tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Capstone Holding Corp

CAPS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.260USD
+0.020+8.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của CAPS

Theo dõi tình hình tài chính của Capstone Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Capstone Holding Corp

Mới phát hành
Th05 22, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.19
Doanh thu / Dự báo
12.64M/10.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
46.88M
4.47%
EPS(YoY)
-4.12
92.29%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2019Q4
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.21
---3.15
---0.35
---0.13
---0.60
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
59.97%12.64M
20.97%12.48M
10.85%13.65M
--12.85M
--7.90M
8.73%10.31M
1.98%12.32M
----
--9.48M
--12.08M
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.00M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
38.97%-1.92M
-1338.56%-16.79M
-101.80%-2.01M
---700.00K
---3.14M
-114.13%-1.17M
35.82%-998.00K
----
---545.00K
---1.56M
----
-152.27%-668.00K
-45.66%-855.00K
32.98%-378.00K
-15.89%-693.00K
720.39%1.28M
-51.68%-587.00K
-59.77%-564.00K
-230.28%-598.00K
47.18%-206.00K
-2.11%-387.00K
59.33%-353.00K
Biên lợi nhuận ròng
---15.16%
---134.56%
---14.75%
---5.45%
---21.88%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--23.50%
--24.70%
--23.83%
--24.35%
--16.77%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--51.69%
--49.24%
--32.87%
--33.63%
--31.13%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
59.97%12.64M
20.97%12.48M
10.85%13.65M
--12.85M
--7.90M
8.73%10.31M
1.98%12.32M
----
--9.48M
--12.08M
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.00M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-4.83%-1.50M
-569.54%-2.33M
-285.96%-768.00K
---260.00K
---1.43M
64.09%-348.00K
377.18%413.00K
----
---969.00K
---149.00K
----
-145.15%-605.00K
-48.87%-789.00K
33.83%-358.00K
-16.15%-633.00K
726.17%1.34M
-39.47%-530.00K
-66.98%-541.00K
-8.78%-545.00K
43.24%-214.00K
0.52%-380.00K
62.59%-324.00K
Lợi nhuận ròng
38.97%-1.92M
-1338.56%-16.79M
-101.80%-2.01M
---700.00K
---3.14M
-114.13%-1.17M
35.82%-998.00K
----
---545.00K
---1.56M
----
-152.27%-668.00K
-45.66%-855.00K
32.98%-378.00K
-15.89%-693.00K
720.39%1.28M
-51.68%-587.00K
-59.77%-564.00K
-230.28%-598.00K
47.18%-206.00K
-2.11%-387.00K
59.33%-353.00K
Tài sản ngắn hạn
55.51%25.98M
79.70%23.00M
15.97%19.11M
-11.83%16.53M
--16.71M
--12.80M
--16.48M
--18.75M
----
----
-80.25%284.00K
-69.46%703.00K
38.59%1.22M
4.73%1.44M
4.55%1.88M
375.62%2.30M
55.11%881.00K
65.62%1.37M
49.54%1.80M
-37.06%484.00K
-39.77%568.00K
-34.10%829.00K
Tổng nợ ngắn hạn
87.11%27.43M
82.66%22.92M
29.42%20.02M
-13.25%16.97M
--14.66M
--12.55M
--15.47M
--19.56M
----
----
369.51%1.16M
231.58%819.00K
255.34%732.00K
23.62%246.00K
116.06%417.00K
-83.23%247.00K
-47.31%206.00K
-34.54%199.00K
-47.70%193.00K
241.76%1.47M
46.99%391.00K
16.48%304.00K
Tổng tài sản
3.04%53.80M
8.80%51.38M
13.48%58.48M
-3.88%51.88M
--52.21M
--47.22M
--51.53M
--53.98M
----
----
-80.77%284.00K
-70.95%703.00K
17.63%1.22M
-5.86%1.48M
-3.68%1.96M
219.26%2.42M
17.69%1.04M
32.74%1.57M
27.55%2.04M
-36.83%758.00K
-37.58%882.00K
-33.11%1.18M
Tổng các khoản nợ
68.70%42.57M
88.40%38.92M
31.23%31.33M
-2.81%25.61M
--25.24M
--20.66M
--23.87M
--26.35M
----
----
55.31%4.23M
33.09%3.46M
32.53%3.32M
11.15%2.72M
20.41%2.83M
76.65%2.60M
79.87%2.50M
87.73%2.45M
71.80%2.35M
2.94%1.47M
9.87%1.39M
3.41%1.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
141.61%11.22M
-53.11%12.45M
-1.83%27.16M
-4.90%26.27M
---26.97M
--26.56M
--27.66M
--27.63M
----
----
-216.88%-3.94M
-1416.48%-2.76M
-43.10%-2.10M
-41.52%-1.24M
-176.19%-870.00K
74.55%-182.00K
-187.62%-1.46M
-620.49%-879.00K
-238.16%-315.00K
-209.52%-715.00K
-446.26%-509.00K
-124.11%-122.00K
Thu nhập hoạt động ròng
-22.00%-2.79M
-114.76%-420.00K
-100.00%0.00
---1.71M
---2.29M
77.70%2.84M
266.99%2.29M
----
--1.60M
--624.00K
----
-152.96%-787.00K
36.38%-299.00K
-10.98%-475.00K
45.53%-475.00K
3132.65%1.49M
-121.70%-470.00K
0.23%-428.00K
-70.65%-872.00K
-88.46%-49.00K
27.65%-212.00K
31.47%-429.00K
Đầu tư ròng
---29.00K
-23436.84%-4.47M
-13450.00%-2.44M
---2.00K
--0.00
54.76%-19.00K
-100.00%-18.00K
----
---42.00K
---9.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tài chính thuần
-37.50%2.51M
275.57%4.96M
206.02%2.40M
--737.00K
--4.02M
-77.97%-2.83M
-251.48%-2.26M
----
---1.59M
---643.00K
----
--0.00
--50.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---15.00K
127.59%2.15M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, tổng doanh thu đạt 46.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.88M.

Tài sản ngắn hạn của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 23.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.70.

Tổng tài sản của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Capstone Holding Corp là 51.38M, bao gồm 23.00M tài sản ngắn hạn và 28.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Capstone Holding Corp là 38.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Capstone Holding Corp là 12.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Capstone Holding Corp là -4.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -650.16.

Giá trị đầu tư ròng của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Capstone Holding Corp là -6.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5660.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Capstone Holding Corp là 12.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 423.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.29.

Thu nhập ròng của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, lợi nhuận ròng là -21.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.29.

Biên lợi nhuận ròng của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là -45.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -692.90.

Biên lợi nhuận gộp của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 23.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -43.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -739.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Capstone Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Capstone Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -650.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.