tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Celcuity Inc

CELC
Thêm vào danh sách theo dõi
86.380USD
-1.260-1.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.18BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CELC

Theo dõi tình hình tài chính của Celcuity Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Celcuity Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.97/-1.05
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-3.79
-33.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.90%-0.97
-13.26%-0.97
-32.21%-0.92
-68.02%-1.04
-33.65%-0.86
-31.26%-0.85
16.34%-0.70
7.12%-0.62
-16.77%-0.64
5.08%-0.65
---0.83
---0.66
---0.55
---0.69
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-42.83%-52.84M
-39.07%-50.97M
-47.03%-43.80M
-90.83%-45.27M
-71.18%-37.00M
-94.46%-36.65M
-61.87%-29.79M
-62.62%-23.72M
-81.03%-21.61M
-62.75%-18.85M
-68.95%-18.40M
-46.45%-14.59M
-50.46%-11.94M
-71.49%-11.58M
-80.74%-10.89M
29.02%-9.96M
-184.22%-7.93M
-164.75%-6.75M
-143.59%-6.03M
-537.28%-14.03M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
74.57%78.85%
73.03%68.98%
89.53%67.28%
64.45%54.07%
126.27%45.17%
105.85%39.87%
38.45%35.50%
40.27%32.88%
-7.23%19.96%
-2.73%19.37%
--25.64%
--23.44%
--21.52%
--19.91%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-39.78%-50.51M
-35.06%-49.20M
-42.55%-42.85M
-81.23%-44.01M
-60.64%-36.13M
-84.65%-36.43M
-59.06%-30.06M
-61.29%-24.28M
-79.27%-22.49M
-69.51%-19.73M
-77.55%-18.90M
-56.82%-15.06M
-67.13%-12.55M
-84.14%-11.64M
-90.07%-10.64M
29.63%-9.60M
-168.92%-7.51M
-147.75%-6.32M
-125.79%-5.60M
-516.25%-13.64M
Lợi nhuận ròng
-42.83%-52.84M
-39.07%-50.97M
-47.03%-43.80M
-90.83%-45.27M
-71.18%-37.00M
-94.46%-36.65M
-61.87%-29.79M
-62.62%-23.72M
-81.03%-21.61M
-62.75%-18.85M
-68.95%-18.40M
-46.45%-14.59M
-50.46%-11.94M
-71.49%-11.58M
-80.74%-10.89M
29.02%-9.96M
-184.22%-7.93M
-164.75%-6.75M
-143.59%-6.03M
-537.28%-14.03M
Tài sản ngắn hạn
87.93%408.93M
90.40%465.66M
74.53%475.50M
-37.28%183.10M
16.04%217.60M
28.32%244.57M
92.25%272.44M
91.05%291.93M
14.27%187.52M
8.79%190.59M
119.05%141.71M
112.34%152.81M
106.56%164.10M
105.26%175.19M
-29.05%64.69M
70.32%71.96M
122.44%79.44M
601.51%85.35M
550.75%91.18M
166.15%42.25M
Tổng nợ ngắn hạn
0.89%33.21M
39.18%44.15M
47.45%38.79M
104.53%39.94M
97.17%32.92M
123.58%31.72M
106.99%26.31M
175.76%19.53M
187.57%16.70M
106.19%14.19M
91.27%12.71M
70.64%7.08M
63.51%5.81M
174.64%6.88M
135.43%6.65M
170.12%4.15M
203.35%3.55M
111.39%2.51M
172.66%2.82M
85.35%1.54M
Tổng tài sản
88.04%410.16M
90.34%466.56M
74.34%476.00M
-37.24%183.59M
15.91%218.13M
28.19%245.12M
91.76%273.04M
90.56%292.54M
14.14%188.18M
8.83%191.22M
118.07%142.38M
112.19%153.52M
106.27%164.87M
104.52%175.70M
-28.91%65.29M
69.01%72.35M
119.79%79.93M
563.02%85.91M
515.78%91.84M
156.31%42.81M
Tổng các khoản nợ
171.29%356.64M
182.62%366.00M
191.13%359.04M
20.16%139.22M
141.46%131.46M
151.71%129.50M
149.21%123.33M
167.05%115.86M
30.72%54.44M
22.72%51.45M
127.36%49.49M
126.42%43.38M
126.47%41.65M
143.81%41.93M
25.36%21.77M
21.47%19.16M
1442.13%18.39M
1270.76%17.20M
1407.23%17.36M
1777.75%15.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
-38.24%53.52M
-13.03%100.56M
-21.87%116.96M
-74.88%44.38M
-35.20%86.67M
-17.28%115.62M
61.16%149.71M
60.43%176.68M
8.53%133.74M
4.48%139.77M
113.43%92.90M
107.06%110.13M
100.24%123.23M
94.69%133.77M
-41.56%43.53M
96.74%53.19M
74.96%61.54M
487.16%68.71M
441.16%74.47M
70.43%27.03M
Thu nhập hoạt động ròng
-53.59%-55.06M
-31.07%-36.40M
-117.96%-44.82M
-100.43%-36.21M
-110.06%-35.85M
-49.82%-27.77M
-61.31%-20.56M
-86.99%-18.07M
-32.64%-17.07M
-95.54%-18.54M
-36.96%-12.75M
14.41%-9.66M
-116.88%-12.87M
-54.79%-9.48M
-129.87%-9.31M
-48.19%-11.29M
-135.30%-5.93M
-190.62%-6.12M
-145.55%-4.05M
-389.56%-7.62M
Đầu tư ròng
42.28%34.52M
175.33%103.41M
-13632.90%-257.61M
162.09%65.86M
586.08%24.26M
191.12%37.56M
-69.55%1.90M
-1411.10%-106.07M
-83.83%3.54M
71.37%-41.22M
51759.78%6.25M
35295.29%8.09M
188046.29%21.87M
-1448587.69%-143.99M
13.93%-12.10K
14.78%-22.99K
61.76%-11.63K
28.38%-9.94K
-57.91%-14.06K
-28.53%-26.97K
Tài chính thuần
-99.39%34.00K
19770.73%24.44M
41057.07%330.32M
-99.81%232.00K
-60.56%5.55M
-99.81%123.00K
5165.00%802.60K
71821.19%123.38M
20627.36%14.08M
-46.37%64.66M
114.09%15.24K
336.56%171.55K
246.79%67.95K
225188.94%120.55M
-100.20%-108.17K
-100.51%-72.52K
-100.18%-46.29K
-14.59%53.51K
69130.32%52.79M
9262.68%14.35M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, tài sản ngắn hạn là 465.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.40.

Tổng tài sản của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Celcuity Inc là 466.56M, bao gồm 465.66M tài sản ngắn hạn và 899.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, tổng nghĩa vụ của Celcuity Inc là 366.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Celcuity Inc là 100.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Celcuity Inc là -172.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.02.

Giá trị đầu tư ròng của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, giá trị đầu tư ròng của Celcuity Inc là -64.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, giá trị huy động vốn ròng của Celcuity Inc là 360.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.63.

Thu nhập ròng của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, lợi nhuận ròng là -177.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 68.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -163.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -49.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Celcuity Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Celcuity Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -172.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.