tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BV Financial Inc

BVFL
Thêm vào danh sách theo dõi
20.440USD
-0.300-1.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.87MVốn hóa
15.03P/E TTM

BVFL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của BV Financial Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2016Q4
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
FY2014Q3
FY2014Q2
FY2014Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2012Q4
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-12.71%12.22M
-2.14%12.96M
-6.70%13.20M
-6.48%13.45M
-3.65%14.00M
-14.85%13.24M
-7.99%14.15M
-7.09%14.38M
-2.81%14.53M
-0.21%15.55M
--15.38M
--15.48M
--14.95M
--15.59M
-3.20%4.56M
----
----
-27.15%4.72M
----
----
----
-2.22%6.47M
----
----
----
--6.62M
----
----
-Tài sản cố định
----
----
-1.64%19.44M
----
----
----
-2.49%19.77M
----
----
----
--20.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--8.23M
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
11.09%6.24M
----
----
----
14.78%5.62M
----
----
----
--4.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.61M
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.19%14.98M
-1.18%15.03M
-1.18%15.07M
-1.18%15.12M
-1.18%15.16M
-1.18%15.21M
-1.17%15.25M
-1.17%15.30M
-1.16%15.34M
-1.17%15.39M
--15.43M
--15.48M
--15.52M
--15.57M
-4.91%155.00K
----
----
-6.32%163.00K
----
----
----
-15.12%174.00K
----
----
----
--205.00K
----
----
Tổng tài sản
-3.34%877.96M
-1.20%910.86M
0.04%912.21M
1.87%909.39M
1.24%908.33M
3.29%921.94M
3.00%911.82M
-4.15%892.71M
-2.57%897.16M
4.08%892.54M
--885.25M
--931.38M
--920.84M
--857.52M
-0.21%169.15M
-2.06%167.56M
-4.88%165.41M
-4.99%169.51M
-4.86%170.73M
-4.79%171.09M
-4.10%173.90M
-3.92%178.42M
27.37%179.45M
--179.71M
--181.33M
24.92%185.69M
--140.89M
--148.66M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.44%35.00M
0.45%34.96M
0.45%34.92M
2.12%34.88M
2.17%34.84M
2.21%34.81M
2.26%34.77M
--34.16M
--34.10M
--34.05M
--34.00M
--0.00
-1.63%3.14M
-1.62%3.15M
--0.00
--0.00
-24.81%3.19M
-32.65%3.20M
--0.00
--0.00
--4.24M
--4.75M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
-100.00%0.00
0.44%35.00M
0.45%34.96M
0.45%34.92M
2.12%34.88M
2.17%34.84M
2.21%34.81M
2.26%34.77M
--34.16M
--34.10M
--34.05M
--34.00M
----
-1.63%3.14M
-1.62%3.15M
----
----
-24.81%3.19M
-32.65%3.20M
----
----
--4.24M
--4.75M
----
----
----
Tiền gửi của khách hàng
105.16%1.35B
-48.81%673.51M
3.78%676.09M
4.65%663.79M
2.90%658.89M
105.76%1.32B
2.74%651.49M
-1.88%634.31M
-4.44%640.30M
-4.12%639.49M
--634.12M
--646.48M
--670.06M
--666.99M
0.19%141.26M
-2.83%139.91M
-5.90%137.90M
-6.50%141.00M
-6.13%142.94M
-5.45%143.98M
-4.56%146.55M
-4.55%150.80M
25.23%152.28M
--152.28M
--153.55M
22.12%158.00M
--121.60M
--129.38M
Tổng các khoản nợ
-2.19%694.75M
0.46%727.22M
1.69%728.41M
5.30%719.18M
2.70%710.34M
4.79%723.87M
4.39%716.32M
-7.24%682.98M
-15.27%691.69M
-8.73%690.79M
--686.19M
--736.29M
--816.36M
--756.87M
-0.19%148.17M
-2.80%146.10M
-6.00%144.16M
-6.12%148.45M
-5.99%149.76M
-5.94%150.31M
-5.14%153.37M
-4.84%158.13M
27.74%159.29M
--159.79M
--161.68M
25.11%166.18M
--124.70M
--132.83M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-30.71%63.71M
-28.80%67.65M
-27.29%68.92M
-27.58%80.25M
-17.01%91.96M
-14.12%95.02M
-14.28%94.78M
0.30%110.81M
607.00%110.81M
611.75%110.65M
--110.58M
--110.48M
--15.67M
--15.55M
-0.33%10.89M
----
----
-0.12%10.93M
----
----
----
-0.01%10.94M
----
----
----
--10.94M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
11.44%127.54M
11.19%124.08M
12.32%122.99M
9.90%118.19M
10.32%114.45M
11.21%111.59M
11.99%109.50M
13.49%107.54M
13.91%103.75M
15.10%100.35M
--97.77M
--94.76M
--91.08M
--87.18M
-0.97%12.26M
----
----
6.11%12.38M
----
----
----
6.28%11.66M
----
----
----
--10.97M
----
----
Vốn dự trữ
-30.73%63.63M
-28.82%67.56M
-27.30%68.83M
-27.59%80.15M
-17.02%91.85M
-14.13%94.92M
-14.29%94.68M
0.30%110.70M
609.62%110.69M
614.41%110.53M
--110.47M
--110.36M
--15.60M
--15.47M
-0.33%10.86M
----
----
-0.12%10.90M
----
----
----
-0.01%10.91M
----
----
----
--10.91M
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%1.98M
----
----
0.00%1.98M
----
----
----
0.00%1.98M
----
----
----
--1.98M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
12.94%-1.18M
18.29%-1.17M
30.29%-1.13M
15.69%-1.20M
26.40%-1.35M
27.04%-1.43M
17.21%-1.62M
43.70%-1.42M
19.15%-1.84M
5.64%-1.96M
---1.96M
---2.52M
---2.27M
---2.07M
200.00%15.00K
----
----
600.00%5.00K
----
----
----
94.12%-1.00K
----
----
----
---17.00K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.47%183.20M
-7.29%183.64M
-5.98%183.80M
-9.31%190.21M
-3.64%197.99M
-1.82%198.07M
-1.79%195.50M
7.51%209.73M
96.66%205.47M
100.44%201.75M
--199.06M
--195.08M
--104.48M
--100.65M
-0.37%20.98M
3.25%21.46M
3.48%21.24M
3.82%21.06M
4.04%20.97M
4.36%20.79M
4.48%20.53M
3.96%20.29M
24.51%20.16M
--19.92M
--19.65M
23.26%19.51M
--16.19M
--15.83M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BVFL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của BV Financial Inc là bao nhiêu?

BV Financial Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 183.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.