tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Codexis Inc

CDXS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.400USD
-0.080-5.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
150.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CDXS

Theo dõi tình hình tài chính của Codexis Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Codexis Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.14
Doanh thu / Dự báo
--/14.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
70.39M
18.61%
EPS(YoY)
-0.50
43.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
61.80%-0.10
183.24%0.11
24.15%-0.22
51.93%-0.16
-52.42%-0.25
-23.27%-0.13
42.98%-0.29
-89.60%-0.32
51.99%-0.16
46.18%-0.10
---0.50
---0.17
---0.34
---0.19
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
102.15%15.25M
81.34%38.91M
-32.98%8.60M
92.10%15.33M
-55.82%7.54M
-19.20%21.46M
38.33%12.83M
-62.58%7.98M
31.51%17.07M
-12.56%26.56M
-73.09%9.28M
-44.48%21.32M
-63.27%12.98M
23.97%30.38M
-6.25%34.47M
50.89%38.41M
95.98%35.34M
16.49%24.50M
99.99%36.77M
70.06%25.45M
Lợi nhuận ròng
57.93%-8.70M
192.53%9.60M
4.97%-19.61M
41.67%-13.27M
-79.82%-20.69M
-44.27%-10.38M
40.87%-20.64M
-97.47%-22.75M
49.13%-11.51M
42.94%-7.19M
-249.36%-34.91M
-336.48%-11.52M
-170.67%-22.62M
-23.69%-12.60M
-545.28%-9.99M
38.10%-2.64M
7.85%-8.36M
-159.95%-10.19M
136.82%2.24M
32.77%-4.26M
Biên lợi nhuận ròng
79.19%-57.08%
151.03%24.67%
-41.79%-228.05%
69.64%-86.59%
-307.00%-274.27%
-78.56%-48.35%
57.26%-160.84%
-427.73%-285.19%
61.32%-67.39%
34.75%-27.08%
---376.29%
---54.04%
---174.22%
---41.49%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
35.56%86.46%
14.19%94.75%
7.51%71.34%
52.47%86.31%
-10.87%63.78%
-7.01%82.97%
-12.40%66.36%
-33.47%56.61%
9.80%71.56%
23.65%89.22%
--75.76%
--85.10%
--65.17%
--72.16%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
38.19%31.29%
39.89%27.14%
65.88%32.05%
32.54%28.48%
20.51%22.64%
--19.40%
--19.32%
--21.49%
--18.79%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
102.15%15.25M
81.34%38.91M
-32.98%8.60M
92.10%15.33M
-55.82%7.54M
-19.20%21.46M
38.33%12.83M
-62.58%7.98M
31.51%17.07M
-12.56%26.56M
-73.09%9.28M
-44.48%21.32M
-63.27%12.98M
23.97%30.38M
-6.25%34.47M
50.89%38.41M
95.98%35.34M
16.49%24.50M
99.99%36.77M
70.06%25.45M
Lợi nhuận hoạt động
60.74%-8.04M
290.25%13.97M
-14.45%-18.95M
43.01%-12.86M
-72.33%-20.49M
-2712.46%-7.34M
12.56%-16.56M
-79.76%-22.57M
49.61%-11.89M
102.79%281.00K
-78.04%-18.94M
-381.18%-12.55M
-181.34%-23.59M
2.91%-10.08M
-899.70%-10.64M
41.84%-2.61M
8.40%-8.39M
-164.65%-10.38M
121.93%1.33M
26.54%-4.49M
Lợi nhuận ròng
57.93%-8.70M
192.53%9.60M
4.97%-19.61M
41.67%-13.27M
-79.82%-20.69M
-44.27%-10.38M
40.87%-20.64M
-97.47%-22.75M
49.13%-11.51M
42.94%-7.19M
-249.36%-34.91M
-336.48%-11.52M
-170.67%-22.62M
-23.69%-12.60M
-545.28%-9.99M
38.10%-2.64M
7.85%-8.36M
-159.95%-10.19M
136.82%2.24M
32.77%-4.26M
Tài sản ngắn hạn
2.37%79.65M
-1.98%96.82M
-32.51%76.19M
-2.92%88.73M
-27.92%77.81M
5.68%98.77M
9.60%112.90M
-23.86%91.40M
-16.93%107.95M
-42.62%93.47M
-29.44%103.01M
-17.37%120.04M
-10.30%129.95M
0.62%162.89M
-16.15%146.00M
-15.73%145.28M
-16.53%144.87M
-12.22%161.89M
69.15%174.11M
61.88%172.40M
Tổng nợ ngắn hạn
-28.95%14.85M
7.06%25.32M
-47.41%18.48M
-50.11%15.24M
-28.13%20.90M
-34.00%23.65M
-8.55%35.13M
-14.54%30.54M
-24.09%29.08M
-26.98%35.83M
20.39%38.41M
19.06%35.74M
29.89%38.31M
47.03%49.07M
-4.70%31.91M
24.59%30.01M
30.78%29.50M
33.59%33.37M
63.35%33.48M
27.16%24.09M
Tổng tài sản
0.37%129.37M
-0.81%147.80M
-16.35%123.96M
4.73%138.25M
-13.82%128.89M
9.12%149.01M
-4.06%148.18M
-36.16%132.01M
-31.42%149.56M
-45.46%136.56M
-34.35%154.46M
-12.01%206.76M
-7.31%218.07M
1.63%250.39M
3.40%235.29M
10.67%234.97M
10.89%235.27M
11.16%246.38M
64.87%227.55M
49.74%212.31M
Tổng các khoản nợ
8.68%86.14M
18.50%97.27M
14.22%85.42M
17.09%82.61M
12.76%79.26M
64.35%82.08M
18.80%74.78M
-14.61%70.56M
-23.64%70.29M
-52.70%49.95M
-22.44%62.95M
9.43%82.63M
20.11%92.05M
28.79%105.60M
38.74%81.16M
52.43%75.51M
58.24%76.64M
59.07%81.99M
23.88%58.50M
5.40%49.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.89%43.23M
-24.50%50.53M
-47.49%38.54M
-9.47%55.63M
-37.39%49.63M
-22.73%66.93M
-19.79%73.40M
-50.50%61.45M
-37.10%79.27M
-40.18%86.61M
-40.63%91.51M
-22.15%124.13M
-20.56%126.02M
-11.92%144.80M
-8.83%154.13M
-2.04%159.46M
-3.12%158.63M
-3.36%164.39M
86.18%169.06M
71.73%162.77M
Thu nhập hoạt động ròng
4.70%-13.15M
222.01%20.09M
40.68%-7.70M
-47.66%-17.97M
-77.15%-13.80M
-49.21%-16.47M
20.35%-12.98M
24.36%-12.17M
15.45%-7.79M
-324.47%-11.04M
-182.61%-16.30M
-637.60%-16.09M
17.65%-9.21M
645.00%4.92M
10378.13%19.73M
73.71%-2.18M
-73.70%-11.19M
144.24%660.00K
94.47%-192.00K
17.65%-8.29M
Đầu tư ròng
-109.44%-1.11M
299.55%5.71M
316.63%6.39M
98.65%-367.00K
141.20%11.77M
-359.33%-2.86M
238.48%1.53M
-1624.19%-27.09M
-769.76%-28.56M
3245.45%1.10M
15.43%-1.11M
29.23%-1.57M
67.43%-3.28M
100.60%33.00K
88.10%-1.31M
7.96%-2.22M
-298.03%-10.08M
-120.26%-5.48M
-1328.18%-11.00M
-39.50%-2.41M
Tài chính thuần
-101.29%-14.00K
-84.10%180.00K
-100.37%-111.00K
13690.86%26.77M
-96.29%1.08M
--1.13M
28161.11%30.31M
-102.85%-197.00K
2065.75%29.28M
-100.00%0.00
-181.20%-108.00K
2871.24%6.92M
205.63%1.35M
-86.03%339.00K
-84.68%133.00K
-48.90%233.00K
-7629.41%-1.28M
-97.03%2.43M
594.40%868.00K
293.10%456.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tổng doanh thu đạt 70.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.35M.

Tài sản ngắn hạn của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tài sản ngắn hạn là 96.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tổng tài sản của Codexis Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Codexis Inc là 147.80M, bao gồm 96.82M tài sản ngắn hạn và 50.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tổng nghĩa vụ của Codexis Inc là 97.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Codexis Inc là 50.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.50.

Thu nhập hoạt động thuần của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Codexis Inc là -38.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.31.

Giá trị đầu tư ròng của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, giá trị đầu tư ròng của Codexis Inc là 23.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, giá trị huy động vốn ròng của Codexis Inc là 27.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.25.

Thu nhập ròng của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, lợi nhuận ròng là -43.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.63.

Biên lợi nhuận ròng của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, biên lợi nhuận ròng là -62.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.20.

Biên lợi nhuận gộp của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, biên lợi nhuận gộp là 86.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -74.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Codexis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Codexis Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -38.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.