Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Crescent Biopharma Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
12.41%171.59M
--189.16M
--133.26M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
12.41%171.59M
--189.16M
--133.26M
Các khoản phải thu
--0.00
--0.00
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--0.00
--0.00
----
-Các khoản phải thu khác
----
--1.37M
----
Chi phí trả trước
368.58%7.41M
--6.40M
--1.30M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
Tổng tài sản ngắn hạn
16.07%179.01M
--195.56M
--134.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
19.28%2.15M
--2.30M
--2.35M
Tài sản dài hạn khác
14.15%1.60M
--1.27M
--1.36M
Tổng tài sản dài hạn
17.03%3.75M
--3.57M
--3.71M
Tổng tài sản
16.09%182.76M
--199.13M
--138.27M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-31.31%5.00M
--5.00M
--8.36M
Chi phí trích trước
-2.64%7.41M
--4.43M
--8.96M
Nợ phải trả hoãn lại
--3.12M
--3.12M
----
Nợ ngắn hạn khác
11.51%8.12M
--8.12M
--8.36M
Tổng nợ ngắn hạn
10.70%18.54M
--14.19M
--20.30M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-32.59%966.00K
--1.09M
--1.32M
-Nợ dài hạn
----
----
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-32.59%966.00K
--1.09M
--1.32M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
-32.59%966.00K
--1.09M
--1.32M
Tổng các khoản nợ
7.28%19.50M
--15.28M
--21.63M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
99.51%379.18M
--374.94M
--192.05M
Lợi nhuận giữ lại
-301.29%-219.93M
---195.09M
---79.41M
Vốn dự trữ
99.51%379.16M
--374.91M
--192.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
17.24%163.25M
--183.85M
--116.64M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CBIO?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Crescent Biopharma Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Crescent Biopharma Ord Shs có 171.59M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Crescent Biopharma Ord Shs là bao nhiêu?
Crescent Biopharma Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 37.28M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 36.07M nợ ngắn hạ và 1.21M nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Crescent Biopharma Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Crescent Biopharma Ord Shs là 240.29M, bao gồm 236.66M tài sản ngắn hạn và 3.64M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Crescent Biopharma Ord Shs là bao nhiêu?
Crescent Biopharma Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 203.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.