82M
415.20%591.48M
1031.01%567.73M
1749.17%282.25M
1864.88%278.23M
403.30%114.81M
247.84%50.20M
---17.11M
---15.77M
---37.85M
---33.95M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.26%412.88K
7.06%12.76M
15.76%12.76M
27.62%11.31M
146.72%15.05M
95.36%11.92M
80.67%11.02M
--8.86M
--6.10M
--6.10M
--6.10M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-89.76%66.56M
-99.32%4.14M
-90.92%55.72M
-98.51%8.80M
14.47%649.86M
116.52%611.15M
120.61%613.82M
415.20%591.48M
1031.01%567.73M
1749.17%282.25M
1864.88%278.23M
403.30%114.81M
247.84%50.20M
---17.11M
---15.77M
---37.85M
---33.95M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-90.16%0.35
-99.35%0.02
-91.24%0.29
-98.51%0.05
14.47%3.54
116.52%3.33
120.61%3.34
415.20%3.22
1031.00%3.09
1749.25%1.54
1864.87%1.52
403.31%0.63
247.84%0.27
---0.09
---0.09
---0.21
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-90.22%0.35
-99.35%0.02
-91.42%0.29
-98.51%0.05
14.47%3.54
116.52%3.33
120.61%3.34
415.20%3.22
1031.00%3.09
1749.25%1.54
1864.87%1.52
403.31%0.63
247.84%0.27
---0.09
---0.09
---0.21
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Chagee Holdings Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CHA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Chagee Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Chagee Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 1.87B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.70B của năm trước.

Doanh thu mà Chagee Holdings Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Chagee Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 524.08M cho quý gần nhất, tăng -84.55% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Chagee Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Chagee Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 164.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Chagee Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Chagee Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 66.56M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Chagee Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Chagee Holdings Ltd là 195.31M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.