tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beyond Meat Inc

BYND
Thêm vào danh sách theo dõi
0.566USD
+0.010+1.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
262.17MVốn hóa
0.32P/E TTM

Tình hình tài chính của BYND

Theo dõi tình hình tài chính của Beyond Meat Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Beyond Meat Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/62.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
275.50M
-15.61%
EPS(YoY)
1.15
147.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
90.99%-0.06
246.42%0.95
-253.43%-1.44
28.04%-0.38
17.34%-0.69
73.08%-0.65
62.68%-0.41
36.21%-0.53
8.91%-0.84
-129.03%-2.40
---1.09
---0.83
---0.92
---1.05
---4.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
-15.31%58.21M
-19.66%61.59M
-13.32%70.22M
-19.56%74.96M
-9.09%68.73M
4.04%76.66M
7.56%81.01M
-8.78%93.19M
-18.03%75.60M
-7.83%73.68M
-8.71%75.31M
-30.53%102.15M
-15.73%92.24M
-20.60%79.94M
-22.49%82.50M
-1.60%147.04M
1.19%109.45M
-1.24%100.68M
12.70%106.43M
31.84%149.43M
Lợi nhuận ròng
46.18%-28.48M
926.66%370.86M
-316.50%-110.69M
15.19%-29.24M
2.66%-52.92M
71.08%-44.86M
62.30%-26.58M
35.56%-34.48M
7.92%-54.36M
-131.97%-155.11M
30.67%-70.49M
44.92%-53.51M
41.23%-59.04M
16.80%-66.87M
-85.49%-101.68M
-394.27%-97.13M
-268.44%-100.46M
-220.50%-80.37M
-184.24%-54.82M
-92.57%-19.65M
Biên lợi nhuận ròng
36.44%-48.93%
1242.71%668.74%
-380.48%-157.63%
-5.43%-39.01%
-7.07%-76.99%
72.20%-58.52%
64.95%-32.81%
29.36%-37.00%
-12.34%-71.90%
-151.67%-210.52%
---93.60%
---52.38%
---64.01%
---83.65%
---88.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
320.09%3.41%
-188.44%-11.54%
-41.71%10.30%
-22.14%11.46%
-131.94%-1.55%
111.47%13.05%
283.38%17.66%
561.53%14.72%
-27.65%4.85%
-3004.16%-113.82%
---9.63%
--2.23%
--6.71%
---3.67%
---6.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-51.98%85.48%
-51.66%81.62%
33.29%220.23%
14.88%184.76%
14.49%178.02%
14.92%168.86%
35.02%165.22%
37.11%160.83%
35.13%155.49%
37.61%146.94%
--122.37%
--117.30%
--115.07%
--106.79%
--99.57%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-15.31%58.21M
-19.66%61.59M
-13.32%70.22M
-19.56%74.96M
-9.09%68.73M
4.04%76.66M
7.56%81.01M
-8.78%93.19M
-18.03%75.60M
-7.83%73.68M
-8.71%75.31M
-30.53%102.15M
-15.73%92.24M
-20.60%79.94M
-22.49%82.50M
-1.60%147.04M
1.19%109.45M
-1.24%100.68M
12.70%106.43M
31.84%149.43M
Lợi nhuận hoạt động
26.86%-41.10M
-183.83%-107.32M
-12.97%-34.92M
-2.89%-34.91M
-5.10%-56.20M
76.49%-37.81M
55.61%-30.91M
37.11%-33.93M
8.04%-53.47M
-156.13%-160.80M
15.86%-69.62M
36.81%-53.95M
38.54%-58.15M
15.12%-62.78M
-71.51%-82.75M
-478.57%-85.38M
-326.69%-94.60M
-262.37%-73.96M
-231.62%-48.25M
-1888.73%-14.76M
Lợi nhuận ròng
46.18%-28.48M
926.66%370.86M
-316.50%-110.69M
15.19%-29.24M
2.66%-52.92M
71.08%-44.86M
62.30%-26.58M
35.56%-34.48M
7.92%-54.36M
-131.97%-155.11M
30.67%-70.49M
44.92%-53.51M
41.23%-59.04M
16.80%-66.87M
-85.49%-101.68M
-394.27%-97.13M
-268.44%-100.46M
-220.50%-80.37M
-184.24%-54.82M
-92.57%-19.65M
Tài sản ngắn hạn
20.89%311.01M
19.21%341.48M
-2.95%288.64M
-6.34%297.13M
-23.55%257.27M
-23.17%286.46M
-36.94%297.41M
-36.22%317.26M
-38.49%336.50M
-38.52%372.84M
-32.24%471.62M
-39.30%497.44M
-40.36%547.05M
-42.35%606.46M
-39.64%695.98M
-35.17%819.51M
-30.77%917.30M
216.67%1.05B
194.97%1.15B
194.42%1.26B
Tổng nợ ngắn hạn
43.63%109.02M
21.91%74.92M
-26.50%63.64M
7.99%90.19M
-3.68%75.90M
-17.35%61.45M
9.81%86.59M
52.84%83.52M
31.51%78.80M
-1.96%74.35M
-13.03%78.86M
-50.11%54.64M
-40.67%59.92M
-19.48%75.84M
22.05%90.68M
53.19%109.53M
38.14%100.99M
5.87%94.19M
62.72%74.29M
7.88%71.50M
Tổng tài sản
-10.00%579.46M
-9.35%614.75M
-13.46%599.67M
-2.74%691.74M
-12.41%643.83M
-12.44%678.15M
-25.43%692.94M
-26.57%711.23M
-25.50%735.03M
-27.09%774.45M
-18.58%929.21M
-20.48%968.59M
-23.79%986.58M
-22.99%1.06B
-20.32%1.14B
-16.94%1.22B
-12.27%1.29B
194.74%1.38B
194.34%1.43B
183.13%1.47B
Tổng các khoản nợ
-53.57%600.55M
-51.87%615.74M
6.04%1.38B
5.19%1.37B
-0.24%1.29B
-0.66%1.28B
0.99%1.30B
2.65%1.30B
4.58%1.30B
1.74%1.29B
0.68%1.29B
0.13%1.27B
-1.10%1.24B
1.51%1.27B
4.74%1.28B
4.54%1.27B
3.47%1.25B
1135.67%1.25B
1042.58%1.23B
845.65%1.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
96.75%-21.08M
99.83%-997.00K
-28.13%-784.07M
-14.74%-677.02M
-15.70%-649.53M
-17.11%-601.21M
-68.62%-611.92M
-97.25%-590.02M
-121.78%-561.41M
-152.21%-513.37M
-155.49%-362.91M
-523.93%-299.12M
-717.69%-253.13M
-253.63%-203.55M
-168.59%-142.04M
-118.76%-47.94M
-84.48%40.98M
-63.91%132.50M
-45.41%207.10M
-34.48%255.48M
Thu nhập hoạt động ròng
80.77%-5.03M
-61.62%-46.79M
-75.91%-38.78M
-107.44%-33.21M
17.79%-26.15M
-1.43%-28.95M
-343.51%-22.05M
65.32%-16.01M
24.59%-31.80M
42.80%-28.54M
126.12%9.05M
34.51%-46.16M
74.47%-42.18M
54.77%-49.90M
50.91%-34.66M
21.50%-70.48M
-438.90%-165.21M
-4123.45%-110.32M
-4518.15%-70.60M
-230.92%-89.79M
Đầu tư ròng
56.93%-1.78M
63.69%-2.26M
-62.51%-1.92M
-231.75%-1.94M
-1269.87%-4.14M
-4020.53%-6.22M
6.95%-1.18M
183.06%1.47M
95.21%-302.00K
99.10%-151.00K
95.59%-1.27M
91.36%-1.77M
70.69%-6.30M
60.92%-16.82M
45.68%-28.72M
27.30%-20.49M
8.05%-21.50M
-22.45%-43.05M
-363.02%-52.87M
-88.32%-28.18M
Tài chính thuần
-663.50%-4.50M
188.13%135.59M
23254.27%54.18M
32089.72%34.23M
37.41%-589.00K
29148.77%47.06M
-165.91%-234.00K
29.14%-107.00K
-531.54%-941.00K
-48.62%-162.00K
21.43%-88.00K
-190.96%-151.00K
-145.02%-149.00K
-153.96%-109.00K
-343.48%-112.00K
-92.32%166.00K
-99.97%331.00K
100.88%202.00K
-97.81%46.00K
-88.12%2.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, tổng doanh thu đạt 275.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 326.45M.

Tài sản ngắn hạn của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, tài sản ngắn hạn là 341.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.

Tổng tài sản của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Beyond Meat Inc là 614.75M, bao gồm 341.48M tài sản ngắn hạn và 273.26M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, tổng nghĩa vụ của Beyond Meat Inc là 615.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Beyond Meat Inc là -997.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Beyond Meat Inc là -233.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.46.

Giá trị đầu tư ròng của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, giá trị đầu tư ròng của Beyond Meat Inc là -10.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, giá trị huy động vốn ròng của Beyond Meat Inc là 223.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 388.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.21.

Thu nhập ròng của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, lợi nhuận ròng là 178.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 211.06.

Biên lợi nhuận ròng của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, biên lợi nhuận ròng là 79.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 261.93.

Biên lợi nhuận gộp của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, biên lợi nhuận gộp là 2.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 81.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 33.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 253.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Beyond Meat Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beyond Meat Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -233.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.