tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CAVA Group Inc

CAVA
Thêm vào danh sách theo dõi
74.420USD
+2.260+3.13%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.69BVốn hóa
140.29P/E TTM

CAVA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của CAVA Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của CAVA Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
31.30%368.44M
32.08%438.27M
20.93%274.99M
19.86%292.24M
20.18%280.62M
28.12%331.83M
28.35%227.40M
38.89%243.82M
35.05%233.50M
27.54%259.01M
36.35%177.17M
--175.55M
--172.89M
27.72%203.08M
10.90%129.94M
--159.01M
--117.17M
Doanh thu
31.30%368.44M
32.08%438.27M
20.93%274.99M
19.86%292.24M
20.18%280.62M
28.12%331.83M
28.35%227.40M
38.89%243.82M
35.05%233.50M
27.54%259.01M
36.35%177.17M
--175.55M
--172.89M
27.72%203.08M
10.90%129.94M
--159.01M
--117.17M
Chi phí doanh thu
32.75%270.75M
32.16%322.69M
22.63%213.18M
21.72%217.98M
20.72%203.96M
28.14%244.17M
28.67%173.84M
39.03%179.08M
35.41%168.95M
28.07%190.54M
29.12%135.10M
--128.81M
--124.77M
11.91%148.78M
3.14%104.64M
--132.95M
--101.45M
Chi phí hoạt động
30.96%340.36M
30.48%410.30M
22.05%271.17M
20.07%273.94M
20.07%259.90M
26.70%314.45M
25.37%222.18M
33.83%228.14M
31.27%216.45M
23.84%248.18M
28.05%177.23M
--170.48M
--164.89M
15.05%200.40M
5.39%138.41M
--174.19M
--131.32M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
24.69%20.97M
22.37%25.47M
22.92%18.41M
23.06%17.63M
22.44%16.82M
20.14%20.81M
21.38%14.97M
24.26%14.32M
28.24%13.73M
34.71%17.32M
12.76%12.34M
--11.53M
--10.71M
0.31%12.86M
-13.75%10.94M
--12.82M
--12.69M
Chi phí hoạt động khác
----
----
--18.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
35.50%28.07M
60.99%27.98M
-26.75%3.82M
16.74%18.30M
21.56%20.72M
60.53%17.38M
9405.36%5.21M
208.71%15.67M
113.02%17.04M
303.62%10.82M
99.34%-56.00K
--5.08M
--8.00M
117.67%2.68M
40.17%-8.47M
---15.18M
---14.16M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-92.71%25.00K
----
--343.00K
--775.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-14.43%-1.23M
-95.74%-3.26M
19.87%-1.01M
38.27%-1.18M
-19.33%-1.07M
-6.04%-1.67M
17.45%-1.26M
16.52%-1.91M
59.80%-900.00K
68.14%-1.57M
85.94%-1.52M
---2.28M
---2.24M
-4.64%-4.93M
-96.61%-10.84M
---4.71M
---5.51M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7.38%439.00K
4511.11%1.25M
-101.54%-2.00K
-160.00%-30.00K
690.00%474.00K
-65.38%27.00K
120.34%130.00K
-58.33%50.00K
-49.15%60.00K
-55.17%78.00K
-78.55%59.00K
--120.00K
--118.00K
-32.56%174.00K
2064.29%275.00K
--258.00K
---14.00K
Thu nhập trước thuế
29.02%30.58M
47.58%30.04M
-21.34%6.08M
15.39%20.67M
18.33%23.70M
42.89%20.35M
186.12%7.73M
160.65%17.91M
204.42%20.03M
777.37%14.24M
114.35%2.70M
--6.87M
--6.58M
89.47%-2.10M
8.02%-18.82M
---19.98M
---20.46M
Thuế thu nhập
41.80%7.56M
220.92%6.47M
101.63%1.16M
10484.21%5.92M
1757.84%5.33M
-2224.21%-5.35M
-10972.85%-70.89M
-250.00%-57.00K
617.50%287.00K
563.16%252.00K
2407.69%652.00K
--38.00K
--40.00K
-5.00%38.00K
-55.93%26.00K
--40.00K
--59.00K
Doanh thu sau thuế
25.31%23.02M
-8.33%23.57M
-93.74%4.92M
-17.92%14.75M
-6.96%18.37M
83.71%25.71M
3736.94%78.62M
162.93%17.97M
201.90%19.74M
753.57%13.99M
110.87%2.05M
--6.83M
--6.54M
89.30%-2.14M
8.15%-18.85M
---20.02M
---20.52M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
25.31%23.02M
-8.33%23.57M
-93.74%4.92M
-17.92%14.75M
-6.96%18.37M
83.71%25.71M
3736.94%78.62M
162.93%17.97M
201.90%19.74M
753.57%13.99M
110.87%2.05M
--6.83M
--6.54M
89.30%-2.14M
8.15%-18.85M
---20.02M
---20.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
25.31%23.02M
-8.33%23.57M
-93.74%4.92M
-17.92%14.75M
-6.96%18.37M
83.71%25.71M
3736.94%78.62M
162.93%17.97M
201.90%19.74M
753.57%13.99M
110.87%2.05M
--6.83M
--6.54M
89.30%-2.14M
8.15%-18.85M
---20.02M
---20.52M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
25.31%23.02M
-8.33%23.57M
-93.74%4.92M
-17.92%14.75M
-6.96%18.37M
83.71%25.71M
3736.94%78.62M
162.93%17.97M
201.90%19.74M
753.57%13.99M
110.87%2.05M
--6.83M
--6.54M
89.30%-2.14M
8.15%-18.85M
---20.02M
---20.52M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
24.43%0.20
-8.97%0.20
-93.81%0.04
-19.00%0.13
-8.28%0.16
81.23%0.22
3658.06%0.69
160.97%0.16
-24.97%0.17
738.81%0.12
110.78%0.02
--0.06
--0.23
89.31%-0.02
8.15%-0.17
---0.18
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
25.26%0.19
-8.23%0.20
-93.72%0.04
-17.80%0.12
-6.99%0.16
82.93%0.22
3651.98%0.66
161.33%0.15
-20.17%0.17
717.33%0.12
110.45%0.02
--0.06
--0.21
89.31%-0.02
8.15%-0.17
---0.18
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của CAVA Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CAVA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của CAVA Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

CAVA Group Inc báo cáo doanh thu là 1.18B cho năm tài chính 2025, tăng từ 963.71M của năm trước.

Doanh thu mà CAVA Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

CAVA Group Inc báo cáo doanh thu là 368.44M cho quý gần nhất, tăng 31.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của CAVA Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

CAVA Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 63.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của CAVA Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

CAVA Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 23.02M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của CAVA Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của CAVA Group Inc là 60.21M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.