tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Cal-Maine Foods Inc

CALM
Thêm vào danh sách theo dõi
87.780USD
+0.700+0.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.12BVốn hóa
6.09P/E TTM

Tình hình tài chính của CALM

Theo dõi tình hình tài chính của Cal-Maine Foods Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Cal-Maine Foods Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
6.65/--
Doanh thu / Dự báo
2.91B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.91B
-31.68%
EPS(YoY)
6.65
-73.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-110.82%-0.76
-89.76%1.07
-52.36%2.14
34.24%4.13
203.73%7.05
246.12%10.42
1185.96%4.49
16071.08%3.08
1.93%2.32
-54.68%3.01
-91.45%0.35
--0.02
--2.28
--6.64
--4.08
--2.58
----
----
----
----
Doanh thu
-49.93%552.58M
-52.95%666.95M
-19.40%769.50M
17.40%922.60M
72.23%1.10B
101.64%1.42B
82.46%954.67M
71.09%785.87M
-6.95%640.79M
-29.52%703.08M
-34.73%523.23M
-30.23%459.34M
16.14%688.68M
108.91%997.49M
110.02%801.70M
102.58%658.34M
69.52%592.96M
32.97%477.49M
9.90%381.72M
11.00%324.99M
Lợi nhuận ròng
-110.48%-35.88M
-90.08%50.46M
-53.09%102.76M
32.91%199.34M
202.43%342.48M
246.62%508.53M
1187.93%219.06M
16096.11%149.98M
2.08%113.24M
-54.61%146.71M
-91.43%17.01M
-99.26%926.00K
0.86%110.93M
717.92%323.22M
16829.84%198.59M
795.03%125.29M
2691.56%109.99M
191.68%39.52M
-90.35%1.17M
7.08%-18.03M
Biên lợi nhuận ròng
-120.46%-6.34%
-78.62%7.66%
-41.52%13.38%
13.38%21.58%
75.90%31.00%
72.18%35.84%
621.91%22.87%
21172.83%19.03%
9.80%17.62%
-35.67%20.82%
-87.19%3.17%
--0.09%
--16.05%
--32.36%
--24.73%
--19.01%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-87.20%6.16%
-64.59%17.88%
-27.74%26.95%
7.26%33.74%
65.52%48.16%
62.48%50.51%
114.13%37.29%
218.05%31.46%
1.15%29.09%
-33.03%31.09%
-56.07%17.42%
--9.89%
--28.76%
--46.42%
--39.65%
--33.04%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
24.60%0.19%
-1.84%0.15%
-20.80%0.15%
-25.23%0.15%
-29.17%0.15%
-24.32%0.15%
-13.67%0.19%
-13.09%0.20%
-2.21%0.22%
-2.06%0.20%
-5.97%0.22%
--0.23%
--0.22%
--0.21%
--0.23%
--0.26%
----
----
----
----
Doanh thu
-49.93%552.58M
-52.95%666.95M
-19.40%769.50M
17.40%922.60M
72.23%1.10B
101.64%1.42B
82.46%954.67M
71.09%785.87M
-6.95%640.79M
-29.52%703.08M
-34.73%523.23M
-30.23%459.34M
16.14%688.68M
108.91%997.49M
110.02%801.70M
102.58%658.34M
69.52%592.96M
32.97%477.49M
9.90%381.72M
11.00%324.99M
Lợi nhuận hoạt động
-113.63%-59.52M
-94.34%35.98M
-55.28%124.50M
30.60%241.80M
239.35%436.59M
317.00%636.15M
714.03%278.40M
2817.45%185.14M
-5.35%128.66M
-62.29%152.55M
-86.84%34.20M
-104.16%-6.81M
-6.02%135.93M
915.05%404.54M
6544.26%259.90M
510.94%163.88M
1618.74%144.65M
6771.38%39.85M
-125.66%-4.03M
-51.24%-39.88M
Lợi nhuận ròng
-110.48%-35.88M
-90.08%50.46M
-53.09%102.76M
32.91%199.34M
202.43%342.48M
246.62%508.53M
1187.93%219.06M
16096.11%149.98M
2.08%113.24M
-54.61%146.71M
-91.43%17.01M
-99.26%926.00K
0.86%110.93M
717.92%323.22M
16829.84%198.59M
795.03%125.29M
2691.56%109.99M
191.68%39.52M
-90.35%1.17M
7.08%-18.03M
Tài sản ngắn hạn
-19.64%1.58B
-11.79%1.75B
23.15%1.75B
37.47%1.85B
58.48%1.97B
62.89%1.98B
33.90%1.42B
26.26%1.34B
10.39%1.24B
2.03%1.22B
9.23%1.06B
36.61%1.06B
70.05%1.12B
128.30%1.19B
102.44%974.01M
69.15%778.89M
27.23%661.52M
-0.04%522.71M
-2.56%481.13M
-2.69%460.47M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.35%205.52M
-58.54%212.98M
-16.08%218.83M
-17.04%269.95M
35.40%308.37M
138.15%513.66M
69.55%260.75M
157.49%325.42M
24.63%227.74M
-31.10%215.69M
-49.83%153.79M
-45.15%126.38M
-1.05%182.73M
157.93%313.06M
163.39%306.55M
136.24%230.43M
104.97%184.67M
20.40%121.37M
23.66%116.39M
25.25%97.54M
Tổng tài sản
0.74%3.11B
1.87%3.14B
26.26%3.14B
33.74%3.20B
41.19%3.08B
44.44%3.08B
26.61%2.49B
25.77%2.39B
11.78%2.18B
7.08%2.13B
11.53%1.97B
22.23%1.90B
36.92%1.95B
55.42%1.99B
43.14%1.76B
28.31%1.55B
16.13%1.43B
4.12%1.28B
2.64%1.23B
3.75%1.21B
Tổng các khoản nợ
-9.94%467.04M
-37.74%432.13M
1.75%446.30M
0.72%494.48M
33.76%518.60M
68.23%694.06M
27.94%438.62M
69.86%490.94M
12.40%387.72M
-9.84%412.57M
-22.63%342.84M
-21.19%289.04M
6.75%344.94M
81.76%457.60M
88.91%443.13M
69.67%366.77M
49.33%323.14M
17.18%251.75M
19.90%234.57M
22.87%216.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.90%2.64B
13.39%2.71B
31.50%2.70B
42.28%2.70B
42.79%2.57B
38.73%2.39B
26.33%2.05B
17.86%1.90B
11.65%1.80B
12.12%1.72B
23.00%1.62B
35.64%1.61B
45.75%1.61B
48.98%1.53B
32.37%1.32B
19.33%1.19B
9.04%1.10B
1.36%1.03B
-0.73%997.42M
0.37%995.57M
Thu nhập hoạt động ròng
-99.31%2.83M
-81.88%103.56M
-22.78%94.75M
137.21%278.60M
93.18%413.01M
248.62%571.58M
145.56%122.70M
395.89%117.45M
36.61%213.79M
-54.67%163.95M
-70.95%49.97M
-86.29%23.68M
48.50%156.50M
896.04%361.72M
1895.07%171.97M
816.71%172.81M
823.86%105.39M
43.09%36.32M
107.76%8.62M
-62.92%-24.11M
Đầu tư ròng
-24.73%-237.41M
85.12%-20.49M
246.77%163.73M
-201.55%-409.71M
35.29%-190.34M
8.95%-137.70M
-132.02%-111.55M
-267.99%-135.87M
-1406.80%-294.15M
39.73%-151.24M
45.10%-48.08M
236.80%80.88M
140.40%22.51M
-615.78%-250.92M
-796.43%-87.58M
-258.64%-59.12M
-957.54%-55.71M
-85.54%-35.05M
-2315.42%-9.77M
19.47%-16.48M
Tài chính thuần
78.61%-46.95M
21.50%-60.39M
-168.89%-141.22M
-202.13%-114.18M
-348.93%-219.49M
-943.52%-76.93M
-11596.88%-52.52M
-2.01%-37.79M
54.65%-48.89M
89.13%-7.37M
98.93%-449.00K
-0.80%-37.05M
-1644.62%-107.80M
-5767.30%-67.83M
-83460.00%-41.78M
-51664.79%-36.75M
-262.62%-6.18M
-31.66%-1.16M
45.05%-50.00K
-42.00%-71.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tổng doanh thu đạt 2.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26B.

Tài sản ngắn hạn của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tài sản ngắn hạn là 1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.64.

Tổng tài sản của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Cal-Maine Foods Inc là 3.11B, bao gồm 1.58B tài sản ngắn hạn và 1.53B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tổng nghĩa vụ của Cal-Maine Foods Inc là 467.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Cal-Maine Foods Inc là 2.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Cal-Maine Foods Inc là 342.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.69.

Giá trị đầu tư ròng của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, giá trị đầu tư ròng của Cal-Maine Foods Inc là -503.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, giá trị huy động vốn ròng của Cal-Maine Foods Inc là -362.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.46.

Thu nhập ròng của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, lợi nhuận ròng là 316.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.04.

Biên lợi nhuận ròng của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.78.

Biên lợi nhuận gộp của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Cal-Maine Foods Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Cal-Maine Foods Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 342.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.