tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Anheuser-Busch Inbev SA

BUD
Thêm vào danh sách theo dõi
80.350USD
+0.130+0.16%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
140.43BVốn hóa
21.90P/E TTM

Tình hình tài chính của BUD

Theo dõi tình hình tài chính của Anheuser-Busch Inbev SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Anheuser-Busch Inbev SA

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.89/1.13
Doanh thu / Dự báo
16.66B/16.30B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
59.32B
-0.75%
EPS(YoY)
3.45
17.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
FY2019Q2
FY2018Q4
FY2018H2
FY2018Q2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
124.94%1.90
20.29%1.30
62.36%0.99
-48.64%0.53
14.87%0.84
98.17%1.08
-34.97%0.61
41.53%1.03
338.84%0.74
-33.17%0.54
-33.96%0.94
--0.73
--0.17
--0.81
--1.42
--1.55
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.04%16.66B
12.03%15.27B
4.82%15.56B
0.58%15.13B
-2.15%15.00B
-6.32%13.63B
2.54%14.84B
-3.39%15.05B
1.41%15.33B
2.35%14.55B
-1.33%14.47B
3.20%15.57B
2.22%15.12B
7.39%14.21B
3.31%14.67B
5.72%15.09B
9.25%14.79B
7.66%13.23B
11.21%14.20B
11.38%14.27B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
123.81%3.75B
19.32%2.56B
60.57%1.96B
-49.11%1.05B
13.78%1.68B
96.88%2.15B
-35.48%1.22B
40.69%2.07B
335.80%1.47B
-33.44%1.09B
-33.49%1.89B
2.72%1.47B
-78.84%338.00M
1625.26%1.64B
44.98%2.84B
473.20%1.43B
-14.28%1.60B
-84.03%95.00M
-13.42%1.96B
-75.94%250.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
81.72%24.51%
4.46%19.50%
34.11%15.28%
-38.80%10.12%
18.13%13.49%
82.87%18.67%
-27.35%11.39%
31.05%16.54%
184.46%11.42%
-29.16%10.21%
-30.22%15.68%
--12.62%
--4.01%
--14.41%
--22.48%
--9.97%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.13%57.49%
1.78%56.64%
0.25%55.37%
1.46%56.41%
0.75%56.29%
2.55%55.65%
2.56%55.23%
3.16%55.60%
4.28%55.87%
0.22%54.27%
-1.35%53.85%
--53.90%
--53.58%
--54.15%
--54.59%
--54.44%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.50%33.11%
----
-4.44%33.37%
----
-3.53%35.80%
----
-2.00%34.93%
----
-0.75%37.11%
----
-5.13%35.64%
----
--37.39%
----
--37.56%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.04%16.66B
12.03%15.27B
4.82%15.56B
0.58%15.13B
-2.15%15.00B
-6.32%13.63B
2.54%14.84B
-3.39%15.05B
1.41%15.33B
2.35%14.55B
-1.33%14.47B
3.20%15.57B
2.22%15.12B
7.39%14.21B
3.31%14.67B
5.72%15.09B
9.25%14.79B
7.66%13.23B
11.21%14.20B
11.38%14.27B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
15.18%4.71B
13.58%4.07B
10.56%4.52B
2.79%4.21B
1.77%4.09B
-1.51%3.59B
10.42%4.09B
1.56%4.09B
10.75%4.02B
3.94%3.64B
-2.14%3.70B
-0.67%4.03B
-6.49%3.63B
6.38%3.50B
1.83%3.78B
0.87%4.05B
4.33%3.88B
5.81%3.29B
-3.90%3.72B
7.09%4.02B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
123.81%3.75B
19.32%2.56B
60.57%1.96B
-49.11%1.05B
13.78%1.68B
96.88%2.15B
-35.48%1.22B
40.69%2.07B
335.80%1.47B
-33.44%1.09B
-33.49%1.89B
2.72%1.47B
-78.84%338.00M
1625.26%1.64B
44.98%2.84B
473.20%1.43B
-14.28%1.60B
-84.03%95.00M
-13.42%1.96B
-75.94%250.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
4.84%22.24B
----
7.70%24.77B
----
0.90%21.21B
----
-1.57%23.00B
----
-2.13%21.03B
----
0.78%23.37B
----
3.68%21.48B
----
-3.19%23.19B
----
6.25%20.72B
----
-9.69%23.95B
----
-46.15%19.50B
-7.96%26.52B
80.57%36.22B
57.62%28.81B
-1.89%20.06B
--18.28B
-23.70%18.28B
--20.44B
----
-44.30%23.96B
-59.05%30.48B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
1.41%33.48B
----
9.04%34.48B
----
7.99%33.01B
----
-14.91%31.62B
----
-9.50%30.57B
----
8.07%37.16B
----
9.33%33.77B
----
0.58%34.38B
----
2.73%30.89B
----
5.66%34.18B
----
-3.06%30.07B
-7.14%32.35B
-16.78%31.02B
0.04%34.84B
21.61%37.28B
--34.83B
-3.82%34.83B
--30.65B
----
-10.30%36.21B
4.64%36.99B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
3.45%218.38B
----
5.89%218.81B
----
0.18%211.11B
----
-5.79%206.64B
----
-2.60%210.72B
----
3.00%219.34B
----
1.86%216.35B
----
-2.15%212.94B
----
-2.33%212.40B
----
-3.88%217.63B
----
-3.54%217.47B
-4.33%226.41B
-5.01%225.45B
1.19%236.65B
-0.03%237.34B
--233.87B
-4.98%233.87B
--237.40B
----
-4.08%246.13B
31.82%251.94B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-2.08%117.20B
----
3.94%121.07B
----
-1.47%119.69B
----
-8.03%116.49B
----
-4.77%121.48B
----
-1.56%126.66B
----
-1.60%127.57B
----
-6.96%128.66B
----
-5.99%129.65B
----
-6.60%138.29B
----
-12.21%137.91B
-2.65%148.06B
-1.32%157.10B
-6.10%152.09B
-1.62%159.20B
--161.98B
-2.37%161.98B
--161.83B
----
-5.28%165.91B
9.82%168.46B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.69%101.19B
----
10.19%97.74B
----
2.43%91.41B
----
-4.29%88.70B
----
0.52%89.24B
----
9.96%92.68B
----
7.29%88.78B
----
6.22%84.28B
----
4.01%82.75B
----
1.26%79.34B
----
16.41%79.56B
-7.34%78.35B
-12.52%68.35B
17.62%84.55B
3.40%78.13B
--71.89B
-10.39%71.89B
--75.56B
----
-1.48%80.22B
121.21%83.48B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-5.75%10.76B
----
-14.76%3.42B
49.04%11.41B
63.80%4.02B
-18.60%7.66B
-47.96%2.45B
-0.17%9.41B
-0.15%4.71B
-7.44%9.42B
28.15%4.72B
17.38%10.18B
-19.83%3.68B
--8.67B
--4.59B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-249.83%-2.61B
----
-120.44%-1.25B
197.86%1.74B
110.49%6.11B
43.86%-1.78B
-2898.92%-58.30B
14.06%-3.17B
73.97%-1.94B
-10.07%-3.69B
-7.70%-7.47B
61.98%-3.35B
-173.49%-6.93B
---8.81B
---2.54B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
13.22%-9.48B
----
51.93%-4.84B
-159.23%-10.93B
-118.34%-10.07B
13.22%-4.22B
1395.31%54.95B
4.12%-4.86B
-450.00%-4.24B
-71.30%-5.07B
-63.26%1.21B
-180.49%-2.96B
193.91%3.30B
--3.67B
---3.51B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tổng doanh thu đạt 59.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.77B.

Tài sản ngắn hạn của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tài sản ngắn hạn là 24.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.70.

Tổng tài sản của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Anheuser-Busch Inbev SA là 218.81B, bao gồm 24.77B tài sản ngắn hạn và 194.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tổng nghĩa vụ của Anheuser-Busch Inbev SA là 121.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tổng vốn chủ sở hữu của Anheuser-Busch Inbev SA là 97.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.19.

Thu nhập hoạt động thuần của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Anheuser-Busch Inbev SA là 16.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.10.

Giá trị đầu tư ròng của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, giá trị đầu tư ròng của Anheuser-Busch Inbev SA là -3.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.43.

Giá trị huy động vốn ròng của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, giá trị huy động vốn ròng của Anheuser-Busch Inbev SA là -11.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.20.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.89.

Thu nhập ròng của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, lợi nhuận ròng là 6.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.77.

Biên lợi nhuận ròng của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, biên lợi nhuận ròng là 14.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.17.

Biên lợi nhuận gộp của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, biên lợi nhuận gộp là 55.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.93.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Anheuser-Busch Inbev SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anheuser-Busch Inbev SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 16.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.