tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd

CDTG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.972USD
+0.022+2.27%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
525.64KVốn hóa
6.90P/E TTM

CDTG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-46.38%66.69K
-53.61%124.38K
-80.40%96.32K
34.14%268.10K
11.27%491.46K
-81.71%199.86K
67.26%441.69K
--1.09M
--264.07K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-46.38%66.69K
-53.61%124.38K
-80.40%96.32K
34.14%268.10K
11.27%491.46K
-81.71%199.86K
67.26%441.69K
--1.09M
--264.07K
Các khoản phải thu
8.52%83.75M
20.79%77.17M
86.16%71.39M
70.52%63.89M
13.07%38.35M
21.22%37.47M
138.41%33.92M
--30.91M
--14.23M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-2.34%44.13M
55.41%45.19M
115.93%41.32M
44.73%29.08M
58.17%19.14M
36.94%20.09M
37.43%12.10M
--14.67M
--8.80M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
-100.00%0.00
-37.31%37.37K
-8.46%57.43K
-10.76%59.60K
--62.74K
--66.78K
-Các khoản phải thu khác
23.88%39.62M
-8.12%31.99M
56.82%30.07M
101.01%34.81M
-11.87%19.18M
7.09%17.32M
306.21%21.76M
--16.17M
--5.36M
Chi phí trả trước
22.72%497.18K
-30.41%405.14K
-76.68%461.75K
-75.28%582.15K
-52.28%1.98M
-37.39%2.35M
-5.67%4.15M
--3.76M
--4.40M
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
-100.00%0.00
-99.65%7.00K
-47.66%945.39K
-40.80%1.99M
--1.81M
--3.36M
Tổng tài sản ngắn hạn
8.51%84.32M
20.02%77.70M
76.22%71.95M
58.03%64.74M
0.81%40.83M
9.05%40.97M
81.99%40.50M
--37.57M
--22.25M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-15.82%1.09M
-32.23%1.29M
-29.61%1.45M
-24.01%1.91M
-23.29%2.06M
-11.04%2.51M
-9.20%2.68M
--2.82M
--2.95M
-Tài sản cố định
3.47%3.24M
-28.26%3.13M
----
-14.09%4.37M
-15.57%4.35M
-4.46%5.08M
-1.79%5.15M
--5.32M
--5.24M
-Khấu hao lũy kế
17.00%2.15M
-25.18%1.84M
----
-4.43%2.46M
-7.18%2.29M
2.96%2.57M
7.76%2.47M
--2.50M
--2.29M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-100.00%0.00
-65.68%5.63K
-48.44%10.99K
-41.78%16.40K
18.72%21.31K
171.25%28.16K
16.04%17.95K
--10.38K
--15.47K
Chi phí trả trước dài hạn
----
-100.00%0.00
----
18.69%989.63K
--944.90K
81.77%833.82K
----
--458.72K
--476.00K
Tài sản dài hạn khác
93.49%3.50M
45.57%1.81M
-73.06%369.41K
9.16%1.24M
20.13%1.37M
37.73%1.14M
3.64%1.14M
--826.46K
--1.10M
Tổng tài sản dài hạn
-60.65%4.59M
44.80%11.66M
-52.31%7.31M
-37.80%8.05M
299.32%15.34M
251.17%12.94M
-5.86%3.84M
--3.69M
--4.08M
Tổng tài sản
-0.51%88.90M
22.76%89.36M
41.12%79.26M
35.02%72.79M
26.67%56.17M
30.68%53.91M
68.38%44.34M
--41.25M
--26.33M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.20%1.64M
-19.83%1.64M
-87.53%241.41K
8.19%2.04M
13.39%1.94M
5.90%1.89M
2.60%1.71M
--1.78M
--1.66M
Chi phí trích trước
8.83%913.17K
21.01%839.09K
----
-14.23%693.40K
-12.67%622.38K
-1.37%808.41K
0.71%712.71K
--819.64K
--707.71K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
5.98%5.77M
-35.37%5.45M
-21.96%5.36M
52.40%8.43M
113.81%6.86M
190.77%5.53M
50.72%3.21M
--1.90M
--2.13M
-Nợ ngắn hạn
5.98%5.77M
-35.37%5.45M
-21.96%5.36M
52.40%8.43M
113.81%6.86M
190.77%5.53M
50.72%3.21M
--1.90M
--2.13M
Nợ phải trả hoãn lại
2.79%28.81K
-1.42%28.03K
3.97%28.25K
-2.62%28.43K
1.51%27.18K
3.61%29.20K
-9.47%26.77K
--28.18K
--29.57K
Nợ ngắn hạn khác
0.25%1.67M
-19.57%1.67M
-86.26%269.66K
8.02%2.07M
13.21%1.96M
5.86%1.92M
2.39%1.73M
--1.81M
--1.69M
Tổng nợ ngắn hạn
11.99%57.91M
27.61%51.71M
40.89%41.68M
44.36%40.52M
32.87%29.58M
49.90%28.07M
104.41%22.27M
--18.73M
--10.89M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
67.08%357.50K
15.38%213.97K
-63.82%81.45K
-34.09%185.44K
-10.88%225.13K
107.66%281.36K
--252.63K
--135.49K
--0.00
-Nợ dài hạn
67.08%357.50K
169.27%213.97K
17.23%79.46K
66.03%79.46K
-26.51%67.78K
-64.68%47.86K
--92.24K
--135.49K
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-98.74%1.99K
-54.61%105.98K
-1.90%157.35K
--233.50K
--160.39K
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
67.08%357.50K
15.38%213.97K
-63.82%81.45K
-34.09%185.44K
-10.88%225.13K
107.66%281.36K
--252.63K
--135.49K
----
Tổng các khoản nợ
12.21%58.26M
27.56%51.92M
40.10%41.76M
43.58%40.71M
32.38%29.81M
50.31%28.35M
106.73%22.52M
--18.86M
--10.89M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
23.65%14.35M
55.23%11.61M
56.57%11.71M
0.00%7.48M
0.00%7.48M
0.00%7.48M
0.00%7.48M
--7.48M
--7.48M
Lợi nhuận giữ lại
-36.56%17.69M
5.50%27.89M
32.55%27.90M
39.00%26.44M
49.53%21.05M
43.68%19.02M
112.36%14.08M
--13.24M
--6.63M
Vốn dự trữ
23.65%14.32M
55.35%11.58M
56.69%11.68M
0.00%7.45M
0.00%7.45M
0.00%7.45M
0.00%7.45M
--7.45M
--7.45M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
35.33%-1.43M
-10.03%-2.21M
9.96%-2.26M
-34.80%-2.01M
-356.53%-2.51M
-366.30%-1.49M
-252.17%-548.88K
--559.75K
--360.70K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-82.38%27.18K
-15.97%154.28K
-56.37%145.71K
-66.99%183.60K
-59.08%333.94K
-50.35%556.17K
-16.29%816.01K
--1.12M
--974.82K
Tổng vốn chủ sở hữu
-18.16%30.64M
16.68%37.44M
42.28%37.50M
25.53%32.09M
20.78%26.36M
14.15%25.56M
41.32%21.82M
--22.39M
--15.44M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CDTG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd có 66.69K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd là bao nhiêu?

CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 58.26M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 57.91M nợ ngắn hạ và 357.50K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd là 88.90M, bao gồm 84.32M tài sản ngắn hạn và 4.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd là bao nhiêu?

CDT Environmental Technology Investment Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 30.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.