tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Perspective Therapeutics Inc

CATX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.500USD
-0.120-4.58%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
285.13MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)2.500USD+0.005+0.20%

Tình hình tài chính của CATX

Theo dõi tình hình tài chính của Perspective Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
285.13M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-1.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-1.40
Doanh thu
884.00K
Lợi nhuận ròng
-79.28M
ROE
-35.33%
ROA
-30.17%

Ngày công bố lợi nhuận của Perspective Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.22/-0.26
Doanh thu / Dự báo
81.00K/83.15K

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
23.29%-0.22
-0.62%-0.25
11.09%-0.50
-63.26%-0.35
-64.81%-0.29
-1.25%-0.25
---0.57
41.99%-0.21
55.73%-0.18
-1431.48%-0.25
----
---0.37
---0.40
---0.02
---0.23
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-72.07%81.00K
-77.78%76.00K
-81.62%43.00K
-43.36%209.00K
-44.87%290.00K
5.23%342.00K
--234.00K
-83.11%369.00K
-74.81%526.00K
-84.25%325.00K
----
-24.91%2.19M
-25.85%2.09M
-19.54%2.06M
-32.29%1.83M
11.92%2.91M
19.37%2.82M
7.55%2.56M
18.91%2.71M
-9.72%2.60M
6.94%2.36M
Lợi nhuận ròng
-24.67%-26.79M
-44.08%-26.19M
6.67%-37.49M
-71.73%-25.97M
-83.57%-21.48M
-47.97%-18.18M
---40.17M
-46.02%-15.12M
-5.38%-11.70M
-3211.05%-12.28M
----
-668.82%-10.36M
-592.39%-11.11M
83.46%-371.00K
-207.92%-3.27M
-80.81%-1.35M
-84.79%-1.60M
-213.27%-2.24M
10.92%-1.06M
-35.95%-745.00K
3.45%-868.00K
Biên lợi nhuận ròng
-339.14%-33312.35%
-548.35%-34459.21%
-407.89%-87186.05%
-203.20%-12425.36%
-255.82%-7585.86%
-46.08%-5314.91%
---17166.24%
-764.65%-4098.10%
-300.82%-2131.94%
-20132.20%-3638.46%
----
---473.96%
---531.90%
---17.98%
---178.04%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
196.07%100.00%
741.94%100.00%
323.61%100.00%
----
--33.78%
--11.88%
--23.61%
--21.96%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.33%0.41%
-22.42%0.39%
23.81%0.61%
28.67%0.56%
20.27%0.53%
-17.92%0.51%
-72.10%0.49%
-72.53%0.43%
-70.05%0.44%
-56.18%0.62%
--1.76%
--1.57%
--1.47%
--1.40%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-72.07%81.00K
-77.78%76.00K
-81.62%43.00K
-43.36%209.00K
-44.87%290.00K
5.23%342.00K
--234.00K
-83.11%369.00K
-74.81%526.00K
-84.25%325.00K
----
-24.91%2.19M
-25.85%2.09M
-19.54%2.06M
-32.29%1.83M
11.92%2.91M
19.37%2.82M
7.55%2.56M
18.91%2.71M
-9.72%2.60M
6.94%2.36M
Lợi nhuận hoạt động
-21.71%-29.26M
-29.54%-28.28M
-90.63%-39.83M
-49.52%-27.86M
-68.54%-24.04M
-67.87%-21.83M
---20.89M
-76.89%-18.63M
-25.40%-14.26M
-16.06%-13.01M
----
-665.55%-10.53M
-595.66%-11.37M
-392.74%-11.21M
-209.52%-3.38M
-80.10%-1.38M
-88.80%-1.64M
-218.49%-2.27M
8.07%-1.09M
-39.42%-764.00K
4.10%-866.00K
Lợi nhuận ròng
-24.67%-26.79M
-44.08%-26.19M
6.67%-37.49M
-71.73%-25.97M
-83.57%-21.48M
-47.97%-18.18M
---40.17M
-46.02%-15.12M
-5.38%-11.70M
-3211.05%-12.28M
----
-668.82%-10.36M
-592.39%-11.11M
83.46%-371.00K
-207.92%-3.27M
-80.81%-1.35M
-84.79%-1.60M
-213.27%-2.24M
10.92%-1.06M
-35.95%-745.00K
3.45%-868.00K
Tài sản ngắn hạn
23.25%241.52M
27.63%275.35M
-35.81%148.39M
-33.93%178.50M
-33.40%195.96M
14.63%215.74M
1272.93%231.16M
1145.72%270.17M
820.81%294.24M
367.39%188.20M
-68.36%16.84M
-65.44%21.69M
-49.76%31.95M
-38.01%40.27M
-20.93%53.22M
-7.81%62.76M
417.57%63.60M
1268.69%64.96M
1122.12%67.30M
1090.31%68.07M
----
Tổng nợ ngắn hạn
181.41%36.54M
148.33%31.49M
57.32%28.68M
-26.74%20.62M
22.39%12.99M
-12.58%12.68M
16.38%18.23M
246.80%28.14M
23.53%10.61M
101.60%14.50M
485.35%15.66M
314.88%8.12M
365.53%8.59M
299.89%7.19M
48.58%2.68M
2.09%1.96M
38.20%1.84M
18.20%1.80M
14.35%1.80M
9.86%1.92M
----
Tổng tài sản
26.16%392.02M
24.72%410.77M
-21.73%266.97M
-24.63%294.82M
-19.48%310.73M
18.35%329.35M
248.45%341.10M
253.93%391.15M
221.21%385.92M
118.02%278.29M
68.51%97.89M
67.17%110.52M
78.65%120.14M
85.77%127.64M
-17.50%58.09M
-7.25%66.11M
333.52%67.25M
756.20%68.71M
709.47%70.42M
695.36%71.28M
----
Tổng các khoản nợ
51.36%68.16M
41.67%63.33M
18.85%59.94M
-16.07%52.61M
0.25%45.03M
-7.63%44.70M
122.05%50.43M
433.55%62.68M
290.90%44.92M
403.22%48.40M
558.51%22.71M
303.43%11.75M
301.68%11.49M
225.89%9.62M
14.58%3.45M
-8.49%2.91M
4.42%2.86M
0.72%2.95M
1.14%3.01M
1.21%3.18M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
21.89%323.86M
22.06%347.44M
-28.77%207.03M
-26.26%242.22M
-22.08%265.69M
23.82%284.64M
286.63%290.67M
232.56%328.47M
213.84%341.00M
94.78%229.89M
37.58%75.18M
56.28%98.77M
68.74%108.65M
79.49%118.03M
-18.94%54.64M
-7.19%63.20M
404.12%64.39M
1190.66%65.76M
1077.81%67.41M
1070.47%68.10M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-3.49%-20.65M
-45.81%-31.47M
7.33%-24.66M
-584.02%-16.29M
-124.14%-19.95M
-255.85%-21.58M
-195.36%-26.61M
133.29%3.37M
-10.28%-8.90M
242.43%13.85M
-108.37%-9.01M
-610.97%-10.11M
-514.78%-8.07M
-366.55%-9.72M
-286.67%-4.32M
-128.99%-1.42M
-72.76%-1.31M
-516.57%-2.08M
-31.84%-1.12M
27.96%-621.00K
----
Đầu tư ròng
252.23%15.02M
-1868.61%-109.55M
120.59%28.54M
147.05%13.99M
229.41%4.26M
88.23%-5.56M
-155632.58%-138.60M
-13000.00%-29.74M
-475.04%-3.29M
-287.23%-47.30M
-101.41%-89.00K
-773.08%-227.00K
-607.41%-573.00K
46881.48%25.26M
4684.78%6.33M
73.74%-26.00K
-35.00%-81.00K
52.21%-54.00K
-253.85%-138.00K
-125.00%-99.00K
----
Tài chính thuần
11.36%147.00K
1548.09%164.36M
-103.77%-13.00K
-66.08%213.00K
-99.89%132.00K
-94.00%9.97M
-1.99%345.00K
62700.00%628.00K
23744.53%122.08M
208010.00%166.33M
--352.00K
--1.00K
814.29%512.00K
---80.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.34%56.00K
----
-72.20%243.00K
42629.77%55.98M
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 884.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.45M.

Tài sản ngắn hạn của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 148.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.81.

Tổng tài sản của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Perspective Therapeutics Inc là 266.97M, bao gồm 148.39M tài sản ngắn hạn và 118.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Perspective Therapeutics Inc là 59.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Perspective Therapeutics Inc là 207.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Perspective Therapeutics Inc là -113.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.01.

Giá trị đầu tư ròng của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Perspective Therapeutics Inc là 41.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Perspective Therapeutics Inc là 10.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.53.

Thu nhập ròng của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -103.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.07.

Biên lợi nhuận ròng của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -11723.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -41.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -34.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Perspective Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Perspective Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -113.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -70.01.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.