tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Anheuser-Busch Inbev SA

BUD
Thêm vào danh sách theo dõi
80.370USD
+0.150+0.19%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
140.43BVốn hóa
21.90P/E TTM

BUD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Anheuser-Busch Inbev SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5.75%10.76B
-14.76%3.42B
49.04%11.41B
63.80%4.02B
-18.60%7.66B
-47.96%2.45B
-0.17%9.41B
-0.15%4.71B
-7.44%9.42B
28.15%4.72B
17.38%10.18B
-19.83%3.68B
--8.67B
--4.59B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-71.93%1.57B
-0.28%3.59B
187.78%5.58B
334.26%3.60B
-56.95%1.94B
-84.54%829.00M
-28.39%4.51B
7.01%5.36B
2.33%6.29B
-51.68%5.01B
28.48%6.15B
128.44%10.37B
--4.79B
--4.54B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
4.67%2.33B
10.14%2.40B
--2.23B
35.76%2.18B
----
2.29%1.60B
-12.25%1.65B
-0.88%1.57B
15.57%1.88B
9.10%1.58B
11.99%1.63B
3.50%1.45B
--1.45B
--1.40B
Các mục phi tiền mặt khác
2800.00%58.00M
-92.59%-208.00M
-99.99%2.00M
-52.11%-108.00M
19029.75%22.91B
-226.79%-71.00M
-503.33%-121.00M
118.36%56.00M
134.09%30.00M
95.18%-305.00M
-120.00%-88.00M
-11809.26%-6.32B
---40.00M
--54.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
14.58%2.57B
2.27%-2.58B
115.73%2.24B
-36.22%-2.64B
-671.15%-14.26B
-67.21%-1.94B
47.87%2.50B
12.92%-1.16B
-17.01%1.69B
26.91%-1.33B
-2.54%2.03B
-13.18%-1.82B
--2.09B
---1.61B
-Thay đổi các khoản phải thu
199.15%234.00M
-211.88%-339.00M
---236.00M
184.40%303.00M
----
-31.50%-359.00M
-55.30%135.00M
59.44%-273.00M
-5.03%302.00M
-96.21%-673.00M
2550.00%318.00M
-200.88%-343.00M
--12.00M
---114.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
-577.42%-148.00M
-80.33%-440.00M
--31.00M
26.06%-244.00M
----
-2.48%-330.00M
-157.30%-102.00M
39.47%-322.00M
154.29%178.00M
-167.34%-532.00M
-27.84%70.00M
12.33%-199.00M
--97.00M
---227.00M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-3.13%2.69B
37.00%-1.52B
117.46%2.78B
-145.02%-2.41B
-684.88%-15.90B
-165.95%-984.00M
86.68%2.72B
-540.48%-370.00M
-27.81%1.46B
108.43%84.00M
-6.01%2.02B
-22.33%-997.00M
--2.15B
---815.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
37.50%-205.00M
2.08%-282.00M
-60.00%-328.00M
-8.68%-288.00M
19.61%-205.00M
-36.60%-265.00M
-2.82%-255.00M
7.62%-194.00M
33.15%-248.00M
25.53%-210.00M
-120.83%-371.00M
37.75%-282.00M
---168.00M
---453.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-5.75%10.76B
-14.76%3.42B
49.04%11.41B
63.80%4.02B
-18.60%7.66B
-47.96%2.45B
-0.17%9.41B
-0.15%4.71B
-7.44%9.42B
28.15%4.72B
17.38%10.18B
-19.83%3.68B
--8.67B
--4.59B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2.00%2.60B
24.89%1.97B
-24.01%2.54B
11.28%1.58B
22.76%3.35B
-11.81%1.42B
7.27%2.73B
1.90%1.61B
11.39%2.54B
18.81%1.58B
17.08%2.28B
16.68%1.33B
--1.95B
--1.14B
Chi phí vốn
-4.64%2.88B
23.45%2.13B
-36.70%3.02B
12.76%1.72B
55.11%4.77B
-8.78%1.53B
12.77%3.07B
0.36%1.68B
10.10%2.73B
19.81%1.67B
20.55%2.48B
15.12%1.39B
--2.05B
--1.21B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
--3.35B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-53.18%243.00M
83.93%-72.00M
101.07%519.00M
56.71%-448.00M
-6860.03%-48.58B
-370.45%-1.03B
41.88%-698.00M
96.00%-220.00M
-132.30%-1.20B
67.42%-5.50B
-683.33%-517.00M
-1154.09%-16.88B
---66.00M
---1.35B
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.19%-3.00M
-53.41%1.30B
-96.92%1.55B
104.99%2.79B
20867.50%50.32B
-22084.52%-55.91B
231.15%240.00M
-162.50%-252.00M
-315.91%-183.00M
-101.44%-96.00M
99.35%-44.00M
25684.62%6.65B
---6.79B
---26.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-111.32%-251.00M
-109.43%-505.00M
1404.12%2.22B
8821.67%5.35B
-994.74%-170.00M
-56.20%60.00M
-92.15%19.00M
146.76%137.00M
148.02%242.00M
-106.34%-293.00M
-12500.00%-504.00M
19366.67%4.62B
---4.00M
---24.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-249.83%-2.61B
-120.44%-1.25B
197.86%1.74B
110.49%6.11B
43.86%-1.78B
-2898.92%-58.30B
14.06%-3.17B
73.97%-1.94B
-10.07%-3.69B
-7.70%-7.47B
61.98%-3.35B
-173.49%-6.93B
---8.81B
---2.54B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
13.22%-9.48B
51.93%-4.84B
-159.23%-10.93B
-118.34%-10.07B
13.22%-4.22B
1395.31%54.95B
4.12%-4.86B
-450.00%-4.24B
-71.30%-5.07B
-63.26%1.21B
-180.49%-2.96B
193.91%3.30B
--3.67B
---3.51B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-44.10%-6.83B
128.27%1.48B
-222.41%-4.74B
-108.91%-5.24B
468.95%3.87B
3801.86%58.80B
57.04%-1.05B
-73.41%1.51B
-32.04%-2.44B
-10.18%5.67B
-146.70%-1.85B
2102.86%6.31B
--3.96B
---315.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-81.82%2.00M
-1484.72%-997.00M
-65.63%11.00M
75.61%72.00M
357.14%32.00M
-56.84%41.00M
--7.00M
--95.00M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-45.23%2.63B
14.68%5.13B
--4.80B
--4.47B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
97.67%-29.00M
12.08%-262.00M
84.64%-1.24B
92.25%-298.00M
-119.22%-8.10B
19.11%-3.84B
-40.28%-3.69B
-4.97%-4.75B
-131.26%-2.63B
-48.38%-4.53B
-284.80%-1.14B
7.35%-3.05B
---296.00M
---3.29B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
13.22%-9.48B
51.93%-4.84B
-159.23%-10.93B
-118.34%-10.07B
13.22%-4.22B
1395.31%54.95B
4.12%-4.86B
-450.00%-4.24B
-71.30%-5.07B
-63.26%1.21B
-180.49%-2.96B
193.91%3.30B
--3.67B
---3.51B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
10.49%7.90B
23.35%10.36B
--7.15B
21.49%8.39B
----
-16.91%6.91B
-23.75%6.39B
-15.43%8.32B
25.27%8.38B
39.46%9.83B
82.17%6.69B
32.74%7.05B
--3.67B
--5.31B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-129.28%-939.00M
-97.19%-2.46B
91.01%3.21B
-36.17%-1.25B
223.51%1.68B
52.47%-915.00M
886.36%519.00M
-32.67%-1.93B
-102.10%-66.00M
-303.06%-1.45B
-6.99%3.14B
78.04%-360.00M
--3.38B
---1.64B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-136.48%-359.00M
116.19%211.00M
6050.00%984.00M
-8043.75%-1.30B
101.85%16.00M
96.47%-16.00M
-17.10%-863.00M
-645.78%-453.00M
-0.68%-737.00M
120.24%83.00M
-346.34%-732.00M
-120.43%-410.00M
---164.00M
---186.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-32.79%6.96B
10.48%7.90B
--10.36B
19.25%7.15B
----
-6.20%6.00B
-16.91%6.91B
-23.75%6.39B
-15.43%8.32B
25.27%8.38B
39.46%9.83B
82.17%6.69B
--7.05B
--3.67B
Dòng tiền tự do
-6.15%7.88B
-43.44%1.30B
190.55%8.39B
148.11%2.29B
-54.38%2.89B
-69.56%925.00M
-5.44%6.33B
-0.43%3.04B
-13.07%6.70B
33.22%3.05B
16.39%7.70B
-32.32%2.29B
--6.62B
--3.38B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Anheuser-Busch Inbev SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Anheuser-Busch Inbev SA đã tạo ra 14.88B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Anheuser-Busch Inbev SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Anheuser-Busch Inbev SA đã tăng -1.14% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Anheuser-Busch Inbev SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Anheuser-Busch Inbev SA đã chi 3.66B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Anheuser-Busch Inbev SA đã thay đổi như thế nào?

Anheuser-Busch Inbev SA đã sử dụng -11.45B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BUD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Anheuser-Busch Inbev SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 11.23B, phản ánh sự thay đổi 0.31% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.