tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Certara Inc

CERT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.100USD
+0.320+4.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

CERT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Certara Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Certara Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
0.86%106.92M
3.28%103.65M
10.33%104.62M
12.06%104.57M
9.67%106.00M
14.03%100.36M
10.80%94.82M
3.17%93.31M
7.04%96.65M
1.59%88.01M
1.03%85.58M
9.29%90.45M
10.73%90.30M
14.98%86.63M
14.55%84.70M
18.07%82.76M
22.23%81.55M
16.56%75.35M
22.59%73.94M
14.68%70.10M
16.13%66.72M
20.02%64.64M
12.77%60.32M
--61.12M
--57.45M
--53.86M
--53.49M
Doanh thu
0.86%106.92M
3.28%103.65M
10.33%104.62M
12.06%104.57M
9.67%106.00M
14.03%100.36M
10.80%94.82M
3.17%93.31M
7.04%96.65M
1.59%88.01M
1.03%85.58M
9.29%90.45M
10.73%90.30M
14.98%86.63M
14.55%84.70M
18.07%82.76M
22.23%81.55M
16.56%75.35M
22.59%73.94M
14.68%70.10M
16.13%66.72M
20.02%64.64M
12.77%60.32M
--61.12M
--57.45M
--53.86M
--53.49M
Chi phí doanh thu
1.28%56.20M
2.63%53.62M
6.17%53.70M
3.52%54.87M
6.14%55.49M
13.14%52.25M
6.71%50.58M
12.37%53.00M
14.14%52.28M
8.59%46.18M
8.17%47.40M
2.60%47.17M
5.49%45.80M
6.51%42.53M
12.67%43.82M
22.35%45.97M
20.36%43.42M
-11.02%39.92M
17.80%38.89M
22.63%37.57M
12.40%36.07M
41.36%44.87M
14.97%33.02M
--30.64M
--32.09M
--31.74M
--28.72M
Chi phí hoạt động
5.13%101.84M
6.65%98.56M
13.20%97.75M
3.42%99.38M
4.25%96.87M
14.62%92.42M
8.49%86.35M
27.89%96.10M
15.99%92.92M
9.11%80.63M
10.21%79.59M
-3.28%75.14M
6.63%80.11M
6.64%73.89M
7.84%72.22M
23.23%77.69M
27.73%75.12M
-40.22%69.29M
29.09%66.97M
34.41%63.05M
20.53%58.81M
136.30%115.91M
15.21%51.88M
--46.91M
--48.79M
--49.05M
--45.03M
Chi phí R&D
16.76%12.29M
45.14%11.28M
24.12%10.27M
-1.05%8.97M
-12.28%10.52M
-3.07%7.77M
-7.90%8.27M
14.95%9.07M
29.16%11.99M
21.52%8.02M
42.13%8.98M
1.90%7.89M
23.04%9.29M
1.24%6.60M
39.47%6.32M
67.34%7.74M
60.39%7.55M
-37.96%6.52M
37.48%4.53M
55.81%4.63M
63.69%4.71M
252.28%10.51M
12.92%3.29M
--2.97M
--2.88M
--2.98M
--2.92M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.55%19.09M
4.88%19.11M
-16.73%13.98M
13.38%18.82M
13.31%18.61M
22.81%18.22M
18.42%16.79M
22.63%16.60M
21.47%16.43M
12.87%14.83M
6.91%14.18M
3.05%13.53M
4.58%13.52M
1.15%13.14M
23.48%13.26M
23.00%13.13M
20.81%12.93M
16.92%12.99M
1.62%10.74M
0.85%10.68M
2.11%10.70M
1.81%11.11M
3.46%10.57M
--10.59M
--10.48M
--10.91M
--10.22M
Chi phí hoạt động khác
-519.08%-9.38M
-118.92%-4.25M
34.26%-3.86M
169.69%4.36M
69.84%-1.52M
87.76%-1.94M
50.14%-5.88M
-175.68%-6.26M
-82.32%-5.02M
-1010.72%-15.85M
-1212.25%-11.78M
-147.01%-2.27M
-837.07%-2.75M
45.39%-1.43M
88.39%-898.00K
48.23%-919.00K
87.11%-294.00K
-15.98%-2.61M
-718.73%-7.74M
-190.03%-1.77M
-248.24%-2.28M
-198.41%-2.25M
-99.37%-945.00K
---612.00K
---655.00K
---755.00K
---474.00K
Lợi nhuận hoạt động
-44.45%5.08M
-36.01%5.08M
-18.92%6.87M
286.53%5.19M
144.59%9.14M
7.58%7.94M
41.53%8.47M
-118.18%-2.78M
-63.35%3.74M
-42.04%7.38M
-52.05%5.98M
202.07%15.31M
58.60%10.19M
110.37%12.74M
78.88%12.48M
-28.10%5.07M
-18.70%6.43M
111.81%6.05M
-17.35%6.98M
-50.42%7.05M
-8.67%7.91M
-1166.73%-51.27M
-0.21%8.44M
--14.22M
--8.65M
--4.81M
--8.46M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2.81%4.94M
2.30%5.12M
-3.39%5.01M
-13.91%4.80M
-16.43%4.81M
-14.75%5.00M
-12.13%5.19M
-1.59%5.58M
5.04%5.75M
7.81%5.87M
13.06%5.90M
46.12%5.67M
69.61%5.47M
65.60%5.45M
58.74%5.22M
-38.74%3.88M
-17.82%3.23M
-40.07%3.29M
-44.53%3.29M
-9.84%6.33M
-42.72%3.93M
-21.55%5.49M
-13.92%5.93M
--7.02M
--6.86M
--6.99M
--6.89M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-24.58%1.30M
16.26%1.37M
86.59%1.74M
-36.13%1.50M
7.54%1.73M
-39.53%1.18M
-81.65%932.00K
132.67%2.35M
217.00%1.60M
188.37%1.95M
77.86%5.08M
-59.94%1.01M
--506.00K
-610.61%-2.21M
334.55%2.85M
828.61%2.52M
----
66.23%-311.00K
5872.73%657.00K
-177.75%-346.00K
---117.00K
-54.27%-921.00K
135.48%11.00K
--445.00K
----
---597.00K
---31.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-520.87%-9.37M
-177.51%-4.31M
34.79%-3.83M
169.82%4.36M
69.96%-1.51M
90.19%-1.55M
90.00%-5.88M
-178.17%-6.25M
-82.59%-5.02M
-1170.20%-15.81M
-3640.80%-58.77M
-144.82%-2.25M
-851.90%-2.75M
51.48%-1.25M
79.64%-1.57M
38.58%-917.00K
87.33%-289.00K
-14.40%-2.57M
-724.25%-7.71M
-143.95%-1.49M
-248.24%-2.28M
-244.02%-2.24M
-99.15%-936.00K
---612.00K
---655.00K
---652.00K
---470.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-66.67%-10.00K
115.46%60.00K
---31.00K
107.69%1.00K
---6.00K
-977.78%-388.00K
--0.00
48.00%-13.00K
100.00%0.00
68.14%-36.00K
100.00%0.00
-1150.00%-25.00K
20.00%-4.00K
-140.43%-113.00K
-122.73%-49.00K
99.29%-2.00K
---5.00K
-370.00%-47.00K
-144.44%-22.00K
---282.00K
----
90.29%-10.00K
-125.00%-9.00K
--0.00
----
---103.00K
---4.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--841.00K
----
----
----
----
----
----
---525.00K
--525.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
-274.88%-7.94M
-233.49%-2.91M
83.93%-267.00K
150.95%6.25M
183.58%4.54M
117.60%2.18M
96.90%-1.66M
-246.39%-12.27M
-320.09%-5.43M
-432.46%-12.38M
-731.21%-53.61M
200.29%8.38M
-34.09%2.47M
2472.61%3.73M
350.31%8.49M
298.79%2.79M
137.24%3.75M
99.74%-157.00K
-315.16%-3.39M
-121.59%-1.40M
-5.28%1.58M
-1593.33%-59.93M
48.08%1.58M
--6.50M
--1.67M
---3.54M
--1.06M
Thuế thu nhập
507.96%820.00K
167.89%2.98M
-517.93%-1.79M
2594.75%8.22M
73.24%-201.00K
-6206.94%-4.40M
93.76%-290.00K
-91.70%305.00K
-167.60%-751.00K
101.32%72.00K
-201.91%-4.64M
8.73%3.67M
-27.67%1.11M
-157.11%-5.45M
379.40%4.56M
132.62%3.38M
191.46%1.54M
274.12%9.54M
-566.00%-1.63M
-60.99%1.45M
-15.14%527.00K
-321.32%-5.48M
120.25%350.00K
--3.73M
--621.00K
--2.48M
---1.73M
Doanh thu sau thuế
-284.76%-8.76M
-189.63%-5.89M
211.23%1.52M
84.35%-1.97M
201.28%4.74M
152.80%6.58M
97.20%-1.37M
-367.19%-12.57M
-444.85%-4.68M
-235.78%-12.46M
-1344.03%-48.97M
898.98%4.71M
-38.55%1.36M
194.59%9.17M
323.38%3.94M
79.38%-589.00K
110.08%2.21M
82.19%-9.70M
-243.60%-1.76M
-202.88%-2.86M
0.57%1.05M
-805.19%-54.45M
-56.07%1.23M
--2.78M
--1.05M
---6.01M
--2.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-284.76%-8.76M
-189.63%-5.89M
211.23%1.52M
84.35%-1.97M
201.28%4.74M
152.80%6.58M
97.20%-1.37M
-367.19%-12.57M
-444.85%-4.68M
-235.78%-12.46M
-1344.03%-48.97M
898.98%4.71M
-38.55%1.36M
194.59%9.17M
323.38%3.94M
79.38%-589.00K
110.08%2.21M
82.19%-9.70M
-243.60%-1.76M
-202.88%-2.86M
0.57%1.05M
-805.19%-54.45M
-56.07%1.23M
--2.78M
--1.05M
---6.01M
--2.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-284.76%-8.76M
-189.63%-5.89M
211.23%1.52M
84.35%-1.97M
201.28%4.74M
152.80%6.58M
97.20%-1.37M
-367.19%-12.57M
-444.85%-4.68M
-235.78%-12.46M
-1344.03%-48.97M
898.98%4.71M
-38.55%1.36M
194.59%9.17M
323.38%3.94M
79.38%-589.00K
110.08%2.21M
82.19%-9.70M
-243.60%-1.76M
-202.88%-2.86M
0.57%1.05M
-805.19%-54.45M
-56.07%1.23M
--2.78M
--1.05M
---6.01M
--2.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-284.76%-8.76M
-189.63%-5.89M
211.23%1.52M
84.35%-1.97M
201.28%4.74M
152.80%6.58M
97.20%-1.37M
-367.19%-12.57M
-444.85%-4.68M
-235.78%-12.46M
-1344.03%-48.97M
898.98%4.71M
-38.55%1.36M
194.59%9.17M
323.38%3.94M
79.38%-589.00K
110.08%2.21M
82.19%-9.70M
-243.60%-1.76M
-202.88%-2.86M
0.57%1.05M
-805.19%-54.45M
-56.07%1.23M
--2.78M
--1.05M
---6.01M
--2.79M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-288.56%-0.06
-190.53%-0.04
211.49%0.01
84.39%-0.01
200.34%0.03
152.32%0.04
97.23%-0.01
-364.57%-0.08
-441.79%-0.03
-234.50%-0.08
-1328.10%-0.31
887.50%0.03
-39.38%0.01
193.24%0.06
311.93%0.03
80.59%0.00
98.18%0.01
84.75%-0.06
-247.01%-0.01
-220.61%-0.02
-9.49%0.01
-937.11%-0.41
-56.04%0.01
--0.02
--0.01
---0.04
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-288.95%-0.06
-190.53%-0.04
211.37%0.01
84.39%-0.01
200.14%0.03
152.32%0.04
97.23%-0.01
-366.19%-0.08
-445.41%-0.03
-235.62%-0.08
-1347.53%-0.31
882.71%0.03
-38.80%0.01
192.47%0.06
308.63%0.02
80.59%0.00
100.72%0.01
84.75%-0.06
-247.01%-0.01
-220.61%-0.02
-12.41%0.01
-937.11%-0.41
-56.04%0.01
--0.02
--0.01
---0.04
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Certara Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CERT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Certara Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Certara Inc báo cáo doanh thu là 418.84M cho năm tài chính 2025, tăng từ 385.15M của năm trước.

Doanh thu mà Certara Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Certara Inc báo cáo doanh thu là 106.92M cho quý gần nhất, tăng 0.86% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Certara Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Certara Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Certara Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Certara Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -8.76M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Certara Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Certara Inc là 26.52M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.