tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Webull Ord Shs Class A

BULL
Thêm vào danh sách theo dõi
7.060USD
-0.090-1.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BULL

Theo dõi tình hình tài chính của Webull Ord Shs Class A thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Webull Ord Shs Class A

Mới phát hành
Th05 21, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/0.04
Doanh thu / Dự báo
121.53M/167.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
429.18M
43.20%
EPS(YoY)
-1.23
-9.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.04
--0.01
--0.08
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.12%121.53M
57.75%130.10M
50.31%121.33M
35.81%94.12M
35.97%82.47M
-2.67%80.72M
-19.80%67.21M
-19.27%69.30M
--60.65M
--82.94M
--83.81M
--85.85M
Lợi nhuận ròng
-152.09%-21.72M
109.68%3.04M
-94.20%36.92M
99.22%-8.62M
95.28%-31.42M
190.11%636.44M
-2615.37%-22.67M
-1073.05%-1.10B
---665.62M
--219.38M
---834.95K
--113.06M
Biên lợi nhuận ròng
---17.89%
--2.32%
--30.33%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--1.75%
--1.67%
--2.87%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.12%121.53M
57.75%130.10M
50.31%121.33M
35.81%94.12M
35.97%82.47M
-2.67%80.72M
-19.80%67.21M
-19.27%69.30M
--60.65M
--82.94M
--83.81M
--85.85M
Lợi nhuận hoạt động
-111.55%-2.38M
36.35%20.50M
327.86%24.41M
309.85%20.59M
205.62%15.04M
-164.83%-10.71M
-201.25%-8.87M
-182.22%-9.81M
---14.24M
--16.53M
--8.76M
--11.93M
Lợi nhuận ròng
-152.09%-21.72M
109.68%3.04M
-94.20%36.92M
99.22%-8.62M
95.28%-31.42M
190.11%636.44M
-2615.37%-22.67M
-1073.05%-1.10B
---665.62M
--219.38M
---834.95K
--113.06M
Tài sản ngắn hạn
86.48%3.53B
90.74%3.68B
94.23%3.30B
41.61%1.89B
63.34%1.93B
56.28%1.70B
--1.51B
--1.33B
--1.18B
--1.09B
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
89.29%2.61B
92.03%2.78B
93.26%2.37B
73.26%1.38B
112.51%1.45B
112.10%1.22B
--1.03B
--795.43M
--680.51M
--577.29M
----
----
Tổng tài sản
83.52%3.71B
87.60%3.88B
89.60%3.49B
43.40%2.02B
64.16%2.07B
58.68%1.84B
--1.64B
--1.41B
--1.26B
--1.16B
----
----
Tổng các khoản nợ
93.35%2.70B
95.94%2.86B
100.64%2.49B
72.16%1.39B
110.08%1.46B
109.51%1.24B
--1.05B
--809.69M
--695.88M
--592.21M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
61.75%1.02B
67.52%1.02B
66.75%999.07M
4.67%629.52M
7.54%606.77M
5.61%599.15M
--596.93M
--601.41M
--564.26M
--567.29M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
-34.54%38.43M
-50.00%84.15M
-46.67%70.12M
-106.68%-7.48M
--58.72M
--168.30M
--131.47M
--112.11M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
90.96%-460.77K
49.66%-980.43K
36.05%-281.43K
72.98%-689.59K
---5.10M
---1.95M
---440.09K
---2.55M
Tài chính thuần
----
----
----
----
--0.00
100.00%291.00
-100.00%0.00
--40.35M
--0.00
---7.16M
--20.00M
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, tổng doanh thu đạt 429.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 299.71M.

Tài sản ngắn hạn của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, tài sản ngắn hạn là 3.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.74.

Tổng nghĩa vụ của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, tổng nghĩa vụ của Webull Ord Shs Class A là 2.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, tổng vốn chủ sở hữu của Webull Ord Shs Class A là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Webull Ord Shs Class A là 66.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 580.41.

Giá trị đầu tư ròng của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, giá trị đầu tư ròng của Webull Ord Shs Class A là 45.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1986.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, giá trị huy động vốn ròng của Webull Ord Shs Class A là 352.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 772.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.44.

Thu nhập ròng của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, lợi nhuận ròng là -487.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.84.

Biên lợi nhuận ròng của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, biên lợi nhuận ròng là 5.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Webull Ord Shs Class A, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 66.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 580.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.