tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cameco Corp

CCJ
Thêm vào danh sách theo dõi
101.970USD
+1.230+1.22%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
44.41BVốn hóa
94.94P/E TTM

Tình hình tài chính của CCJ

Theo dõi tình hình tài chính của Cameco Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cameco Corp

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
0.04/0.27
Doanh thu / Dự báo
580.56M/598.43M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.56B
15.58%
EPS(YoY)
0.99
259.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-92.47%0.04
93.69%0.22
53.90%0.33
-101.82%0.00
794.70%0.54
1027.95%0.11
55.33%0.22
-94.98%0.01
153.45%0.06
-105.90%-0.01
622.75%0.14
--0.25
--0.02
--0.20
---0.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.30%580.56M
8.95%620.82M
5.65%881.93M
-16.19%435.70M
46.08%633.13M
23.91%569.82M
33.12%834.75M
25.42%519.87M
20.03%433.41M
-9.30%459.86M
61.05%627.07M
44.65%414.50M
-16.97%361.09M
63.44%506.99M
6.19%389.36M
-1.73%286.56M
51.67%434.89M
29.74%310.19M
-15.40%366.65M
1.13%291.61M
Lợi nhuận ròng
-92.23%17.99M
90.68%96.02M
52.95%146.19M
-101.87%-99.96K
788.28%231.65M
1083.22%50.36M
60.54%95.58M
-94.98%5.36M
154.22%26.08M
-105.83%-5.12M
619.44%59.54M
841.22%106.73M
-84.34%10.26M
179.22%87.80M
-229.35%-11.46M
75.27%-14.40M
323.22%65.50M
873.84%31.44M
-85.90%8.86M
-25.87%-58.22M
Biên lợi nhuận ròng
-91.53%3.10%
75.05%15.47%
44.77%16.58%
-102.49%-0.03%
508.10%36.59%
892.78%8.84%
20.61%11.45%
-96.00%1.03%
111.79%6.02%
-106.44%-1.11%
422.36%9.49%
--25.75%
--2.84%
--17.32%
---2.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-20.30%23.36%
4.25%35.67%
7.68%22.72%
16.85%27.70%
0.06%29.31%
16.04%34.22%
34.11%21.10%
-10.18%23.71%
28.39%29.30%
21.17%29.49%
26.00%15.73%
--26.39%
--22.82%
--24.34%
--12.48%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.91%12.35%
-0.30%12.33%
-6.79%12.15%
-6.74%12.79%
-20.37%12.00%
-23.83%12.36%
-27.87%13.03%
18.85%13.71%
29.70%15.07%
38.91%16.23%
55.01%18.07%
--11.54%
--11.62%
--11.69%
--11.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-8.30%580.56M
8.95%620.82M
5.65%881.93M
-16.19%435.70M
46.08%633.13M
23.91%569.82M
33.12%834.75M
25.42%519.87M
20.03%433.41M
-9.30%459.86M
61.05%627.07M
44.65%414.50M
-16.97%361.09M
63.44%506.99M
6.19%389.36M
-1.73%286.56M
51.67%434.89M
29.74%310.19M
-15.40%366.65M
1.13%291.61M
Lợi nhuận hoạt động
-49.49%60.51M
-11.18%120.55M
0.30%128.10M
-9.66%65.82M
62.13%119.81M
47.10%135.72M
796.67%127.71M
-25.47%72.85M
177.47%73.90M
32.01%92.26M
133.37%14.24M
847.98%97.76M
-60.10%26.63M
1258.89%69.89M
-1214.18%-42.68M
76.22%-13.07M
319.02%66.76M
120.12%5.14M
-91.68%3.83M
-14.01%-54.95M
Lợi nhuận ròng
-92.23%17.99M
90.68%96.02M
52.95%146.19M
-101.87%-99.96K
788.28%231.65M
1083.22%50.36M
60.54%95.58M
-94.98%5.36M
154.22%26.08M
-105.83%-5.12M
619.44%59.54M
841.22%106.73M
-84.34%10.26M
179.22%87.80M
-229.35%-11.46M
75.27%-14.40M
323.22%65.50M
873.84%31.44M
-85.90%8.86M
-25.87%-58.22M
Tài sản ngắn hạn
34.02%1.74B
51.77%1.64B
42.84%1.94B
22.23%1.34B
15.91%1.30B
1.44%1.08B
-0.88%1.36B
-58.69%1.10B
-58.31%1.12B
-57.30%1.07B
-44.57%1.37B
61.05%2.65B
56.72%2.69B
46.23%2.50B
46.10%2.47B
-1.12%1.65B
5.19%1.72B
6.53%1.71B
10.36%1.69B
14.56%1.67B
Tổng nợ ngắn hạn
29.59%569.64M
33.38%533.92M
-6.06%785.92M
17.54%447.68M
26.15%439.57M
-46.61%400.29M
-5.34%836.57M
-44.75%380.87M
-52.89%348.46M
132.31%749.75M
111.96%883.76M
113.78%689.33M
159.09%739.72M
-4.63%322.73M
27.68%416.95M
22.83%322.44M
38.89%285.51M
73.12%338.40M
36.51%326.55M
-13.65%262.50M
Tổng tài sản
6.19%7.35B
9.56%7.42B
8.23%7.57B
3.05%6.90B
1.79%6.92B
-1.80%6.77B
-5.33%6.99B
6.60%6.70B
4.70%6.80B
8.63%6.90B
15.04%7.38B
14.14%6.29B
12.63%6.49B
8.85%6.35B
8.16%6.42B
-7.94%5.51B
-3.00%5.76B
-4.71%5.83B
-0.61%5.93B
3.87%5.98B
Tổng các khoản nợ
10.02%2.26B
6.96%2.23B
-0.16%2.50B
-5.52%2.10B
-11.20%2.05B
-15.18%2.09B
-12.42%2.50B
18.06%2.22B
14.63%2.31B
25.98%2.46B
37.25%2.85B
-1.11%1.88B
5.53%2.01B
-3.51%1.95B
-1.40%2.08B
-7.62%1.90B
-4.48%1.91B
0.24%2.02B
2.12%2.11B
0.47%2.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.57%5.09B
10.72%5.19B
12.91%5.07B
7.30%4.81B
8.48%4.87B
5.63%4.69B
-0.87%4.49B
1.71%4.48B
0.23%4.49B
0.92%4.44B
4.39%4.53B
22.18%4.40B
16.15%4.48B
15.43%4.40B
13.44%4.34B
-8.11%3.60B
-2.26%3.85B
-7.14%3.81B
-2.05%3.82B
5.75%3.92B
Thu nhập hoạt động ròng
-75.61%78.16M
-126.46%-19.92M
35.60%481.64M
266.85%107.62M
108.97%320.41M
71.07%75.29M
162.96%355.20M
-77.80%29.34M
201.39%153.33M
-72.18%44.01M
211.10%135.08M
481.11%132.13M
-20.87%50.87M
18.07%158.20M
33.17%43.42M
-121.27%-34.67M
-38.84%64.29M
265.68%134.00M
-80.52%32.60M
422.83%162.97M
Đầu tư ròng
4.10%-51.19M
77.42%-9.36M
-227.29%-153.19M
-52.65%-66.35M
-85.04%-53.38M
-42.61%-41.42M
97.95%-46.81M
-155.16%-43.47M
-105.00%-28.84M
-114.00%-29.05M
-303.38%-2.28B
72.12%-17.04M
337.20%577.07M
297.82%207.41M
-3251.15%-566.11M
-45.75%-61.11M
-216.00%-243.29M
-380.62%-104.85M
170.02%17.97M
-159.73%-41.93M
Tài chính thuần
-1280.15%-876.79K
100.17%344.42K
-58.81%-76.44M
99.77%-232.54K
99.93%-63.53K
-5.95%-206.27M
-108.43%-48.13M
-1781.83%-99.29M
-3046.73%-90.91M
-3021.07%-194.69M
-14.75%570.99M
1039.83%5.90M
6093.05%3.09M
5.56%6.66M
2907.77%669.79M
-122.74%-628.18K
-103.99%-51.48K
-55.96%6.31M
2.26%-23.85M
860.95%2.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tổng doanh thu đạt 2.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.21B.

Tài sản ngắn hạn của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tài sản ngắn hạn là 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.84.

Tổng tài sản của Cameco Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cameco Corp là 7.57B, bao gồm 1.94B tài sản ngắn hạn và 5.63B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tổng nghĩa vụ của Cameco Corp là 2.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Cameco Corp là 5.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cameco Corp là 456.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.51.

Giá trị đầu tư ròng của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, giá trị đầu tư ròng của Cameco Corp là -318.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, giá trị huy động vốn ròng của Cameco Corp là -286.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.06.

Thu nhập ròng của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, lợi nhuận ròng là 432.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 257.10.

Biên lợi nhuận ròng của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 208.97.

Biên lợi nhuận gộp của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, biên lợi nhuận gộp là 27.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cameco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Cameco Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 456.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.