tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CAVA Group Inc

CAVA
Thêm vào danh sách theo dõi
74.420USD
+2.260+3.13%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.69BVốn hóa
140.29P/E TTM

CAVA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CAVA Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
12.91%435.60M
9.12%402.96M
5.59%387.69M
12.23%385.78M
12.20%369.27M
10.14%366.12M
7.86%367.16M
-2.58%343.75M
1348.83%329.12M
749.66%332.43M
371.69%340.40M
--352.85M
--22.72M
--39.13M
--72.17M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
11.23%322.76M
2.22%295.77M
-22.49%284.57M
-15.59%290.17M
-12.08%289.35M
10.14%366.12M
7.86%367.16M
-2.58%343.75M
1348.83%329.12M
749.66%332.43M
371.69%340.40M
--352.85M
--22.72M
--39.13M
--72.17M
-Đầu tư ngắn hạn
18.02%112.84M
34.13%107.19M
--103.11M
--95.61M
--79.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
24.41%20.58M
30.06%20.70M
30.38%17.21M
19.08%16.54M
35.67%15.92M
9.35%13.00M
4.00%13.20M
16.93%13.89M
1.88%11.73M
53.65%11.88M
49.23%12.69M
--11.88M
--11.52M
--7.74M
--8.51M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
32.72%10.14M
47.96%10.75M
17.69%7.63M
28.85%7.64M
31.86%7.27M
31.05%4.80M
24.87%6.48M
37.01%5.93M
18.69%5.51M
29.54%3.66M
44.10%5.19M
--4.33M
--4.64M
--2.83M
--3.60M
-Các khoản phải thu khác
17.28%10.44M
15.02%9.95M
42.62%9.58M
11.81%8.90M
39.05%8.65M
-0.32%8.20M
-10.44%6.72M
5.43%7.96M
-9.49%6.22M
67.54%8.22M
53.00%7.50M
--7.55M
--6.87M
--4.91M
--4.90M
Hàng tồn kho
22.58%9.80M
27.18%9.26M
16.96%8.58M
11.10%7.99M
15.48%7.28M
34.82%7.60M
28.10%7.33M
34.31%7.20M
45.25%6.30M
9.69%5.64M
26.60%5.73M
--5.36M
--4.34M
--5.14M
--4.52M
Chi phí trả trước
68.98%13.89M
11.54%11.78M
109.36%11.65M
66.62%8.22M
117.26%10.56M
49.90%7.44M
15.17%5.56M
8.82%4.93M
-42.23%4.86M
-19.33%4.96M
14.56%4.83M
--4.53M
--8.41M
--6.15M
--4.22M
Tổng tài sản ngắn hạn
14.65%479.87M
10.34%444.70M
8.10%425.13M
13.19%418.54M
14.49%403.02M
11.06%394.15M
8.14%393.26M
-1.29%369.77M
649.17%352.01M
510.34%354.91M
306.71%363.65M
--374.61M
--46.99M
--58.15M
--89.41M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
20.27%945.08M
21.32%896.08M
20.27%814.54M
19.07%785.78M
14.60%738.59M
12.02%694.73M
10.47%677.29M
12.34%659.94M
17.59%644.49M
19.99%620.18M
20.52%613.12M
--587.44M
--548.09M
--516.86M
--508.73M
-Tài sản cố định
21.99%1.24B
22.97%1.17B
23.10%1.06B
22.07%1.01B
18.76%952.10M
16.71%889.58M
15.45%858.14M
17.33%829.66M
21.94%801.72M
20.94%762.20M
19.88%743.32M
--707.11M
--657.48M
--630.25M
--620.05M
-Khấu hao lũy kế
27.92%290.31M
28.66%274.70M
33.71%241.83M
33.72%226.95M
35.80%213.51M
37.20%194.85M
38.90%180.86M
41.82%169.72M
43.73%157.23M
25.24%142.01M
16.95%130.20M
--119.67M
--109.39M
--113.39M
--111.33M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
4.50%3.70M
5.25%3.71M
13.22%3.73M
7.21%3.54M
6.79%3.52M
0.00%3.30M
0.00%3.30M
0.00%3.30M
0.00%3.30M
-0.81%3.30M
-20.22%3.30M
--3.30M
--3.30M
--3.33M
--4.13M
Tài sản dài hạn khác
-15.10%71.13M
-5.75%78.45M
1280.67%78.57M
1413.11%83.78M
1475.11%83.23M
1344.21%77.48M
15.93%5.69M
10.34%5.54M
-5.30%5.28M
-3.30%5.37M
-12.59%4.91M
--5.02M
--5.58M
--5.55M
--5.62M
Tổng tài sản dài hạn
16.81%1.02B
18.53%978.23M
30.68%896.85M
30.55%873.10M
26.38%825.34M
23.32%775.51M
10.45%686.28M
12.26%668.78M
17.26%653.08M
19.61%628.85M
19.84%621.33M
--595.76M
--556.97M
--525.73M
--518.48M
Tổng tài sản
16.11%1.50B
15.84%1.42B
22.46%1.32B
24.37%1.29B
22.21%1.23B
18.90%1.17B
9.60%1.08B
7.02%1.04B
66.42%1.01B
68.49%983.76M
62.03%984.97M
--970.38M
--603.95M
--583.88M
--607.89M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
24.65%6.57M
-9.92%4.99M
32.60%5.01M
44.19%5.27M
81.54%5.54M
47.36%6.04M
8.06%3.78M
0.74%3.66M
-7.38%3.05M
25.22%4.10M
26.43%3.50M
--3.63M
--3.29M
--3.27M
--2.77M
Chi phí trích trước
37.11%92.27M
31.38%75.26M
14.51%72.62M
13.71%67.30M
14.08%57.28M
14.45%63.09M
6.58%63.41M
-5.69%59.19M
-3.25%50.21M
48.19%55.12M
43.25%59.50M
--62.76M
--51.90M
--37.20M
--41.54M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%900.00K
0.00%900.00K
28.57%900.00K
28.57%900.00K
28.57%900.00K
--700.00K
--700.00K
--700.00K
--700.00K
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
0.00%900.00K
0.00%900.00K
28.57%900.00K
28.57%900.00K
28.57%900.00K
--700.00K
--700.00K
--700.00K
--700.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
24.65%6.57M
-9.92%4.99M
32.60%5.01M
44.19%5.27M
81.54%5.54M
47.36%6.04M
8.06%3.78M
0.74%3.66M
-7.38%3.05M
25.22%4.10M
26.43%3.50M
--3.63M
--3.29M
--3.27M
--2.77M
Tổng nợ ngắn hạn
25.71%193.23M
24.76%167.52M
17.74%158.29M
24.36%153.71M
20.64%134.28M
21.64%132.64M
19.05%134.44M
7.76%123.60M
4.92%111.31M
29.32%109.04M
24.39%112.93M
--114.70M
--106.09M
--84.32M
--90.79M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
20.16%465.27M
21.07%445.44M
20.11%394.67M
21.22%387.22M
17.63%367.91M
12.47%341.47M
7.38%328.58M
6.66%319.43M
9.31%312.77M
6.46%303.62M
7.41%305.99M
--299.47M
--286.12M
--285.19M
--284.88M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
20.16%465.27M
21.07%445.44M
20.11%394.67M
21.22%387.22M
17.63%367.91M
12.47%341.47M
7.38%328.58M
6.66%319.43M
9.31%312.77M
6.46%303.62M
7.41%305.99M
--299.47M
--286.12M
--285.19M
--284.88M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-72.95%122.00K
-58.18%225.00K
14.56%299.00K
--367.00K
--451.00K
--538.00K
--261.00K
Tổng nợ dài hạn
20.16%465.27M
21.07%445.44M
20.09%394.67M
21.19%387.22M
17.55%367.91M
12.35%341.47M
7.29%328.66M
6.55%319.50M
9.20%312.97M
6.35%303.92M
7.42%306.32M
--299.87M
--286.60M
--285.76M
--285.17M
Tổng các khoản nợ
21.74%658.50M
22.06%612.96M
19.40%552.97M
22.08%540.92M
18.36%502.19M
14.81%474.10M
10.46%463.10M
6.88%443.11M
8.05%424.28M
11.59%412.95M
11.52%419.25M
--414.57M
--392.69M
--370.08M
--375.96M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.32%1.08B
2.10%1.07B
2.10%1.06B
2.12%1.06B
1.94%1.05B
1.86%1.05B
1.60%1.04B
1.57%1.04B
5053.50%1.03B
5294.78%1.03B
5558.83%1.02B
--1.02B
--20.03M
--19.06M
--18.09M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--662.31M
--662.31M
--662.31M
Lợi nhuận giữ lại
24.24%-207.02M
21.12%-230.03M
34.71%-258.52M
33.98%-273.27M
32.75%-291.64M
29.11%-317.34M
11.95%-395.96M
9.33%-413.93M
6.35%-433.67M
2.88%-447.66M
-1.72%-449.71M
---456.55M
---463.08M
---460.94M
---442.10M
Vốn dự trữ
2.32%1.08B
2.10%1.07B
2.10%1.06B
2.12%1.06B
1.94%1.05B
1.86%1.05B
1.60%1.04B
1.57%1.04B
5053.44%1.03B
5294.73%1.03B
5558.76%1.02B
--1.02B
--20.03M
--19.06M
--18.09M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%34.38M
0.00%34.38M
24.72%34.38M
27.01%34.38M
93.50%34.38M
253.42%34.38M
236.54%27.56M
234.77%27.07M
122.44%17.77M
46.96%9.73M
28.59%8.19M
--8.09M
--7.99M
--6.62M
--6.37M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-1446.15%-201.00K
69.01%-22.00K
--125.00K
---13.00K
---71.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
12.06%841.28M
11.54%809.97M
24.75%769.01M
26.08%750.71M
25.03%726.17M
21.86%695.57M
8.96%616.44M
7.13%595.44M
174.92%580.81M
166.97%570.80M
143.92%565.72M
--555.81M
--211.27M
--213.81M
--231.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu CAVA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

CAVA Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, CAVA Group Inc có 322.76M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của CAVA Group Inc là bao nhiêu?

CAVA Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 580.37M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 162.66M nợ ngắn hạ và 417.71M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của CAVA Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CAVA Group Inc là 1.36B, bao gồm 431.07M tài sản ngắn hạn và 928.95M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của CAVA Group Inc là bao nhiêu?

CAVA Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 779.66M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.