tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Compugen Ltd

CGEN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.460USD
-0.020-0.81%
Đóng cửa 09-10 16:00ET
232.55MVốn hóa
6.55P/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của CGEN

Theo dõi tình hình tài chính của Compugen Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
232.55M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
6.55
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.37
Doanh thu
72.76M
Lợi nhuận ròng
-14.23M
ROE
44.84%
ROA
26.03%

Ngày công bố lợi nhuận của Compugen Ltd

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/1.61M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.69%-0.07
-4.27%-0.08
982.07%0.60
-623.58%-0.07
-231.08%-0.08
4.19%-0.08
-162.19%-0.07
112.77%0.01
77.72%-0.02
24.69%-0.08
407.82%0.11
---0.11
---0.11
---0.11
---0.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
107.00%2.60M
-4.73%2.18M
4477.29%67.33M
-88.96%1.89M
-81.24%1.26M
-10.75%2.28M
-95.60%1.47M
--17.13M
--6.70M
--2.56M
346.12%33.46M
--0.00
----
----
--7.50M
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
--6.00M
Lợi nhuận ròng
4.58%-7.01M
-6.80%-7.67M
1029.30%56.84M
-646.94%-6.98M
-245.83%-7.34M
1.18%-7.18M
-162.98%-6.12M
112.95%1.28M
77.11%-2.12M
22.19%-7.27M
414.13%9.71M
16.14%-9.85M
-1.44%-9.28M
3.82%-9.34M
64.23%-3.09M
-90.84%-11.75M
3.72%-9.14M
1.97%-9.71M
-0.96%-8.64M
20.68%-6.16M
Biên lợi nhuận ròng
53.90%-269.25%
-12.10%-352.44%
120.30%84.42%
-5055.18%-369.06%
-1743.88%-584.09%
-10.71%-314.40%
-1532.47%-415.84%
--7.45%
---31.68%
---283.98%
170.41%29.03%
----
----
----
---41.23%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
89.11%-3.54%
418.51%16.18%
75.09%94.75%
-83.86%12.74%
-142.24%-32.46%
-128.44%-5.08%
-42.44%54.11%
--78.98%
--76.84%
--17.86%
8.06%94.01%
----
----
----
--87.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
107.00%2.60M
-4.73%2.18M
4477.29%67.33M
-88.96%1.89M
-81.24%1.26M
-10.75%2.28M
-95.60%1.47M
--17.13M
--6.70M
--2.56M
346.12%33.46M
--0.00
----
----
--7.50M
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
--6.00M
Lợi nhuận hoạt động
-4.84%-8.84M
-7.41%-9.02M
848.94%56.04M
-275.56%-7.89M
-147.04%-8.43M
1.14%-8.39M
-141.61%-7.48M
142.30%4.50M
66.59%-3.41M
16.20%-8.49M
609.61%17.98M
12.97%-10.63M
-5.99%-10.21M
-1.38%-10.13M
59.81%-3.53M
-92.83%-12.21M
0.62%-9.64M
2.61%-10.00M
3.42%-8.78M
23.00%-6.33M
Lợi nhuận ròng
4.58%-7.01M
-6.80%-7.67M
1029.30%56.84M
-646.94%-6.98M
-245.83%-7.34M
1.18%-7.18M
-162.98%-6.12M
112.95%1.28M
77.11%-2.12M
22.19%-7.27M
414.13%9.71M
16.14%-9.85M
-1.44%-9.28M
3.82%-9.34M
64.23%-3.09M
-90.84%-11.75M
3.72%-9.14M
1.97%-9.71M
-0.96%-8.64M
20.68%-6.16M
Tài sản ngắn hạn
32.53%129.41M
28.43%137.28M
39.65%148.02M
-22.56%88.92M
-4.40%97.64M
1.25%106.89M
-7.49%106.00M
90.52%114.83M
47.17%102.13M
38.11%105.57M
33.04%114.58M
-33.80%60.27M
-31.95%69.40M
-31.82%76.44M
-30.11%86.13M
-18.92%91.04M
-10.35%101.98M
-7.40%112.12M
-4.55%123.22M
-16.30%112.28M
Tổng nợ ngắn hạn
9.96%22.63M
4.97%22.04M
11.95%22.57M
-26.94%20.28M
-16.90%20.58M
-14.77%20.99M
-23.25%20.16M
167.55%27.76M
129.32%24.77M
129.78%24.63M
120.37%26.27M
-29.74%10.38M
-22.82%10.80M
-31.74%10.72M
-30.28%11.92M
-3.19%14.77M
18.10%13.99M
38.05%15.70M
62.46%17.10M
92.57%15.26M
Tổng tài sản
29.89%138.37M
26.35%145.86M
36.15%156.57M
-20.78%97.84M
-3.31%106.53M
1.53%115.44M
-5.22%115.00M
82.69%123.52M
42.97%110.17M
34.85%113.70M
28.84%121.33M
-31.96%67.61M
-30.15%77.06M
-30.28%84.32M
-28.74%94.18M
-18.08%99.37M
-10.18%110.31M
-6.96%120.93M
-4.45%132.16M
-15.39%121.30M
Tổng các khoản nợ
-11.80%49.63M
-13.42%50.51M
-10.39%53.84M
-14.29%54.02M
8.57%56.27M
7.98%58.34M
7.72%60.08M
338.18%63.03M
244.27%51.83M
257.67%54.03M
238.11%55.77M
-26.42%14.38M
-24.47%15.05M
-33.70%15.11M
-35.23%16.50M
-13.02%19.55M
2.76%19.93M
19.21%22.78M
37.42%25.47M
39.38%22.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
76.56%88.73M
66.97%95.35M
87.08%102.73M
-27.55%43.83M
-13.86%50.26M
-4.30%57.11M
-16.24%54.91M
13.64%60.49M
-5.90%58.34M
-13.78%59.68M
-15.60%65.56M
-33.32%53.23M
-31.40%62.00M
-29.48%69.21M
-27.19%77.68M
-19.23%79.82M
-12.61%90.38M
-11.47%98.15M
-10.93%106.69M
-22.33%98.82M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, tổng doanh thu đạt 72.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.86M.

Tài sản ngắn hạn của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, tài sản ngắn hạn là 148.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.65.

Tổng tài sản của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Compugen Ltd là 156.57M, bao gồm 148.02M tài sản ngắn hạn và 8.55M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, tổng nghĩa vụ của Compugen Ltd là 53.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Compugen Ltd là 102.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Compugen Ltd là 31.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 321.26.

Giá trị đầu tư ròng của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, giá trị đầu tư ròng của Compugen Ltd là 30.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Compugen Ltd là 10.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1814.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 337.98.

Thu nhập ròng của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, lợi nhuận ròng là 35.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 348.35.

Biên lợi nhuận ròng của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, biên lợi nhuận ròng là 48.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 195.10.

Biên lợi nhuận gộp của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, biên lợi nhuận gộp là 87.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 44.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 289.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 26.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 316.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Compugen Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Compugen Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 31.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 321.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.