tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Webull Ord Shs Class A

BULL
Thêm vào danh sách theo dõi
7.060USD
-0.090-1.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

BULL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Webull Ord Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
127.63%677.15M
141.27%653.19M
108.37%654.81M
-23.47%297.48M
-27.29%270.73M
-21.24%314.26M
--335.91M
--388.73M
--372.34M
--399.01M
Tổng tài sản ngắn hạn
86.48%3.53B
90.74%3.68B
94.23%3.30B
41.61%1.89B
63.34%1.93B
56.28%1.70B
--1.51B
--1.33B
--1.18B
--1.09B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
3.09%100.83M
0.33%100.25M
-6.20%96.62M
116.86%97.81M
116.26%99.92M
59.19%103.01M
--101.83M
--45.10M
--46.21M
--64.71M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
238.88%85.18M
248.18%85.70M
230.11%86.56M
-0.95%25.13M
-7.45%24.61M
--26.22M
--24.33M
--25.38M
--26.60M
----
Tổng tài sản
83.52%3.71B
87.60%3.88B
89.60%3.49B
43.40%2.02B
64.16%2.07B
58.68%1.84B
--1.64B
--1.41B
--1.26B
--1.16B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Tổng nợ ngắn hạn
89.29%2.61B
92.03%2.78B
93.26%2.37B
73.26%1.38B
112.51%1.45B
112.10%1.22B
--1.03B
--795.43M
--680.51M
--577.29M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--65.00M
--65.00M
--100.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--65.00M
--65.00M
--100.00M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
93.35%2.70B
95.94%2.86B
100.64%2.49B
72.16%1.39B
110.08%1.46B
109.51%1.24B
--1.05B
--809.69M
--695.88M
--592.21M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
23047490.10%3.21B
22919705.20%3.19B
59341.03%3.19B
239.12%13.93K
241.45%13.93K
-77.02%5.36M
--4.15K
--4.11K
--4.08K
--23.32M
Lợi nhuận giữ lại
1.86%-2.20B
2.81%-2.18B
1.82%-2.18B
21.18%-2.24B
-27.63%-2.24B
-98.42%-2.22B
---2.86B
---2.84B
---1.76B
---1.12B
Vốn dự trữ
--3.21B
--3.19B
59386.96%3.19B
----
----
-77.03%5.36M
--0.00
--0.00
----
--23.31M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
153.68%7.21M
110.03%1.52M
-0.60%-5.68M
-39.54%-13.43M
-121.52%-15.20M
50.46%-5.65M
---10.89M
---9.62M
---6.86M
---11.40M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-84.69%168.09K
-85.29%187.23K
-85.63%213.06K
108.01%1.10M
92.83%1.27M
83.36%1.48M
--420.93K
--527.97K
--660.22K
--808.86K
Tổng vốn chủ sở hữu
61.75%1.02B
67.52%1.02B
66.75%999.07M
4.67%629.52M
7.54%606.77M
5.61%599.15M
--596.93M
--601.41M
--564.26M
--567.29M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BULL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Webull Ord Shs Class A có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Webull Ord Shs Class A có 677.15M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Webull Ord Shs Class A là bao nhiêu?

Webull Ord Shs Class A báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.02B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.